Đề Xuất 11/2022 # Tỷ Giá Euro Chợ Đen Ngày Hôm Nay / 2023 # Top 16 Like | Photomarathonasia.com

Đề Xuất 11/2022 # Tỷ Giá Euro Chợ Đen Ngày Hôm Nay / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Chợ Đen Ngày Hôm Nay / 2023 mới nhất trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Chợ Đen Ngày Hôm Nay / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 16:52, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:44 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,610
EUR Euro 24,994 26,391 1,397 25,247
AUD Đô La Úc 16,108 16,793 685 16,270
CAD Đô La Canada 17,939 18,702 763 18,120
CHF France Thụy Sỹ 25,462 26,545 1,083 25,719
CNY Nhân Dân Tệ 3,372 3,516 144 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,516 3,386
GBP Bảng Anh 28,938 30,169 1,231 29,230
HKD Đô La Hồng Kông 3,090 3,221 131 3,121
INR Rupee Ấn Độ 0 315 303
JPY Yên Nhật 174 184 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,515 80,301
MYR Renggit Malaysia 0 5,562 5,443
NOK Krone Na Uy 0 2,534 2,431
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 435 393
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,838 6,575
SEK Krona Thụy Điển 0 2,403 2,305
SGD Đô La Singapore 17,541 18,288 747 17,719
THB Bạt Thái Lan 614 708 94 682

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:44 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,610
USD Đô La Mỹ 24,561 0 0
USD Đô La Mỹ 24,379 0 0
EUR Euro 25,197 26,300 1,103 25,265
AUD Đô La Úc 16,215 16,817 602 16,313
CAD Đô La Canada 18,027 18,664 637 18,136
CHF France Thụy Sỹ 25,598 26,493 895 25,753
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,503 3,400
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,501 3,398
GBP Bảng Anh 29,076 30,263 1,187 29,252
HKD Đô La Hồng Kông 3,104 3,207 103 3,126
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,139 5,630 491 0
NOK Krone Na Uy 0 2,518 2,442
NZD Đô La New Zealand 15,095 15,514 419 15,187
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 469 366
SEK Krona Thụy Điển 0 2,389 2,317
SGD Đô La Singapore 17,641 18,222 581 17,748
THB Bạt Thái Lan 657 723 66 664
TWD Đô La Đài Loan 723 819 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:52 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,620
EUR Euro 25,184 26,234 1,050 25,205
AUD Đô La Úc 16,092 16,724 632 16,157
CAD Đô La Canada 18,080 18,533 453 18,153
CHF France Thụy Sỹ 25,634 26,380 746 25,737
GBP Bảng Anh 29,104 30,264 1,160 29,280
HKD Đô La Hồng Kông 3,110 3,211 101 3,122
JPY Yên Nhật 175 182 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,494 15,012
SGD Đô La Singapore 17,682 18,120 438 17,753
THB Bạt Thái Lan 670 710 40 673

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:53 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,567 24,848 281 24,575
USD Đô La Mỹ 24,518 0 0
USD Đô La Mỹ 24,462 0 0
EUR Euro 25,011 26,360 1,349 25,314
AUD Đô La Úc 16,051 16,952 901 16,318
CAD Đô La Canada 17,871 18,778 907 18,145
CHF France Thụy Sỹ 25,460 26,456 996 25,815
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,855 30,174 1,319 29,224
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,237 3,033
JPY Yên Nhật 172 184 12 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,448 18,350 902 17,720
THB Bạt Thái Lan 611 727 116 674

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:44 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,535 24,835 300 24,555
USD Đô La Mỹ 24,515 0 0
EUR Euro 25,233 26,368 1,135 25,258
EUR Euro 25,228 0 0
AUD Đô La Úc 16,390 17,040 650 16,490
CAD Đô La Canada 18,184 18,834 650 18,284
CHF France Thụy Sỹ 25,576 26,481 905 25,681
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,521 3,411
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,528 3,398
GBP Bảng Anh 29,379 30,389 1,010 29,429
HKD Đô La Hồng Kông 3,091 3,241 150 3,106
JPY Yên Nhật 175 184 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,527 2,447
NZD Đô La New Zealand 15,207 15,577 370 15,290
SEK Krona Thụy Điển 0 2,414 2,304
SGD Đô La Singapore 17,565 18,265 700 17,665
THB Bạt Thái Lan 644 712 68 689

