Thông tin tỷ giá usd nhân dân tệ hôm nay mới nhất

(Xem 262)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá usd nhân dân tệ hôm nay mới nhất ngày 07/07/2020 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá usd nhân dân tệ hôm nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 7/7/2020: Tăng mạnh hàng loạt

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank tăng 22 đồng chiều giá mua và tăng 23 đồng giá bán, ở mức 3.271 – 3.374 VND/CNY.

Vietinbank tăng 18 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.276 - 3.336 VND/CNY.

BIDV tăng 19 đồng chiều mua vào và tăng 22 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.257 - 3.352 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.243 - 3.375 VND/CNY. Tăng 20 đồng chiều mua và tăng 21 đồng chiều bán.

Sacombank tăng 19 đồng cả 2 chiều mua vào và chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.236 - 3.407 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.350 - 3.363 VND/CNY, giữ nguyên chiều mua và tăng 2 đồng chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Vietcombank

  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua vào 16,883 VND/CAD, bán ra 17,412 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua vào 24,264 VND/CHF, bán ra 25,025 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua vào 3,271 VND/CNY, bán ra 3,374 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua vào 3,462 VND/DKK, bán ra 3,592 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua vào 25,858 VND/EUR, bán ra 26,905 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua vào 28,570 VND/GBP, bán ra 29,466 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua vào 2,947 VND/HKD, bán ra 3,039 VND/HKD
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) mua vào 309.98 VND/INR, bán ra 322.14 VND/INR
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua vào 210.95 VND/JPY, bán ra 218.82 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua vào 18.72 VND/KRW, bán ra 20.52 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) mua vào 75,158 VND/KWD, bán ra 78,107 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua vào 5,375 VND/MYR, bán ra 5,488 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua vào 2,429 VND/NOK, bán ra 2,530 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua vào 322.81 VND/RUB, bán ra 359.71 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) mua vào 6,169 VND/SAR, bán ra 6,411 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua vào 2,465 VND/SEK, bán ra 2,568 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua vào 16,425 VND/SGD, bán ra 16,940 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua vào 733.81 VND/THB, bán ra 761.37 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua vào 23,100 VND/USD, bán ra 23,280 VND/USD

Tỷ giá Eximbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,954 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,181 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,952 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,194 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,387 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,735 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,258 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,347 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,945 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,315 VND/EUR
  • Tỷ giá GDP () mua chuyển khoản 28,707 VND/GDP, bán chuyển khoản 29,117 VND/GDP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,970 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 213.75 VND/JPY, bán chuyển khoản 216.80 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,014 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,244 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,491 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,726 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 738.00 VND/THB, bán chuyển khoản 753.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,110 VND/USD, bán chuyển khoản 23,260 VND/USD

Tỷ giá Acb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,103 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,352 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 17,034 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,263 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,488 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,817 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,107 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,458 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,842 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,229 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,973 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.79 VND/JPY, bán chuyển khoản 217.68 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,143 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,377 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,576 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,799 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 741.00 VND/THB, bán chuyển khoản 759.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,120 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá Bidv

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,912 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,356 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,876 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,324 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,305 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,927 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,259 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,351 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,470 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,568 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,861 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,828 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,631 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,119 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,957 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,028 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.19 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.46 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.36 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.80 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,427 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,497 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,033 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,325 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua chuyển khoản 292.00 VND/RUB, bán chuyển khoản 374.00 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,469 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,540 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,454 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,877 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 714.20 VND/THB, bán chuyển khoản 775.95 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,100 VND/USD, bán chuyển khoản 23,280 VND/USD

Tỷ giá Vietinbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,956 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,426 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,967 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,438 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,357 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,857 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,272 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,332 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,459 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,589 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,844 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,774 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,783 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,203 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,952 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,067 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 212.86 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.86 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.38 VND/KRW, bán chuyển khoản 21.18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.37 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.82 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,412 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,492 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,013 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,300 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,475 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,525 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,462 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,962 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 733.25 VND/THB, bán chuyển khoản 756.91 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,102 VND/USD, bán chuyển khoản 23,282 VND/USD

