Đề Xuất 6/2022 # Tỷ Giá Đô Mỹ Mi Hồng Mới Nhất # Top Like

Xem 19,206

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Mỹ Mi Hồng mới nhất ngày 30/06/2022 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Mỹ Mi Hồng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,206 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 10:59 ngày 30/06/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,110 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,910 VND/USD và bán ra ở mức 23,940 VND/USD, giá chênh lệch 30 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:00, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:30 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,415 310 23,135
EUR Euro 23,704 25,032 1,328 23,944
AUD Đô La Úc 15,638 16,305 667 15,796
CAD Đô La Canada 17,610 18,362 752 17,788
CHF France Thụy Sỹ 23,781 24,795 1,014 24,021
CNY Nhân Dân Tệ 3,405 3,550 145 3,439
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,334 3,210
GBP Bảng Anh 27,521 28,695 1,174 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,014 123 2,920
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 166 175 9 167
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,837 75,796
MYR Renggit Malaysia 0 5,347 5,232
NOK Krone Na Uy 0 2,407 2,309
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 554 409
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,434 6,186
SEK Krona Thụy Điển 0 2,326 2,231
SGD Đô La Singapore 16,308 17,003 695 16,472
THB Bạt Thái Lan 583 673 90 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,415 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,704 VND/EUR và bán ra 25,032 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,328 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,944 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,638 VND/AUD và bán ra 16,305 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,796 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,610 VND/CAD và bán ra 18,362 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,788 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,781 VND/CHF và bán ra 24,795 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,014 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,021 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,405 VND/CNY và bán ra 3,550 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,439 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,210 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,521 VND/GBP và bán ra 28,695 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,174 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,799 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,837 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,796 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,347 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,232 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,309 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 554 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 409 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,434 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,186 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,326 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,231 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,308 VND/SGD và bán ra 17,003 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,472 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 583 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:52 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,400 280 23,120
USD Đô La Mỹ 23,074 0 0
USD Đô La Mỹ 22,903 0 0
EUR Euro 23,950 25,059 1,109 24,015
AUD Đô La Úc 15,647 16,273 626 15,742
CAD Đô La Canada 17,668 18,335 667 17,775
CHF France Thụy Sỹ 23,822 24,757 935 23,966
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,334 3,229
GBP Bảng Anh 27,710 28,915 1,205 27,877
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,006 103 2,923
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,945 5,428 483 0
NOK Krone Na Uy 0 2,397 2,320
NZD Đô La New Zealand 14,252 14,682 430 14,338
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 519 404
SEK Krona Thụy Điển 0 2,322 2,248
SGD Đô La Singapore 16,371 17,012 641 16,469
THB Bạt Thái Lan 624 688 64 631
TWD Đô La Đài Loan 708 805 97 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,074 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,903 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,950 VND/EUR và bán ra 25,059 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,109 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,015 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,647 VND/AUD và bán ra 16,273 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,742 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,668 VND/CAD và bán ra 18,335 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,775 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,822 VND/CHF và bán ra 24,757 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,966 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,523 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,229 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,710 VND/GBP và bán ra 28,915 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,205 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,877 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,903 VND/HKD và bán ra 3,006 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,945 VND/MYR và bán ra 5,428 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,397 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,320 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,252 VND/NZD và bán ra 14,682 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,338 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 519 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 404 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,322 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,248 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,371 VND/SGD và bán ra 17,012 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,469 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 708 VND/TWD và bán ra 805 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 97 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,380 280 23,120
EUR Euro 23,875 24,741 866 23,901
AUD Đô La Úc 15,630 16,267 637 15,693
CAD Đô La Canada 17,748 18,245 497 17,819
CHF France Thụy Sỹ 23,940 24,691 751 24,036
GBP Bảng Anh 27,700 28,531 831 27,867
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,008 102 2,918
JPY Yên Nhật 168 172 4 168
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,694 14,207
SGD Đô La Singapore 16,436 16,880 444 16,502
THB Bạt Thái Lan 637 677 40 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,875 VND/EUR và bán ra 24,741 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 866 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,901 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,630 VND/AUD và bán ra 16,267 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,693 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,748 VND/CAD và bán ra 18,245 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,819 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,940 VND/CHF và bán ra 24,691 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,036 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,700 VND/GBP và bán ra 28,531 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,867 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,694 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,207 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,436 VND/SGD và bán ra 16,880 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,502 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,144 23,433 289 23,150
USD Đô La Mỹ 23,098 0 0
USD Đô La Mỹ 23,051 0 0
EUR Euro 23,736 25,060 1,324 24,034
AUD Đô La Úc 15,539 16,421 882 15,803
CAD Đô La Canada 17,547 18,434 887 17,820
CHF France Thụy Sỹ 23,798 24,773 975 24,147
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,484 28,775 1,291 27,847
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,038 2,836
JPY Yên Nhật 164 176 12 167
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,215 17,099 884 16,482