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:06 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,840 220 24,640
USD Đô La Mỹ 24,520 24,840 320 24,640
USD Đô La Mỹ 23,947 24,840 893 24,640
EUR Euro 25,545 26,174 629 25,622
AUD Đô La Úc 16,366 16,786 420 16,415
CAD Đô La Canada 18,186 18,634 448 18,241
CHF France Thụy Sỹ 25,937 26,576 639 26,015
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,402
GBP Bảng Anh 29,564 30,292 728 29,653
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,204 704 3,136
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 15,204 15,625 421 15,280
SGD Đô La Singapore 17,789 18,227 438 17,842
THB Bạt Thái Lan 670 714 44 687

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,570 24,850 280 24,590
EUR Euro 25,205 26,120 915 25,305
AUD Đô La Úc 16,265 17,020 755 16,365
CAD Đô La Canada 18,002 18,861 859 18,202
CHF France Thụy Sỹ 25,759 26,525 766 25,859
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,378
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,351
GBP Bảng Anh 29,275 30,041 766 29,325
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,080
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,346
NOK Krone Na Uy 0 0 2,393
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,163
PHP Peso Philippine 0 0 427
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,225
SGD Đô La Singapore 17,682 18,392 710 17,782
THB Bạt Thái Lan 0 0 668
TWD Đô La Đài Loan 0 0 794

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
EUR Euro 25,521 26,155 634 25,596
AUD Đô La Úc 16,349 16,925 576 16,386
CAD Đô La Canada 18,173 18,686 513 18,247
CHF France Thụy Sỹ 25,985 26,665 680 26,054
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,573 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,596 3,429
GBP Bảng Anh 29,649 30,287 638 29,723
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,217 3,131
JPY Yên Nhật 178 182 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,721 15,204
SEK Krona Thụy Điển 0 2,495 2,360
SGD Đô La Singapore 17,780 18,308 528 17,838
THB Bạt Thái Lan 681 713 32 683

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:52 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
EUR Euro 25,210 25,980 770 25,377
AUD Đô La Úc 16,211 16,766 555 16,317
CAD Đô La Canada 18,074 18,647 573 18,190
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,847
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,375
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,396
GBP Bảng Anh 29,168 30,030 862 29,365
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,138
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,434
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,128
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,310
SGD Đô La Singapore 17,672 18,249 577 17,776

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,287 25,957 670 25,287
AUD Đô La Úc 16,109 16,689 580 16,209
CAD Đô La Canada 17,930 18,668 738 18,030
CHF France Thụy Sỹ 25,709 26,409 700 25,809
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,475 3,399
GBP Bảng Anh 29,209 29,979 770 29,309
HKD Đô La Hồng Kông 3,112 3,212 100 3,142
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,571 18,191 620 17,671
THB Bạt Thái Lan 655 722 67 677
24,630 24,850 220 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,154 26,382 1,228 25,254
AUD Đô La Úc 0 17,018 16,217
CAD Đô La Canada 0 0 18,097
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,761
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,282
GBP Bảng Anh 0 0 29,329
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,078
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,998
SGD Đô La Singapore 0 0 17,674

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:31 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,091 26,691 1,600 25,345
AUD Đô La Úc 16,100 17,050 950 16,264
CAD Đô La Canada 17,868 18,772 904 18,039
CHF France Thụy Sỹ 25,580 26,762 1,182 25,839
GBP Bảng Anh 29,051 30,435 1,384 29,346
HKD Đô La Hồng Kông 3,086 3,228 142 3,117
JPY Yên Nhật 174 186 12 176
SGD Đô La Singapore 17,502 18,390 888 17,679
THB Bạt Thái Lan 611 716 105 679

