Thông tin tỷ giá đô msb mới nhất

(Xem 501)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá đô msb mới nhất ngày 07/07/2020 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá đô msb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 7/7/2020: Tăng mạnh hàng loạt

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank tăng 22 đồng chiều giá mua và tăng 23 đồng giá bán, ở mức 3.271 – 3.374 VND/CNY.

Vietinbank tăng 18 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.276 - 3.336 VND/CNY.

BIDV tăng 19 đồng chiều mua vào và tăng 22 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.257 - 3.352 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.243 - 3.375 VND/CNY. Tăng 20 đồng chiều mua và tăng 21 đồng chiều bán.

Sacombank tăng 19 đồng cả 2 chiều mua vào và chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.236 - 3.407 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.350 - 3.363 VND/CNY, giữ nguyên chiều mua và tăng 2 đồng chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Vietcombank

  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua vào 16,883 VND/CAD, bán ra 17,412 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua vào 24,264 VND/CHF, bán ra 25,025 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua vào 3,271 VND/CNY, bán ra 3,374 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua vào 3,462 VND/DKK, bán ra 3,592 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua vào 25,858 VND/EUR, bán ra 26,905 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua vào 28,570 VND/GBP, bán ra 29,466 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua vào 2,947 VND/HKD, bán ra 3,039 VND/HKD
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) mua vào 309.98 VND/INR, bán ra 322.14 VND/INR
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua vào 210.95 VND/JPY, bán ra 218.82 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua vào 18.72 VND/KRW, bán ra 20.52 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) mua vào 75,158 VND/KWD, bán ra 78,107 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua vào 5,375 VND/MYR, bán ra 5,488 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua vào 2,429 VND/NOK, bán ra 2,530 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua vào 322.81 VND/RUB, bán ra 359.71 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) mua vào 6,169 VND/SAR, bán ra 6,411 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua vào 2,465 VND/SEK, bán ra 2,568 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua vào 16,425 VND/SGD, bán ra 16,940 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua vào 733.81 VND/THB, bán ra 761.37 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua vào 23,100 VND/USD, bán ra 23,280 VND/USD

Tỷ giá Eximbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,954 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,181 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,952 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,194 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,387 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,735 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,258 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,347 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,945 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,315 VND/EUR
  • Tỷ giá GDP () mua chuyển khoản 28,707 VND/GDP, bán chuyển khoản 29,117 VND/GDP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,970 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 213.75 VND/JPY, bán chuyển khoản 216.80 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,014 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,244 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,491 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,726 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 738.00 VND/THB, bán chuyển khoản 753.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,110 VND/USD, bán chuyển khoản 23,260 VND/USD

Tỷ giá Acb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,103 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,352 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 17,034 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,263 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,488 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,817 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,107 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,458 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,842 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,229 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,973 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.79 VND/JPY, bán chuyển khoản 217.68 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,143 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,377 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,576 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,799 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 741.00 VND/THB, bán chuyển khoản 759.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,120 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá Bidv

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,912 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,356 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,876 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,324 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,305 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,927 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,259 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,351 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,470 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,568 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,861 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,828 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,631 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,119 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,957 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,028 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.19 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.46 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.36 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.80 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,427 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,497 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,033 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,325 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua chuyển khoản 292.00 VND/RUB, bán chuyển khoản 374.00 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,469 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,540 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,454 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,877 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 714.20 VND/THB, bán chuyển khoản 775.95 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,100 VND/USD, bán chuyển khoản 23,280 VND/USD

Tỷ giá Vietinbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,956 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,426 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,967 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,438 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,357 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,857 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,272 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,332 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,459 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,589 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,844 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,774 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,783 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,203 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,952 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,067 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 212.86 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.86 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.38 VND/KRW, bán chuyển khoản 21.18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.37 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.82 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,412 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,492 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,013 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,300 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,475 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,525 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,462 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,962 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 733.25 VND/THB, bán chuyển khoản 756.91 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,102 VND/USD, bán chuyển khoản 23,282 VND/USD

Tỷ giá Techcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,814 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,414 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,825 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,426 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,304 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,906 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,241 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,372 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,825 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,825 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,519 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,421 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,862 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,062 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.83 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.85 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,351 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,504 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,360 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,961 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 718.00 VND/THB, bán chuyển khoản 768.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,101 VND/USD, bán chuyển khoản 23,310 VND/USD

Tỷ giá Sacombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,987 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,392 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,978 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,183 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,494 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,755 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,232 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,404 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,675 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,730 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,379 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,834 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,043 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,900 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,111 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.50 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.06 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) mua chuyển khoản 5.61 VND/KHR, bán chuyển khoản 5.72 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.49 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.60 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.44 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.58 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,269 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,729 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,406 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,555 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 14,950 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,355 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP () mua chuyển khoản 462 VND/PHP, bán chuyển khoản 492 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,404 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,655 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,525 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,728 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 720.00 VND/THB, bán chuyển khoản 805.00 VND/THB
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) mua chuyển khoản 762.00 VND/TWD, bán chuyển khoản 858.00 VND/TWD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,130 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá Agribank

Tỷ giá Scb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,080 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,430 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 17,070 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,360 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,410 VND/CHF, bán chuyển khoản 25,080 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,130 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,490 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,890 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,250 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 215.00 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.10 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,560 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,950 VND/SGD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,120 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Giá vàng online

Xếp 100 đồng xu kiếm 14 triệu đồng chỉ trong 2 phút.