THB Bạt Thái Lan 576 691 115 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,144 VND/USD và bán ra 23,433 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 289 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,098 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,051 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,736 VND/EUR và bán ra 25,060 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,324 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,034 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,539 VND/AUD và bán ra 16,421 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,803 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,547 VND/CAD và bán ra 18,434 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 887 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,820 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,798 VND/CHF và bán ra 24,773 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 975 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,147 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,484 VND/GBP và bán ra 28,775 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,291 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,847 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,038 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,836 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,215 VND/SGD và bán ra 17,099 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,482 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,104 23,404 300 23,124
USD Đô La Mỹ 23,084 0 0
EUR Euro 24,043 25,178 1,135 24,068
EUR Euro 24,038 0 0
AUD Đô La Úc 15,717 16,367 650 15,817
CAD Đô La Canada 17,798 18,448 650 17,898
CHF France Thụy Sỹ 23,929 24,834 905 24,034
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,366 3,236
GBP Bảng Anh 27,888 28,898 1,010 27,938
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,039 150 2,904
JPY Yên Nhật 167 176 9 167
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,406 2,326
NZD Đô La New Zealand 14,234 14,604 370 14,317
SEK Krona Thụy Điển 0 2,346 2,236
SGD Đô La Singapore 16,287 16,987 700 16,387
THB Bạt Thái Lan 608 676 68 652
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,104 VND/USD và bán ra 23,404 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,124 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,084 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,043 VND/EUR và bán ra 25,178 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,068 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,038 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,717 VND/AUD và bán ra 16,367 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,817 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,798 VND/CAD và bán ra 18,448 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,929 VND/CHF và bán ra 24,834 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,034 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,542 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,432 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,366 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,236 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,888 VND/GBP và bán ra 28,898 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,938 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,406 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,326 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,234 VND/NZD và bán ra 14,604 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,317 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,346 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,236 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,287 VND/SGD và bán ra 16,987 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,387 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,390 220 23,190
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,190
USD Đô La Mỹ 22,526 23,390 864 23,190
EUR Euro 24,025 24,557 532 24,097
AUD Đô La Úc 15,831 16,196 365 15,878
CAD Đô La Canada 17,851 18,246 395 17,905
CHF France Thụy Sỹ 24,099 24,631 532 24,171
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,541 3,431
GBP Bảng Anh 27,901 28,518 617 27,985
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,996 496 2,940
JPY Yên Nhật 168 172 4 169
NZD Đô La New Zealand 14,267 14,626 359 14,338
SGD Đô La Singapore 16,524 16,890 366 16,574
THB Bạt Thái Lan 635 674 39 651
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,526 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,025 VND/EUR và bán ra 24,557 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,097 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,831 VND/AUD và bán ra 16,196 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 365 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,878 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,851 VND/CAD và bán ra 18,246 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,905 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,099 VND/CHF và bán ra 24,631 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,171 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,541 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,431 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,901 VND/GBP và bán ra 28,518 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,985 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,996 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 496 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,267 VND/NZD và bán ra 14,626 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 359 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,338 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,524 VND/SGD và bán ra 16,890 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 366 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,574 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 635 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:52 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,457 372 23,100
EUR Euro 24,047 24,912 865 24,147
AUD Đô La Úc 15,717 16,425 708 15,817
CAD Đô La Canada 17,654 18,464 810 17,854
CHF France Thụy Sỹ 23,995 24,710 715 24,095
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,398
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,236
GBP Bảng Anh 28,013 28,728 715 28,063
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,856
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,359
NOK Krone Na Uy 0 0 2,348
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,315
PHP Peso Philippine 0 0 450
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,269
SGD Đô La Singapore 16,541 16,951 410 16,641
THB Bạt Thái Lan 0 0 636
TWD Đô La Đài Loan 0 0 823
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,457 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 372 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,047 VND/EUR và bán ra 24,912 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,147 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,717 VND/AUD và bán ra 16,425 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,817 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,654 VND/CAD và bán ra 18,464 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,854 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,995 VND/CHF và bán ra 24,710 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,095 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,398 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,236 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,013 VND/GBP và bán ra 28,728 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,063 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,856 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,359 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,348 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,315 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 450 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,269 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,541 VND/SGD và bán ra 16,951 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,641 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 823 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,380 240 23,160
USD Đô La Mỹ 23,060 23,380 320 23,160
USD Đô La Mỹ 23,060 23,380 320 23,160
EUR Euro 24,177 24,736 559 24,246
AUD Đô La Úc 15,746 16,267 521 15,781
CAD Đô La Canada 17,821 18,277 456 17,897
CHF France Thụy Sỹ 24,049 24,701 652 24,124
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,662 3,412
GBP Bảng Anh 28,002 28,631 629 28,084
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,007 2,923
JPY Yên Nhật 169 173 4 169
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,753 14,259
SGD Đô La Singapore 16,522 16,911 389 16,581
