Đề Xuất 8/2022 # Tỷ Giá Đô Dubai Mới Nhất # Top Like | Photomarathonasia.com

Đề Xuất 8/2022 # Tỷ Giá Đô Dubai Mới Nhất # Top Like

Xem 20,493

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Dubai mới nhất ngày 12/08/2022 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Dubai để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 20,493 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:16 ngày 12/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,153 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,780 VND/USD và bán ra ở mức 23,880 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:19, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:16 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:16 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,275 23,485 210 23,305
USD Đô La Mỹ 23,205 0 0
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
EUR Euro 23,816 24,353 537 23,916
AUD Đô La Úc 16,314 16,777 463 16,434
CAD Đô La Canada 18,059 18,499 440 18,159
CHF France Thụy Sỹ 0 25,048 24,623
GBP Bảng Anh 0 28,758 28,298
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,013 2,960
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,216 14,888
SGD Đô La Singapore 16,775 17,243 468 16,915
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,275 VND/ và bán ra 23,485 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,305 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,816 VND/EUR và bán ra 24,353 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 537 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,916 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,314 VND/AUD và bán ra 16,777 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,434 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,059 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,159 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,048 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,623 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,758 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,298 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,013 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,960 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,216 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,888 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,775 VND/SGD và bán ra 17,243 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,915 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,540 320 23,240
USD Đô La Mỹ 23,200 23,540 340 23,240
EUR Euro 23,561 24,683 1,122 23,656
AUD Đô La Úc 16,138 17,001 863 16,203
CAD Đô La Canada 17,888 18,644 756 18,014
CHF France Thụy Sỹ 0 26,110 24,344
GBP Bảng Anh 27,899 29,013 1,114 28,011
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,105 2,866
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,430 14,658
SGD Đô La Singapore 0 17,363 16,797
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,561 VND/EUR và bán ra 24,683 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,122 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,656 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,138 VND/AUD và bán ra 17,001 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,203 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,888 VND/CAD và bán ra 18,644 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,110 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,344 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,899 VND/GBP và bán ra 29,013 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,114 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,011 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,866 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,430 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,658 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,797 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,600 345 23,285
USD Đô La Mỹ 23,255 23,600 345 23,285
USD Đô La Mỹ 23,255 23,600 345 23,285
EUR Euro 23,771 24,318 547 23,921
AUD Đô La Úc 16,316 16,759 443 16,436
CAD Đô La Canada 18,022 18,492 470 18,152
CHF France Thụy Sỹ 24,443 25,027 584 24,623
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,096 3,308 212 3,176
GBP Bảng Anh 28,070 28,730 660 28,290
HKD Đô La Hồng Kông 2,849 3,048 199 2,919
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,774 17,252 478 16,914
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,771 VND/EUR và bán ra 24,318 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,921 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,316 VND/AUD và bán ra 16,759 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,436 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,022 VND/CAD và bán ra 18,492 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,152 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,443 VND/CHF và bán ra 25,027 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 584 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,623 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,096 VND/DKK và bán ra 3,308 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,176 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,070 VND/GBP và bán ra 28,730 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,290 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,849 VND/HKD và bán ra 3,048 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,774 VND/SGD và bán ra 17,252 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 478 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,914 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,205 23,530 325 23,250
EUR Euro 23,584 24,813 1,229 23,736
AUD Đô La Úc 16,167 16,850 683 16,326
CAD Đô La Canada 18,015 18,616 601 18,037
CHF France Thụy Sỹ 0 25,300 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,581 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,310 0
GBP Bảng Anh 27,870 28,945 1,075 28,043
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,046 0
INR Rupee Ấn Độ 0 305 0
JPY Yên Nhật 170 181 11 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,250 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,491 0
NOK Krone Na Uy 0 2,506 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,311 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,462 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 0
SGD Đô La Singapore 16,759 17,343 584 16,803
THB Bạt Thái Lan 0 679 0
TWD Đô La Đài Loan 0 851 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 325 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,584 VND/EUR và bán ra 24,813 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,229 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,736 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,167 VND/AUD và bán ra 16,850 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,326 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,015 VND/CAD và bán ra 18,616 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 601 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,037 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,300 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,581 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,310 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,870 VND/GBP và bán ra 28,945 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,075 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,043 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,046 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,250 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,491 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,506 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,311 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 467 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,462 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,380 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,759 VND/SGD và bán ra 17,343 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 584 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,803 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 679 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 851 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:19 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,535 295 23,255
EUR Euro 23,667 24,767 1,100 23,731
AUD Đô La Úc 16,224 16,863 639 16,322
CAD Đô La Canada 17,930 18,601 671 18,038
CHF France Thụy Sỹ 24,315 25,262 947 24,462
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,296 3,191
GBP Bảng Anh 27,904 29,101 1,197 28,072
HKD Đô La Hồng Kông 2,922 3,027 105 2,943
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,494 2,413
RUB Ruble Liên Bang Nga 305 418 113 356
SEK Krona Thụy Điển 0 2,361 2,285
SGD Đô La Singapore 16,696 17,345 649 16,796
THB Bạt Thái Lan 0 693 635
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,535 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,667 VND/EUR và bán ra 24,767 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,100 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,731 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,224 VND/AUD và bán ra 16,863 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,322 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,930 VND/CAD và bán ra 18,601 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,038 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,315 VND/CHF và bán ra 25,262 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 947 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,462 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,296 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,191 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,904 VND/GBP và bán ra 29,101 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,197 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,072 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,922 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,943 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,494 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,413 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 305 VND/RUB và bán ra 418 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 113 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 356 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,361 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,285 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,696 VND/SGD và bán ra 17,345 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,796 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:19 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:19 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,715 24,402 687 23,853
AUD Đô La Úc 16,184 16,860 676 16,329
GBP Bảng Anh 27,971 28,786 815 28,224
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
MYR Renggit Malaysia 0 5,307 5,226
SGD Đô La Singapore 16,780 17,229 449 16,923
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,715 VND/EUR và bán ra 24,402 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,853 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,184 VND/AUD và bán ra 16,860 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,329 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,971 VND/GBP và bán ra 28,786 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,224 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,307 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,226 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,780 VND/SGD và bán ra 17,229 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 449 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,923 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:19 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,550 250 23,300
EUR Euro 23,880 24,360 480 23,990
AUD Đô La Úc 16,430 16,780 350 16,520
CAD Đô La Canada 18,120 18,510 390 18,230
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,670
GBP Bảng Anh 28,220 28,780 560 28,350
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,990
SGD Đô La Singapore 16,830 17,230 400 16,980
THB Bạt Thái Lan 600 680 80 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,880 VND/EUR và bán ra 24,360 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,430 VND/AUD và bán ra 16,780 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,520 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,120 VND/CAD và bán ra 18,510 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,230 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,670 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,220 VND/GBP và bán ra 28,780 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,350 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,990 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,830 VND/SGD và bán ra 17,230 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,980 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:19 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:17 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,533 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,633 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,739 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,990 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,633 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,254 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,473 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,420 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 12/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 11/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd hôm nay 10/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 11 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 11/8/2022