Người làm chủ - người đại diện: bê bối enron | tiền típ phục vụ

Tư vấn hệ thống sinh trắc vân tay

Chém gió đêm khuya. bạch tuyết có thực sự hot

Giá vàng hôm nay ngày 28/6/2020 | giá vàng cuối tuần tiếp tục tăng nhữ vũ bão | tỷ giá

Wavac 833 mkii upgrade system and kharma acoustic

Maritime bank khai trương chi nhánh đầu tiên tại tphcm

Nối tiếp những chuyến hàng nhập khẩu hàn quốc, eu

Msb - cùng vươn tầm

Ats tôi yêu nghề ra thủ đô phục vụ bà con cô bác...

Cách vay vốn kinh doanh hạn mức 100 triệu không lãi suất - cách mở thẻ timo để làm thẻ tín dụng

Quảng cáo maritime bank

Giá vàng hôm nay tối ngày 8-5-2020 phi mã

Biệt thự hiện đại đẳng cấp siêu sao

Dự án hàng tỷ usd bị bỏ hoang phí (6/2020)!!!

Giá trị khoản vay linh hoạt không nhất thiết phụ thuộc tài sản thế chấp

ứng dụng phật học trong kinh doanh: liệu có mâu thuẫn? | fbnc tv

Ngân hàng nhà nước gấp rút hút bớt tiền về |fbnc

Saigon one: sắp mang tòa nhà cao thứ 3 sài gòn ra bán thu hồi nợ | vres tv

Fbnc - từ 12/8: ngân hàng phát triển mekong sáp nhập vào ngân hàng hàng hải

Lãi suất ngân hàng msb tháng 10/2019: gửi tiết kiệm online lãi suất lên tới 8,2%/năm

Toàn cảnh ngân hàng 2020 tác động bởi basel 2, lợi nhuận sẽ thế nào?

Kts news 7 bầu trời sụp đổ và hy vọng cứu rỗi

Cảnh giác khi nhân viên ngân hàng hỏi thông tin thẻ | vtc

Mẫu thiết kế biệt thự 4 tầng | chị giang | nhà bè | nhà xinh ®

Bài giảng học phần điều khiển sản xuất tích hợp máy tính (tuần 8+9)

Chồng “đại gia tư hường” tố bị chiếm giữ 30.000 tỷ đồng

Kiến thức cần biết về phụ tải

Hướng dẫn mở tài khoản tại ctcp chứng khoán mb | hướng dẫn giao dịch tại mbs #2

Vụ mất 245 tỷ của khách hàng : eximbank chỉ nói, chưa hành động

Hướng dẫn đăng kí tài khoản sàn forex elite (chuẩn quốc tế)

[địa ốc 24h 15/5/2017] quang ngãi thu hồi khách sạn mường thanh

Bán tòa nhà mặt tiền 180-192 nguyễn công trứ, q.1_ds nhà hơn 1000 tỷ_bannhatrieudo.com_09.0246.3210

Giải chi tiết đề toán minh họa lần 2

Saigon tv 57.5 - tin á-châu 01/13/2017 (morning)

Vtc14 | vác dao, ôm mìn vào ngân hàng cướp 25 triệu đồng

Biệt thự hiện đại đẹp nhất thái bình ♥ kiến trúc hợp nhất - union art

Bán tòa nhà vp mt 180-192 nguyễn công trứ, q.1_ds nhà n.c.trứ, q.1-bannhatrieudo.com-09.0246.3210

Theo chân hoa hậu - siêu mẫu minh tú đến thăm khám tại nha khoa kim

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 4/5/2020 | vàng trong nước giảm phiên đầu tuần

Tech news 25/11: galaxy s11 chính thức lộ diện, lộ dữ liệu 2 triệu tài khoản ngân hàng

Thế giới số 36 - p2

Giá vàng hôm nay 25/4/2020 || giá cao trên 48 triệu/lượng, vàng 9999, sjc, bảo tín minh châu

Thiết kế nội thất căn hộ lakeview | anh sơn | nhà xinh ®

Tin tức 24h: ngân hàng nhà nước bác thông tin việt nam đổi tiền

Lãi suất anz vay tiền tiêu dùng nhanh 24h gọi ngay 0914245606

Giá vàng hôm nay 1762020 || giá vàng 9999,vàng 24k,vàng 18k,vàng 14k,vàng 10k mới nhất

Dự án chung cư cao cấp golmark city 136 hồ tùng mậu - sự lựa chọn hoàn hảo

Tin tức 24h : ngân hàng nhà nước yêu cầu kiểm soát chặt chẽ tốc độ tăng trưởng tín dụng ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết tỷ giá đô msb trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!