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:53 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,572 24,850 278 24,574
EUR Euro 25,313 25,989 676 25,152
AUD Đô La Úc 16,391 16,965 574 16,391
CAD Đô La Canada 18,177 18,748 571 18,187
CHF France Thụy Sỹ 25,817 26,352 535 25,819
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,256
GBP Bảng Anh 29,445 30,123 678 29,299
HKD Đô La Hồng Kông 3,133 3,198 65 3,099
JPY Yên Nhật 177 183 6 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,948 5,884 936 4,958
NOK Krone Na Uy 0 0 2,407
NZD Đô La New Zealand 15,210 15,730 520 15,210
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,251
SGD Đô La Singapore 17,696 18,326 630 17,681
THB Bạt Thái Lan 662 722 60 680
TWD Đô La Đài Loan 713 886 173 716

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:31 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,605 24,850 245 24,635
USD Đô La Mỹ 24,535 0 0
USD Đô La Mỹ 24,455 0 0
EUR Euro 25,362 25,900 538 25,462
AUD Đô La Úc 16,319 16,773 454 16,439
CAD Đô La Canada 18,162 18,593 431 18,262
CHF France Thụy Sỹ 0 26,355 25,932
GBP Bảng Anh 0 29,954 29,498
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,196 3,142
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
NZD Đô La New Zealand 0 15,539 15,216
SGD Đô La Singapore 17,713 18,180 467 17,853
THB Bạt Thái Lan 0 713 676

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,560 24,850 290 24,600
EUR Euro 25,184 26,319 1,135 25,285
AUD Đô La Úc 16,166 16,962 796 16,231
CAD Đô La Canada 18,007 18,743 736 18,134
CHF France Thụy Sỹ 0 27,439 25,737
GBP Bảng Anh 29,180 30,176 996 29,297
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,273 3,040
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,729 15,012
SGD Đô La Singapore 0 18,316 17,726

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,620
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,620
EUR Euro 25,215 26,026 811 25,325
AUD Đô La Úc 16,272 16,865 593 16,372
CAD Đô La Canada 18,089 18,697 608 18,189
CHF France Thụy Sỹ 25,746 26,391 645 25,876
GBP Bảng Anh 29,319 30,007 688 29,439
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,540 18,268 728 17,761
THB Bạt Thái Lan 610 711 101 680

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,625 24,850 225 24,655
USD Đô La Mỹ 24,555 24,850 295 24,655
USD Đô La Mỹ 24,475 24,850 375 24,655
EUR Euro 25,352 25,900 548 25,502
AUD Đô La Úc 16,302 16,736 434 16,422
CAD Đô La Canada 18,126 18,587 461 18,256
CHF France Thụy Sỹ 25,762 26,344 582 25,942
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,309 3,521 212 3,389
GBP Bảng Anh 29,269 29,925 656 29,489
HKD Đô La Hồng Kông 3,035 3,234 199 3,105
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,720 18,197 477 17,860

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,660
USD Đô La Mỹ 24,640 0 0
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
EUR Euro 25,152 25,830 678 25,426
AUD Đô La Úc 16,194 17,066 872 16,377
CAD Đô La Canada 0 18,846 17,957
CHF France Thụy Sỹ 0 26,916 25,340
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,710 3,419
GBP Bảng Anh 29,110 29,936 826 29,424
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,233 3,105
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,632 18,112 480 17,830
THB Bạt Thái Lan 0 716 689
TWD Đô La Đài Loan 0 825 794

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,575 24,850 275 24,610
EUR Euro 24,989 26,082 1,093 25,242
AUD Đô La Úc 16,103 16,824 721 16,265
CAD Đô La Canada 17,934 18,699 765 18,115
CHF France Thụy Sỹ 25,457 26,556 1,099 25,714
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,382
GBP Bảng Anh 28,933 30,147 1,214 29,225
HKD Đô La Hồng Kông 3,087 3,224 137 3,118
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,438
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,095
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,299
SGD Đô La Singapore 17,536 18,315 779 17,714
THB Bạt Thái Lan 611 713 102 674

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:52 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,162 25,905 743 25,415
AUD Đô La Úc 0 0 16,323
CAD Đô La Canada 0 0 18,213
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,899
GBP Bảng Anh 0 0 29,405
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,817
THB Bạt Thái Lan 0 0 635