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 09/08/2022 ngoại tệ

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/8/2022

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 8 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/8/2022

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 08/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 31/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/07/2022 ngoại tệ

Thiết kế bảng tỷ giá ngoại tệ và tính quy đổi ngoại tệ trong excel

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 12/03/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Usd Nhân Dân Tệ Hôm Nay
  • Tỷ Giá Baht Thái Chợ Đen
  • Tỷ Giá Baht Thái Usd
  • Tỷ Giá Vietinbank Hôm Nay
  • Gia Xe May Honda Tai Bien Hoa
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Chợ Đen Nhân Dân Tệ
  • Cách Làm Mứt Đu Đủ Chín
  • Cách Làm Mứt Dừa Non Với Sữa Đặc
  • Giá Bạc Bao Nhiêu Tiền 1 Cây
  • Giá Bạc Bao Nhiêu
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Usd Nhân Dân Tệ Hôm Nay
  • Tỷ Giá Đô Canada Ngân Hàng Agribank
  • Tỷ Giá Đô Đổi
  • Tỷ Giá Usd Vietnam Dong
  • Tỷ Giá Đô Bây Giờ
  • Tỷ Giá Đô Ngân Hàng Mb
  • Tỷ Giá Đô Ngày Hôm Qua
  • Tỷ Giá Đô Sang Tệ
  • Tỷ Giá Đô Sang Thái
  • Tỷ Giá Đô Đài Loan Eximbank
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Dubai trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100