THB Bạt Thái Lan 636 677 41 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,177 VND/EUR và bán ra 24,736 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 559 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,246 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,746 VND/AUD và bán ra 16,267 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,781 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,821 VND/CAD và bán ra 18,277 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,897 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,049 VND/CHF và bán ra 24,701 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,124 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,662 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,002 VND/GBP và bán ra 28,631 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,084 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,007 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,753 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,259 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,522 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,581 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 41 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,620 480 23,160
EUR Euro 24,124 24,796 672 24,285
AUD Đô La Úc 15,839 16,354 515 15,944
CAD Đô La Canada 17,809 18,338 529 17,924
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,118
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,247
GBP Bảng Anh 27,944 28,718 774 28,135
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,941
JPY Yên Nhật 169 173 4 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,334
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,400
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,258
SGD Đô La Singapore 16,517 17,012 495 16,615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,124 VND/EUR và bán ra 24,796 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,285 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,839 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,944 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,809 VND/CAD và bán ra 18,338 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 529 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,924 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,118 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,413 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,247 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,944 VND/GBP và bán ra 28,718 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,135 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,941 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,334 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,400 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,258 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,517 VND/SGD và bán ra 17,012 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,615 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,395 285 23,120
EUR Euro 24,193 24,823 630 24,193
AUD Đô La Úc 15,660 16,420 760 15,790
CAD Đô La Canada 17,659 18,349 690 17,829
CHF France Thụy Sỹ 23,852 24,602 750 24,052
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,506 3,441
GBP Bảng Anh 27,918 28,748 830 28,048
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,001 95 2,936
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
SGD Đô La Singapore 16,369 17,069 700 16,469
THB Bạt Thái Lan 627 694 67 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,395 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,193 VND/EUR và bán ra 24,823 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,193 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,660 VND/AUD và bán ra 16,420 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,659 VND/CAD và bán ra 18,349 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,829 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,852 VND/CHF và bán ra 24,602 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,052 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,506 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,441 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,918 VND/GBP và bán ra 28,748 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,048 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,001 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,369 VND/SGD và bán ra 17,069 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,469 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 627 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,380 280 23,120
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 23,853 24,886 1,033 23,953
AUD Đô La Úc 0 16,338 15,725
CAD Đô La Canada 0 18,408 17,785
CHF France Thụy Sỹ 0 24,772 24,057
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,750 3,321
GBP Bảng Anh 0 28,537 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,129 2,876
JPY Yên Nhật 166 175 9 167
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,057 16,429
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,853 VND/EUR và bán ra 24,886 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,033 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,953 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,338 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,725 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,408 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,785 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,772 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,057 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,750 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,321 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,537 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,909 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,876 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,057 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,429 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,550 460 23,110
EUR Euro 23,938 25,353 1,415 24,188
AUD Đô La Úc 15,731 16,469 738 15,831
CAD Đô La Canada 17,589 18,419 830 17,729
CHF France Thụy Sỹ 23,808 24,881 1,073 23,978
GBP Bảng Anh 27,841 29,124 1,283 28,091
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,014 133 2,910
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
SGD Đô La Singapore 16,375 17,149 774 16,525
THB Bạt Thái Lan 573 672 99 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,938 VND/EUR và bán ra 25,353 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,415 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,188 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,731 VND/AUD và bán ra 16,469 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,831 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,589 VND/CAD và bán ra 18,419 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,729 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,808 VND/CHF và bán ra 24,881 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,073 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,841 VND/GBP và bán ra 29,124 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,091 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 17,149 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,525 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:52 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,640 560 23,110
EUR Euro 24,120 25,213 1,093 24,170
AUD Đô La Úc 15,761 16,514 753 15,811
CAD Đô La Canada 17,863 18,533 670 17,913
CHF France Thụy Sỹ 24,133 24,688 555 24,183
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,383
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,105 3,489 384 3,110
GBP Bảng Anh 28,180 28,931 751 28,230
HKD Đô La Hồng Kông 2,898 3,038 140 2,901
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,865 5,566 701 4,870
NOK Krone Na Uy 0 0 2,224
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,328
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,199
SGD Đô La Singapore 16,389 17,137 748 16,439
THB Bạt Thái Lan 637 686 49 638
TWD Đô La Đài Loan 718 850 132 721
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,640 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,120 VND/EUR và bán ra 25,213 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,170 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,761 VND/AUD và bán ra 16,514 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,811 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,863 VND/CAD và bán ra 18,533 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,913 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,133 VND/CHF và bán ra 24,688 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,183 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,383 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,105 VND/DKK và bán ra 3,489 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,110 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,180 VND/GBP và bán ra 28,931 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,230 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,898 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,901 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,865 VND/MYR và bán ra 5,566 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,870 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,224 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,328 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,199 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 17,137 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,439 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 718 VND/TWD và bán ra 850 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 721 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,175 23,385 210 23,205