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,450 24,850 400 24,610
EUR Euro 25,044 26,495 1,451 25,248
AUD Đô La Úc 16,101 17,034 933 16,271
CAD Đô La Canada 17,935 18,806 871 18,121
CHF France Thụy Sỹ 0 26,967 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,522 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,548 0
GBP Bảng Anh 29,030 30,439 1,409 29,231
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,266 0
INR Rupee Ấn Độ 0 313 0
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,813 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,789 0
NOK Krone Na Uy 0 2,545 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,773 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 313 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,802 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,418 0
SGD Đô La Singapore 17,510 18,378 868 17,719
THB Bạt Thái Lan 0 712 0
TWD Đô La Đài Loan 0 827 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:31 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,661 24,845 184 24,661
EUR Euro 25,102 26,055 953 25,173
AUD Đô La Úc 16,055 16,750 695 16,183
CAD Đô La Canada 17,907 18,646 739 18,087
CHF France Thụy Sỹ 25,684 26,478 794 25,684
GBP Bảng Anh 28,892 30,084 1,192 29,182
HKD Đô La Hồng Kông 3,089 3,216 127 3,120
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
NZD Đô La New Zealand 15,042 15,506 464 15,042
SGD Đô La Singapore 17,508 18,230 722 17,683
THB Bạt Thái Lan 668 717 49 668

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:53 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,595 24,850 255 24,600
EUR Euro 25,117 26,224 1,107 25,185
AUD Đô La Úc 16,082 16,676 594 16,179
CAD Đô La Canada 17,955 18,589 634 18,063
CHF France Thụy Sỹ 25,523 26,415 892 25,677
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,388
GBP Bảng Anh 28,982 30,157 1,175 29,157
HKD Đô La Hồng Kông 3,103 3,206 103 3,125
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,505 2,429
RUB Ruble Liên Bang Nga 325 434 109 380
SEK Krona Thụy Điển 0 2,379 2,308
SGD Đô La Singapore 17,571 18,158 587 17,677
THB Bạt Thái Lan 0 720 661

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,625 24,850 225 24,635
USD Đô La Mỹ 24,623 0 0
USD Đô La Mỹ 24,621 0 0
EUR Euro 0 25,790 25,358
AUD Đô La Úc 0 16,608 16,260
CAD Đô La Canada 0 18,524 18,159
GBP Bảng Anh 0 29,811 29,351
JPY Yên Nhật 0 179 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 18,112 17,750

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,630
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,414 25,920 506 25,516
AUD Đô La Úc 16,396 16,798 402 16,503
CAD Đô La Canada 18,208 18,608 400 18,318
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,893
GBP Bảng Anh 0 0 29,554
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,245
JPY Yên Nhật 177 181 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,762 18,161 399 17,878
THB Bạt Thái Lan 0 0 687
TWD Đô La Đài Loan 0 0 819

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:52 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,640
EUR Euro 0 25,837 25,376
AUD Đô La Úc 0 16,579 16,303
CAD Đô La Canada 0 18,478 18,197
CHF France Thụy Sỹ 0 26,249 25,849
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,518 3,380
GBP Bảng Anh 0 29,879 29,350
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,205 3,132
JPY Yên Nhật 0 179 176
NOK Krone Na Uy 0 2,548 2,423
SGD Đô La Singapore 0 18,077 17,801
THB Bạt Thái Lan 0 707 677

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:51 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,605
USD Đô La Mỹ 24,550 0 0
USD Đô La Mỹ 24,550 0 0
EUR Euro 25,097 26,393 1,296 25,237
AUD Đô La Úc 16,219 17,049 830 16,319
CAD Đô La Canada 18,073 18,845 772 18,173
CHF France Thụy Sỹ 25,608 26,578 970 25,708
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,406
GBP Bảng Anh 29,118 30,230 1,112 29,218
HKD Đô La Hồng Kông 3,091 3,227 136 3,101
JPY Yên Nhật 174 184 10 175
KHR Riel Campuchia 0 24,795 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,036 15,758 722 15,136
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,637 18,413 776 17,737
THB Bạt Thái Lan 668 727 59 678