Tỷ giá Techcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,814 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,414 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,825 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,426 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,304 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,906 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,241 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,372 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,825 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,825 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,519 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,421 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,862 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,062 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.83 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.85 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,351 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,504 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,360 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,961 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 718.00 VND/THB, bán chuyển khoản 768.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,101 VND/USD, bán chuyển khoản 23,310 VND/USD

Tỷ giá Sacombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,987 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,392 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,978 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,183 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,494 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,755 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,232 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,404 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,675 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,730 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,379 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,834 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,043 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,900 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,111 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.50 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.06 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) mua chuyển khoản 5.61 VND/KHR, bán chuyển khoản 5.72 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.49 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.60 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.44 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.58 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,269 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,729 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,406 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,555 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 14,950 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,355 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP () mua chuyển khoản 462 VND/PHP, bán chuyển khoản 492 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,404 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,655 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,525 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,728 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 720.00 VND/THB, bán chuyển khoản 805.00 VND/THB
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) mua chuyển khoản 762.00 VND/TWD, bán chuyển khoản 858.00 VND/TWD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,130 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá Agribank

Tỷ giá Scb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,080 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,430 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 17,070 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,360 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,410 VND/CHF, bán chuyển khoản 25,080 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,130 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,490 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,890 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,250 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 215.00 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.10 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,560 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,950 VND/SGD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,120 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá ngoại tệ đồng nhân dân tệ hôm nay 15/2/2020 mới nhất

Tỷ giá đồng nhân dân tệ hôm nay 10/3/2020

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Giá vàng mới nhất hôm nay 13/5/2020 | giá euro tăng mạnh, usd quay đầu | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 1/7: giá usd trong nước tăng trở lại

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay

Tin cực hay: nhân dân tệ "phá giá", kinh tế trung quốc lao_dốc "thê_th'ảm"

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/3/2020 - giá dola mỹ tại chợ đen tăng đột biến

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/04/2020| tỷ giá yên nhật hôm nay| tỷ giá usd hôm nay |tỷ giá nhân dân tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/6/2017 usd lên top

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3/4/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5 6 2020 || giá đô la mỹ hôm nay bao nhiêu

Nếu trung quốc phá giá ndt việt nam sẽ làm gì?

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/6/2020 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá dola tại chợ đen giảm mạnh💵 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/4/2020 || fast news

Bản tin tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/8: usd, euro biến động trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

Tỷ giá usd/vnd có thể sẽ tăng khoảng 2-3%

💥tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/2/2020💥giá đô la và bảng so sánh giá usd các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/1: đô la úc, yen nhật tăng giá

Tỷ giá usd thế giới 13/9 giảm, giá euro ngân hàng tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ usd hôm nay 15/2/2020💥tỷ giá ngoại hối đô la mỹ các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 23/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay bao nhiêu | tỷ giá yên nhật hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/11: đô la úc, bảng anh tăng giá trở lại

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/2: tăng giá trở lại

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/11: yên nhật tiếp tục tăng giá, đô la úc giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 04/12/2019 mới nhất vietcombank | tỷ giá usd, euro, yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô mỹ, bảng anh, tỷ giá vietcombank

Bản tin tỷ giá ngoại tệ ngày 6/9/2019: euro, usd giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/4/2020 || tăng trên mọi mặt trận

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất 27/03/2020 - tỷ giá usd ngày hôm nay tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/1: usd tăng nhẹ đầu tuần, bảng anh và yen nhật giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/11: các đồng tiền chính có đà tăng giá, trừ yen nhật

Giá vàng mới nhất hôm nay 10/6/2020 | vàng sẽ đột phá hay lại ngủ quên | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/12: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 /10/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá vàng mới nhất ngày 3/4, 2020 | tỷ giá fbnc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: đồng usd, đồng euro trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/9: đồng usd và euro quốc tế cùng tăng

Giá vàng mới nhất hôm nay 15/6/2020 | 100% chuyên gia đồng tình vàng đã thoát xu hướng giảm | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: usd bật tăng, euro giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 05/12/2019 mới nhất vietcombank | tỷ giá usd, euro, yên nhật


Bạn đang xem bài viết tỷ giá usd nhân dân tệ hôm nay trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!