USD Đô La Mỹ 23,105 0 0
USD Đô La Mỹ 23,025 0 0
EUR Euro 24,042 24,582 540 24,142
AUD Đô La Úc 15,780 16,238 458 15,900
CAD Đô La Canada 17,815 18,254 439 17,915
CHF France Thụy Sỹ 0 24,629 24,208
GBP Bảng Anh 0 28,510 28,051
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,995 2,941
JPY Yên Nhật 167 172 5 169
NZD Đô La New Zealand 0 14,665 14,342
SGD Đô La Singapore 16,439 16,905 466 16,579
THB Bạt Thái Lan 0 678 641
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,175 VND/ và bán ra 23,385 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,205 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,025 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,042 VND/EUR và bán ra 24,582 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,142 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,780 VND/AUD và bán ra 16,238 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,900 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,815 VND/CAD và bán ra 18,254 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,915 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,629 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,208 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,510 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,051 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,995 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,941 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,665 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,342 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 16,905 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,579 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 678 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,090
USD Đô La Mỹ 23,050 23,390 340 23,090
EUR Euro 23,836 24,963 1,127 23,932
AUD Đô La Úc 15,689 16,542 853 15,752
CAD Đô La Canada 17,445 18,178 733 17,568
CHF France Thụy Sỹ 0 25,189 23,498
GBP Bảng Anh 27,799 28,911 1,112 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,844
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,070 14,306
SGD Đô La Singapore 0 17,013 16,459
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,836 VND/EUR và bán ra 24,963 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,932 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,689 VND/AUD và bán ra 16,542 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,752 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,445 VND/CAD và bán ra 18,178 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,568 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,189 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,498 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,079 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,844 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,070 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,306 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,013 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:52 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,370 250 23,140
USD Đô La Mỹ 23,110 23,370 260 23,140
USD Đô La Mỹ 23,100 23,370 270 23,140
EUR Euro 23,849 24,972 1,123 23,959
AUD Đô La Úc 15,690 16,319 629 15,790
CAD Đô La Canada 17,698 18,335 637 17,798
CHF France Thụy Sỹ 23,832 24,598 766 23,962
GBP Bảng Anh 27,878 28,721 843 27,998
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,274 17,030 756 16,495
THB Bạt Thái Lan 575 679 104 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,849 VND/EUR và bán ra 24,972 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,123 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,959 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,690 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,698 VND/CAD và bán ra 18,335 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,798 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,832 VND/CHF và bán ra 24,598 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,962 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,878 VND/GBP và bán ra 28,721 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,998 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,274 VND/SGD và bán ra 17,030 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,495 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:52 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,365 240 23,155
USD Đô La Mỹ 23,055 23,365 310 23,155
USD Đô La Mỹ 22,975 23,365 390 23,155
EUR Euro 24,132 24,685 553 24,282
AUD Đô La Úc 15,779 16,218 439 15,899
CAD Đô La Canada 17,768 18,237 469 17,898
CHF France Thụy Sỹ 23,948 24,528 580 24,128
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,144 3,357 213 3,224
GBP Bảng Anh 27,948 28,609 661 28,168
HKD Đô La Hồng Kông 2,830 3,029 199 2,900
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,463 16,938 475 16,603
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,975 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,132 VND/EUR và bán ra 24,685 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,282 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,779 VND/AUD và bán ra 16,218 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,899 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,768 VND/CAD và bán ra 18,237 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,948 VND/CHF và bán ra 24,528 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,128 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,144 VND/DKK và bán ra 3,357 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,948 VND/GBP và bán ra 28,609 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,168 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,830 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,463 VND/SGD và bán ra 16,938 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,603 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,145 23,355 210 23,155
USD Đô La Mỹ 23,135 0 0
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
EUR Euro 24,018 24,684 666 24,280
AUD Đô La Úc 15,776 16,621 845 15,955
CAD Đô La Canada 0 18,560 17,644
CHF France Thụy Sỹ 0 25,093 23,580
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,766 3,450
GBP Bảng Anh 27,824 28,626 802 28,125
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,026 2,904
JPY Yên Nhật 168 172 4 170
SGD Đô La Singapore 16,449 16,910 461 16,635
THB Bạt Thái Lan 0 685 658
TWD Đô La Đài Loan 0 810 777
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,145 VND/USD và bán ra 23,355 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,135 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,018 VND/EUR và bán ra 24,684 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,280 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,776 VND/AUD và bán ra 16,621 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,955 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,560 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,644 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,093 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,766 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,450 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 28,626 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 802 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,125 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,026 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,449 VND/SGD và bán ra 16,910 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,635 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 685 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 810 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 777 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,400 315 23,120
EUR Euro 23,852 24,786 934 24,093
AUD Đô La Úc 15,666 16,303 637 15,824
CAD Đô La Canada 17,612 18,325 713 17,790
CHF France Thụy Sỹ 23,693 24,642 949 23,933
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,414
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,227
GBP Bảng Anh 27,643 28,703 1,060 27,923
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,015 129 2,915
JPY Yên Nhật 166 177 11 167
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,227
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,309
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,241
SGD Đô La Singapore 16,338 17,045 707 16,503