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:31 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
EUR Euro 25,047 26,110 1,063 25,221
AUD Đô La Úc 16,057 16,952 895 16,169
CAD Đô La Canada 17,910 18,736 826 18,079
CHF France Thụy Sỹ 25,522 26,481 959 25,741
GBP Bảng Anh 29,086 30,094 1,008 29,311
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
SGD Đô La Singapore 17,632 18,327 695 17,668

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:06 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,323 26,212 889 25,425
AUD Đô La Úc 16,229 16,957 728 16,376
CAD Đô La Canada 18,094 18,805 711 18,240
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,772
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,396
GBP Bảng Anh 29,306 30,314 1,008 29,572
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,100
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
SGD Đô La Singapore 17,532 18,399 867 17,691

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:31 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,650
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,650
EUR Euro 25,140 26,130 990 25,220
AUD Đô La Úc 16,140 16,930 790 16,230
CAD Đô La Canada 18,020 18,860 840 18,120
GBP Bảng Anh 29,120 30,110 990 29,240
JPY Yên Nhật 174 182 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,960
SGD Đô La Singapore 17,670 18,590 920 17,740

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,630
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,630
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,630
EUR Euro 25,302 0 25,403
AUD Đô La Úc 16,229 0 16,335
CAD Đô La Canada 0 0 18,210
GBP Bảng Anh 0 0 29,416
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,693 0 17,809

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,850 220 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,193 25,920 727 25,331
AUD Đô La Úc 16,043 16,742 699 16,188
GBP Bảng Anh 29,095 29,944 849 29,348
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,547 5,456
SGD Đô La Singapore 17,657 18,128 471 17,800

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
EUR Euro 25,363 26,873 1,510 25,513
AUD Đô La Úc 16,248 17,656 1,408 16,398
CAD Đô La Canada 18,020 19,628 1,608 18,120
CHF France Thụy Sỹ 26,610 26,610 0 26,610
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 29,477 30,395 918 29,627
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 20 20 0 20
SGD Đô La Singapore 17,686 18,297 611 17,836
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:06 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
EUR Euro 24,998 0 25,265
AUD Đô La Úc 0 0 16,166
CAD Đô La Canada 0 0 18,074
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,672
GBP Bảng Anh 0 0 29,223
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,706
THB Bạt Thái Lan 0 0 678

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,510 24,850 340 24,600
EUR Euro 25,194 26,334 1,140 25,374
AUD Đô La Úc 16,215 16,915 700 16,315
CAD Đô La Canada 18,053 18,803 750 18,203
CHF France Thụy Sỹ 25,681 26,441 760 25,831
GBP Bảng Anh 29,143 30,423 1,280 29,393
HKD Đô La Hồng Kông 2,688 3,358 670 2,988
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,694 18,404 710 17,794
THB Bạt Thái Lan 641 728 87 661

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,850 300 24,590
EUR Euro 24,835 26,141 1,306 25,091
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,834 18,772 938 18,018
CHF France Thụy Sỹ 25,280 26,611 1,331 25,541
GBP Bảng Anh 28,743 30,254 1,511 29,039
HKD Đô La Hồng Kông 3,070 3,230 160 3,102
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,837 15,777 940 14,937
SGD Đô La Singapore 17,426 18,342 916 17,606
THB Bạt Thái Lan 658 711 53 675

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,850 300 24,590
EUR Euro 24,835 26,141 1,306 25,091
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,834 18,772 938 18,018
CHF France Thụy Sỹ 25,280 26,611 1,331 25,541
GBP Bảng Anh 28,743 30,254 1,511 29,039
HKD Đô La Hồng Kông 3,070 3,230 160 3,102
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,837 15,777 940 14,937
SGD Đô La Singapore 17,426 18,342 916 17,606
THB Bạt Thái Lan 658 711 53 675

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:06 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,850 220 24,630
EUR Euro 25,310 25,940 630 25,420
AUD Đô La Úc 16,360 16,800 440 16,460
CAD Đô La Canada 18,160 18,640 480 18,270
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,850
GBP Bảng Anh 29,290 30,010 720 29,420
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,260
SGD Đô La Singapore 17,690 18,190 500 17,850
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 16:52 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:45 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,845 295 24,600
EUR Euro 25,299 25,919 620 25,494
AUD Đô La Úc 16,227 16,831 604 16,412
CAD Đô La Canada 18,034 18,617 583 18,234
CHF France Thụy Sỹ 25,507 26,528 1,021 25,777
GBP Bảng Anh 28,994 30,165 1,171 29,319
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,254 162 3,092
JPY Yên Nhật 174 181 7 177
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,667 18,213 546 17,837

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 29/11 vẫn tiếp tục tăng - giảm không đồng nhất trên thị trường ngân hàng. Ở hai chiều mua - bán hôm nay cùng có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng điều chỉnh giảm giá đồng yen Nhật.