THB Bạt Thái Lan 582 678 96 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,852 VND/EUR và bán ra 24,786 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,093 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,666 VND/AUD và bán ra 16,303 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,824 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,612 VND/CAD và bán ra 18,325 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,790 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,693 VND/CHF và bán ra 24,642 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 949 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,933 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,227 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,643 VND/GBP và bán ra 28,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,923 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,015 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,227 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,309 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,241 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,338 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,503 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 582 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,510 360 23,170
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 24,065 24,688 623 24,309
AUD Đô La Úc 0 0 15,945
CAD Đô La Canada 0 0 17,946
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,143
GBP Bảng Anh 0 0 28,176
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 16,648
THB Bạt Thái Lan 0 0 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,065 VND/EUR và bán ra 24,688 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 623 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,309 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,945 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,946 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,143 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,176 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,648 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:52 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,065 23,380 315 23,100
EUR Euro 23,909 25,120 1,211 24,030
AUD Đô La Úc 15,582 16,256 674 15,750
CAD Đô La Canada 17,747 18,346 599 17,775
CHF France Thụy Sỹ 0 24,693 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,581 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,350 0
GBP Bảng Anh 27,717 28,774 1,057 27,877
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,013 0
INR Rupee Ấn Độ 0 306 0
JPY Yên Nhật 165 176 11 168
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,674 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,349 0
NOK Krone Na Uy 0 2,420 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,778 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 527 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,433 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,337 0
SGD Đô La Singapore 16,429 17,011 582 16,482
THB Bạt Thái Lan 0 675 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,065 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,909 VND/EUR và bán ra 25,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,211 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,030 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,582 VND/AUD và bán ra 16,256 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,750 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,747 VND/CAD và bán ra 18,346 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 599 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,775 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,693 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,581 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,350 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,717 VND/GBP và bán ra 28,774 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,057 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,877 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,013 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,674 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,349 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,420 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,778 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 527 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,433 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,337 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 17,011 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,482 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 675 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,165 23,345 180 23,165
EUR Euro 23,976 24,841 865 24,089
AUD Đô La Úc 15,651 16,331 680 15,773
CAD Đô La Canada 17,614 18,343 729 17,788
CHF France Thụy Sỹ 23,937 24,684 747 23,937
GBP Bảng Anh 27,642 28,786 1,144 27,915
HKD Đô La Hồng Kông 2,890 3,010 120 2,919
JPY Yên Nhật 167 173 6 168
NZD Đô La New Zealand 14,286 14,732 446 14,286
SGD Đô La Singapore 16,338 17,014 676 16,499
THB Bạt Thái Lan 639 685 46 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,165 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,165 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,976 VND/EUR và bán ra 24,841 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,089 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,651 VND/AUD và bán ra 16,331 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,773 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,614 VND/CAD và bán ra 18,343 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,788 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,937 VND/CHF và bán ra 24,684 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 747 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,937 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,642 VND/GBP và bán ra 28,786 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,144 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,915 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,890 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,286 VND/NZD và bán ra 14,732 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,286 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,338 VND/SGD và bán ra 17,014 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 639 VND/THB và bán ra 685 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,400 290 23,120
EUR Euro 24,016 25,133 1,117 24,081
AUD Đô La Úc 15,692 16,309 617 15,786
CAD Đô La Canada 17,671 18,338 667 17,778
CHF France Thụy Sỹ 23,805 24,736 931 23,948
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,344 3,238
GBP Bảng Anh 27,763 28,959 1,196 27,931
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,004 102 2,923
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,406 2,327
RUB Ruble Liên Bang Nga 338 491 153 396
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 2,254
SGD Đô La Singapore 16,385 17,023 638 16,484
THB Bạt Thái Lan 0 690 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,016 VND/EUR và bán ra 25,133 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,117 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,081 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,692 VND/AUD và bán ra 16,309 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,786 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,671 VND/CAD và bán ra 18,338 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,778 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,805 VND/CHF và bán ra 24,736 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,948 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,344 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,238 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,763 VND/GBP và bán ra 28,959 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,931 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,406 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,327 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 338 VND/RUB và bán ra 491 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 396 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,329 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,254 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,385 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,484 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 690 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,365 205 23,170
USD Đô La Mỹ 23,158 0 0
USD Đô La Mỹ 23,156 0 0
EUR Euro 0 24,919 24,078
AUD Đô La Úc 0 16,286 15,790
CAD Đô La Canada 0 18,207 17,854
GBP Bảng Anh 0 28,967 27,959
JPY Yên Nhật 0 176 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,898 16,522