Eximbank có giá mua vào yen Nhật cao nhất hôm nay là 175,9 VND/JPY. Đồng thời ngân hàng này cũng đang bán ra với giá thấp nhất trong các ngân hàng là 180,42 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) vẫn tiếp tục giảm giá tại 8 ngân hàng thương mại được khảo sát, mức giảm ghi nhận được trong khoảng 27 - 195 đồng.

Vietinbank có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 16.292 VND/AUD. Trong khi đó Eximbank là ngân hàng có giá bán ra thấp nhất ghi nhận ở mức 16.641 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) giảm mạnh đồng loạt tại các ngân hàng được khảo sát. Mức giảm nhiều nhất ghi nhận được là 311 đồng và giảm ít nhất là 128 đồng.

Vietinbank trở thành ngân hàng có giá mua vào bảng Anh cao nhất là 29.342 VND/GBP. Trong khi đó Eximbank đang có giá bán bảng Anh thấp nhất là 29.964 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay ở chiều mua vào có 1 ngân hàng quay đầu tăng giá trong khi 3 ngân hàng khác tiếp tục giảm giá .Hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra hôm nay có 1 ngân hàng tăng giá, 4 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá bán không đổi.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất hôm nay là 16,83 VND/KRW. Trong khi đó Techcombank liên tục duy trì giá bán ra thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, giảm giá mạnh so với hôm qua. Ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.365,97 VND/CNY. Techcombank tiếp tục có giá bán nhân dân tệ thấp trong các ngân hàng là 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 24.570 - 24.840 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.970,03 - 26.365,87 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.513,34 - 18.258,50 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.908,30 - 18.670,26 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 611,89 - 705,94 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (29/11) tiếp đà giảm khi mua vào và bán ra. Cụ thể, tỷ giá của 7 ngoại tệ giảm và 4 ngoại tệ tăng và 1 ngoại tệ biến động không đồng nhất ở hai chiều giao dịch.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo ghi nhận trong phiên giao dịch sáng nay (29/11), tỷ giá bảng Anh được ngân hàng điều chỉnh giảm tiếp 128 đồng ở hai chiều mua và bán. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt còn 29.342 VND/GBP, tỷ giá mua vào chuyển khoản còn 29.392 VND/GBP và tỷ giá bán ra còn 30.352 VND/GBP.

Tương tự, tỷ giá đô la HongKong giảm 1 đồng ở tất cả chiều giao dịch về mức 3.098 VND/HKD - chiều mua vào tiền mặt, 3.113 VND/HKD - chiều mua vào chuyển khoản và 3.248 VND/HKD - chiều bán ra.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá yen Nhật ở chiều mua vào tiền mặt, chiều mua vào chuyển khoản có cùng mức 175,48 VND/JPY và chiều bán ra ở mức 184,03 VND/JPY sau khi được ngân hàng điều chỉnh giảm 0,02 đồng.

Trong khi đó, tỷ giá USD ở chiều mua tiền mặt và mua vào chuyển khoản giảm 15 đồng lần lượt về mức 24.590 VND/USD, 24.610 VND/USD và chiều bán ra không đổi, hiện ổn định ở mức 24.850 VND/USD.

Ngược lại, tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh tăng 8 đồng ở hai chiều mua và bán. Cụ thể, tỷ giá mua vào tiền mặt đạt 25.282 VND/EUR, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 25.307 VND/EUR và tỷ giá bán ra ở mức 26.417 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá won Hàn Quốc tăng 0,12 đồng ở hai chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt lên mức 16,83 VND/KRW, 17,63 VND/KRW và 20,43 VND/KRW.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.741 - 26.646 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.292 - 16.942 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 18.166 - 18.816 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.134 - 15.504 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.556 - 18.256 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 641,98 - 709,98 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Tỷ giá euro trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (29/11), tỷ giá euro đồng loạt giảm ở cả hai chiều giao dịch tại đa số ngân hàng.

Trong đó, ngân hàng BIDV có tỷ giá giảm 138 đồng ở chiều mua vào và 102 đồng ở chiều bán ra, lần lượt đạt mức 25.117 VND/EUR và 26.224 VND/EUR.

Techcombank hiện đang giao dịch đồng euro với tỷ giá mua - bán tương ứng là 25.049 VND/EUR và 26.389 VND/EUR, giảm lần lượt 10 đồng và 15 đồng.

Mức tỷ giá mua - bán của loại ngoại tệ này tại Eximbank là 25.276 VND/EUR và 25.907 VND/EUR, lần lượt giảm 73 đồng và 96 đồng.

Ngân hàng Sacombank đang mua đồng euro với mức giá là 25.197 VND/EUR và bán ra với mức giá là 26.117 VND/EUR. Có thể thấy, tỷ giá giảm lần lượt 20 đồng và 15 đồng so với phiên đóng cửa ngày hôm qua.

Tương tự, ngân hàng HSBC điều chỉnh tỷ giá mua giảm 23 đồng xuống mức 25.102 VND/EUR và tỷ giá bán giảm 44 đồng về mức 26.055 VND/EUR.

Trong khi đó, tỷ giá mua và bán tại ngân hàng Vietcombank lần lượt tăng 199 đồng và 210 đồng, lên mức 25.236 VND/EUR và 26.646 VND/EUR.

VietinBank cũng triển khai mức tăng 8 đồng ở cả hai chiều giao dịch, tương đương với mức 25.282 VND/EUR và 26.417 VND/EUR.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng đang dao động trong khoảng 25.049 - 25.282 VND/EUR. Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động trong phạm vi 25.907 - 26.646 VND/EUR.

Trong số các ngân hàng được khảo sát, VietinBank có tỷ giá cao nhất ở chiều mua vào và Eximbank là ngân hàng có tỷ giá thấp nhất ở chiều bán ra.

Khảo sát lúc 9h30 trên thị trường chợ đen cho thấy, tỷ giá euro tăng 19 đồng ở chiều mua và 29 đồng ở chiều bán, được giao dịch với mức tương ứng là 25.577 VND/EUR và 25.687 VND/EUR.

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Bình An)

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay:

Giá yen Nhật (JPY) mua cao nhất là 176,03 VND/JPY tại ngân hàng Eximbank. Bán yen Nhật (JPY) giá thấp nhất là Agribank ở mức 181,98 VND/JPY.

Tỷ giá USD đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 24.570 - 24.840 VND/USD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.597,02 - 18.345,72 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.963,51 - 18.727,81 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 615,93 - 710,60 VND/THB.

Tỷ giá euro quốc tế

Trên thị trường quốc tế, đồng euro ghi nhận lúc 9h30 giao dịch ở mức 1,0359 EUR/USD, tăng 0,21% so với giá đóng cửa ngày 28/11.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,780 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,800 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,661 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,661 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,800 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,400 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,743 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,039 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,649 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,723 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,039 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,941 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,486 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,486 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,835 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,091 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,545 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,622 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,091 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,890 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,873 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,642 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Hong Leong đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,043 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,157 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,396 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,503 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,157 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,708 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,656 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,108 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,834 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,957 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,213 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,277 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,957 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,567 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,628 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,845 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,426 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,602 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,789 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,878 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,602 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,161 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,590 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,413 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,837 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,937 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,210 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,293 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,937 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,506 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,793 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,816 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,138 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,142 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,358 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,348 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,340 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,340 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,272 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 27,439 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 610 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 635 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 681 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 635 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 730 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 754 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,372 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,372 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,419 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,525 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,710 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,590 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 325 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 366 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 325 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 393 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 366 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 469 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 723 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 819 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 819 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 891 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Chợ Đen Ngày Hôm Nay / 2023 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!