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 205 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,158 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,156 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,919 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,078 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,286 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,207 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,854 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,967 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,959 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 176 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,898 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,480 310 23,190
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,077 24,539 462 24,173
AUD Đô La Úc 15,850 16,227 377 15,953
CAD Đô La Canada 17,856 18,236 380 17,964
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,200
GBP Bảng Anh 0 0 28,079
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,013
JPY Yên Nhật 168 172 4 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,512 16,872 360 16,620
THB Bạt Thái Lan 0 0 656
TWD Đô La Đài Loan 0 0 815
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,077 VND/EUR và bán ra 24,539 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,173 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,850 VND/AUD và bán ra 16,227 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,953 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,856 VND/CAD và bán ra 18,236 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,964 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,200 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,079 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,512 VND/SGD và bán ra 16,872 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,620 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 815 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,360 240 23,170
EUR Euro 0 24,474 24,091
AUD Đô La Úc 0 16,093 15,831
CAD Đô La Canada 0 18,164 17,880
CHF France Thụy Sỹ 0 24,556 24,172
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,341 3,206
GBP Bảng Anh 0 28,398 27,954
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,001 2,930
JPY Yên Nhật 0 171 169
NOK Krone Na Uy 0 2,429 2,306
SGD Đô La Singapore 0 16,829 16,570
THB Bạt Thái Lan 0 674 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,474 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,091 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,093 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,831 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,164 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,880 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,556 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,172 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,206 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,398 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,954 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,001 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 171 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,429 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,306 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,829 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,570 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 674 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,405 300 23,115
USD Đô La Mỹ 23,090 0 0
USD Đô La Mỹ 23,085 0 0
EUR Euro 23,912 25,202 1,290 24,012
AUD Đô La Úc 15,642 16,403 761 15,742
CAD Đô La Canada 17,711 18,468 757 17,811
CHF France Thụy Sỹ 24,011 24,874 863 24,111
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,566 3,428
GBP Bảng Anh 27,704 28,816 1,112 27,804
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,037 150 2,897
JPY Yên Nhật 165 176 11 166
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,138 14,846 708 14,238
SEK Krona Thụy Điển 0 2,381 0
SGD Đô La Singapore 16,394 17,142 748 16,494
THB Bạt Thái Lan 633 692 59 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,405 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,912 VND/EUR và bán ra 25,202 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,012 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,642 VND/AUD và bán ra 16,403 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,742 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,711 VND/CAD và bán ra 18,468 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,811 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,011 VND/CHF và bán ra 24,874 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,111 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,566 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,704 VND/GBP và bán ra 28,816 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,804 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,138 VND/NZD và bán ra 14,846 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,238 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,381 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,394 VND/SGD và bán ra 17,142 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,494 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 633 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,410 300 23,130
EUR Euro 23,787 24,836 1,049 23,952
AUD Đô La Úc 15,545 16,479 934 15,654
CAD Đô La Canada 17,554 18,374 820 17,719
CHF France Thụy Sỹ 23,884 24,610 726 24,088
GBP Bảng Anh 27,637 28,529 892 27,851
JPY Yên Nhật 166 173 7 167
SGD Đô La Singapore 16,347 17,032 685 16,381
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,787 VND/EUR và bán ra 24,836 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,049 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,952 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,545 VND/AUD và bán ra 16,479 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,654 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,554 VND/CAD và bán ra 18,374 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,719 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,884 VND/CHF và bán ra 24,610 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,088 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,637 VND/GBP và bán ra 28,529 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,851 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,347 VND/SGD và bán ra 17,032 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,381 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,400 300 23,120
EUR Euro 24,215 24,702 487 24,312
AUD Đô La Úc 15,774 16,242 468 15,917
CAD Đô La Canada 17,791 18,237 446 17,934
CHF France Thụy Sỹ 0 24,868 24,114
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,415 3,237
GBP Bảng Anh 27,946 28,627 681 28,200
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,091 2,904
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 324 312
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
NOK Krone Na Uy 0 2,460 2,259
PHP Peso Philippine 0 446 429
SGD Đô La Singapore 16,484 16,915 431 16,634
ZAR Rand Nam Phi 0 1,423 1,368
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,215 VND/EUR và bán ra 24,702 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 487 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,774 VND/AUD và bán ra 16,242 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,917 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,791 VND/CAD và bán ra 18,237 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,934 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,868 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,114 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,415 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,237 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,946 VND/GBP và bán ra 28,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,200 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,091 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 324 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 312 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,460 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,259 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 446 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 429 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,484 VND/SGD và bán ra 16,915 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 431 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,634 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,423 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,368 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,650 450 23,200
USD Đô La Mỹ 23,170 23,650 480 23,200
USD Đô La Mỹ 23,130 23,650 520 23,200
EUR Euro 23,970 24,680 710 24,040
AUD Đô La Úc 15,780 16,420 640 15,870
CAD Đô La Canada 17,780 18,420 640 17,880
GBP Bảng Anh 27,870 28,610 740 27,980
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,240
SGD Đô La Singapore 16,510 17,210 700 16,580
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,200 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,200 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,200 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,970 VND/EUR và bán ra 24,680 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,040 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,780 VND/AUD và bán ra 16,420 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,870 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,780 VND/CAD và bán ra 18,420 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,880 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,870 VND/GBP và bán ra 28,610 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,980 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,240 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,510 VND/SGD và bán ra 17,210 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,580 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 0 23,160
USD Đô La Mỹ 23,110 0 23,160
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,160
EUR Euro 24,006 0 24,103
AUD Đô La Úc 15,740 0 15,843
CAD Đô La Canada 0 0 17,901
GBP Bảng Anh 0 0 27,982
JPY Yên Nhật 168 0 169
SGD Đô La Singapore 16,447 0 16,555
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,006 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,103 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,740 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,901 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,982 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,447 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,555 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,390 300 23,110
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 23,870 24,555 685 24,008
AUD Đô La Úc 15,560 16,230 670 15,705
GBP Bảng Anh 27,661 28,480 819 27,914
JPY Yên Nhật 167 172 5 169
MYR Renggit Malaysia 0 5,328 5,249
SGD Đô La Singapore 16,403 16,845 442 16,546
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,870 VND/EUR và bán ra 24,555 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,008 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,560 VND/AUD và bán ra 16,230 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,705 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,661 VND/GBP và bán ra 28,480 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,914 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,328 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,249 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,403 VND/SGD và bán ra 16,845 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 442 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,546 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,153 23,678 525 0
USD Đô La Mỹ 23,133 23,678 545 0
USD Đô La Mỹ 23,153 23,678 525 23,173
EUR Euro 24,162 25,677 1,515 24,312
AUD Đô La Úc 15,693 17,102 1,409 15,843
CAD Đô La Canada 17,666 19,271 1,605 17,766
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 27,936 28,854 918 28,086
JPY Yên Nhật 168 174 6 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,435 17,047 612 16,585
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,153 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,133 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,153 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,173 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,162 VND/EUR và bán ra 25,677 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,515 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,693 VND/AUD và bán ra 17,102 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,666 VND/CAD và bán ra 19,271 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,605 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,766 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,321 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,936 VND/GBP và bán ra 28,854 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,086 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 17,047 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,585 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 0 23,150
USD Đô La Mỹ 23,130 0 23,150
USD Đô La Mỹ 23,130 0 23,150
EUR Euro 23,612 0 23,865
AUD Đô La Úc 0 0 15,686
CAD Đô La Canada 0 0 17,746
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,981
GBP Bảng Anh 0 0 27,687
JPY Yên Nhật 0 0 166
SGD Đô La Singapore 0 0 16,445
THB Bạt Thái Lan 0 0 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,612 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,865 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,686 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,746 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,981 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,687 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,445 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,410 350 23,110
EUR Euro 23,545 24,785 1,240 23,788
AUD Đô La Úc 15,480 16,297 817 15,640
CAD Đô La Canada 17,482 18,403 921 17,663
CHF France Thụy Sỹ 23,610 24,853 1,243 23,853
GBP Bảng Anh 27,336 28,774 1,438 27,617
HKD Đô La Hồng Kông 2,874 3,024 150 2,904
JPY Yên Nhật 165 174 9 167
NZD Đô La New Zealand 13,931 14,871 940 14,031
SGD Đô La Singapore 16,180 17,031 851 16,346
THB Bạt Thái Lan 625 675 50 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,545 VND/EUR và bán ra 24,785 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,240 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,788 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,480 VND/AUD và bán ra 16,297 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 817 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,640 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,482 VND/CAD và bán ra 18,403 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,663 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,610 VND/CHF và bán ra 24,853 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,853 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,336 VND/GBP và bán ra 28,774 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,438 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,617 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,874 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,931 VND/NZD và bán ra 14,871 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,031 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,180 VND/SGD và bán ra 17,031 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 851 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,346 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 625 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,300 240 23,040
EUR Euro 24,030 25,120 1,090 23,790
AUD Đô La Úc 15,750 16,250 500 15,595
GBP Bảng Anh 27,878 28,770 892 27,599
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,010 92 2,888
JPY Yên Nhật 168 176 8 166
SGD Đô La Singapore 16,485 17,010 525 16,316
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,030 VND/EUR và bán ra 25,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,750 VND/AUD và bán ra 16,250 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,595 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,878 VND/GBP và bán ra 28,770 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,599 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,485 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,316 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,280 190 23,090
EUR Euro 24,550 24,980 430 24,650
AUD Đô La Úc 16,450 16,740 290 16,510
CAD Đô La Canada 18,230 18,570 340 18,310
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,490
GBP Bảng Anh 28,670 29,190 520 28,790
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 175 6 173
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,830
SGD Đô La Singapore 16,600 16,970 370 16,750
THB Bạt Thái Lan 600 680 80 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,550 VND/EUR và bán ra 24,980 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,650 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,450 VND/AUD và bán ra 16,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,510 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,230 VND/CAD và bán ra 18,570 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,310 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,490 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,670 VND/GBP và bán ra 29,190 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,790 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,830 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:00 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:55 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,390 330 23,110
EUR Euro 24,068 24,702 634 24,263
AUD Đô La Úc 15,697 16,304 607 15,882
CAD Đô La Canada 17,674 18,267 593 17,874
CHF France Thụy Sỹ 23,694 24,695 1,001 23,964
GBP Bảng Anh 27,627 28,825 1,198 27,952
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,048 161 2,887
JPY Yên Nhật 166 173 7 169
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,412 16,942 530 16,582
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,068 VND/EUR và bán ra 24,702 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,263 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,697 VND/AUD và bán ra 16,304 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,882 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,674 VND/CAD và bán ra 18,267 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,874 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,694 VND/CHF và bán ra 24,695 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,001 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,964 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,627 VND/GBP và bán ra 28,825 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,952 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,048 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,887 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,412 VND/SGD và bán ra 16,942 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,582 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,050 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,040 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,180 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,181 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,040 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,280 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,655 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,415 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,496 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,650 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,296 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,546 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,650 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,550 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,476 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,723 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,858 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,327 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,400 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,858 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,590 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,677 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,243 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,595 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,450 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,510 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,595 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,168 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,102 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,730 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,445 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,310 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,173 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,271 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,560 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,180 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,316 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,600 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,750 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,316 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,837 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,210 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,119 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,993 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,093 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,312 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,430 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,093 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,727 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,846 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,918 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,013 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,980 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,137 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,133 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,188 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,189 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,874 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 573 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 605 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 637 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 660 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 605 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 673 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 720 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,405 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,321 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,405 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,454 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,321 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,528 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,771 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,623 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 386 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 409 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 386 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 554 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 708 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 718 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 823 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 816 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 850 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 920 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 29/06/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 30/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Bài 147: dùng tỷ giá eurjpy làm chỉ báo cho cổ phiếu | khóa học đầu tư forex nâng cao | chơi forex

Chú bò đắt nhất việt nam: giá 10 tỷ đồng không bán vì tình cảm nó dành cho chủ nhân còn hơn thế

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Sân bay tân sơn nhất chiều 28/06/2022 - đổi tiền ở đâu giá tỷ giá tốt? || nick nguyen

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Bắt ổ nhóm môi giới mang thai hộ với giá 1 tỷ đồng | vtc now

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 6 năm 2022 usd lại giảm | tỷ giá đô la mỹ ngày 23/6/2022

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Giá vàng hôm nay - ngày 29/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Ford everest 2022: giá cao nhất 1 tỷ 460 triệu, 4 phiên bản, sắp ra mắt!?

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 30/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 20/01/2022 ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Bà con lao động bên nhật khóc hết nước mắt vì yên nhật mất giá | tổ buôn 247 (22/06/2022)

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 6 năm 2022 biến động || tỷ giá đô la mỹ ngày 19/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 6 năm 2022 usd quay đầu | tỷ giá đô la mỹ ngày 25/6/2022

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 17 tháng 6 năm 2022 usd trượt giá| tỷ giá đô la mỹ ngày 17/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 11/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 6 năm 2022 bật tăng lại || tỷ giá đô la usd ngày 1/5/2022

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

Tỷ giá usd hôm nay 01/03/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Pi network - vì sao pi không đi lên từ giá thấp như btc

Tỷ giá usd hôm nay 11/02/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Usd Nhân Dân Tệ Hôm Nay
  • Tỷ Giá Baht Thái Chợ Đen
  • Tỷ Giá Baht Thái Usd
  • Tỷ Giá Vietinbank Hôm Nay
  • Gia Xe May Honda Tai Bien Hoa
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Chợ Đen Nhân Dân Tệ
  • Cách Làm Mứt Đu Đủ Chín
  • Cách Làm Mứt Dừa Non Với Sữa Đặc
  • Giá Bạc Bao Nhiêu Tiền 1 Cây
  • Giá Bạc Bao Nhiêu
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Đô Ngày Hôm Qua
  • Tỷ Giá Đô Sang Tệ
  • Tỷ Giá Đô Sang Thái
  • Tỷ Giá Usd Nhân Dân Tệ Hôm Nay
  • Tỷ Giá Đô Canada Ngân Hàng Agribank
  • Tỷ Giá Đô Đổi
  • Tỷ Giá Usd Vietnam Dong
  • Tỷ Giá Đô Bây Giờ
  • Tỷ Giá Đô Ngân Hàng Mb
  • Tỷ Giá Đô Mỹ Hôm Nay Bidv
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Mỹ Mi Hồng trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×