Đề Xuất 5/2022 # Trường Thpt Quang Trung Đà Nẵng # Top Like

Xem 12,573

Cập nhật nội dung chi tiết về Trường Thpt Quang Trung Đà Nẵng mới nhất ngày 29/05/2022 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,573 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài 4 : Linh Kiện Bán Dẫn Và Ic
  • Cách Sửa Lỗi Zalo Không Tìm Được Bạn Bè Quanh Đây
  • Các Tính Năng Mới Có Trong Powerpoint 2022 Bạn Nên Biết !
  • Cách Tạo Hiệu Ứng Phóng To
  • Powerpoint 2022 Có Những Tính Năng Mới Gì? Các Tính Năng Mới Trong Powerpoint 2022
  • Bài 7 : KHÁI NIỆM VỀ MẠCH ĐIỆN TỬ – CHỈNH LƯU. NGUỒN MỘT CHIỀU

    Bài 8 : MẠCH KHUẾCH ĐẠI – MẠCH TẠO XUNG

    Bài 9 : THIẾT KẾ MẠCH ĐIỆN TỬ ĐƠN GIẢN

    Bài 13 : KHÁI NIỆM VỀ MẠCH ĐIỆN TỬ ĐIỀU KHIỂN.

    Bài 14 : MẠCH ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU

    Phần II. Bài tập trắc nghiệm giải trên lớp.

    C. Âm tần, trung tần D. Cao tần, âm tần, trung tần

    U C. AK ≤ 0 , U GK ≥ 0 D. U AK ≤ 0 , U GK ≤ 0

    Câu 5. Linh kiện điện tử nào có 2 điện cực

    Điac A. Triac B. C. Tirixto D. Tranzito

    Triac có ba cực là: A B. 1, A 2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A 1 và A 2

    Triac có hai cực là: A D. 1, A 2, còn Điac thì có ba cực là: A 1, A 2 và G

    22 x 1022 x 10 A. 2 W + 1% B. W 2 + 2%

    20 x 1012 x 10 C. 2 W + 20% D. W 2 + 2%

    C. 1 lớp tiếp giáp p – n D. 3 lớp tiếp giáp p – n

    B. Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung

    C. Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu

    D. Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu

    Chọn Câu 11. câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng đ ể

    A. Khuếch đại dòng điện B. Phân chia dòng điện

    C. Hạn chế dòng điện D. Phân chia điện áp trong mạch

    A. D òng điện có chiều tự do B. K hông có dòng điện qua lớp tiếp giáp

    C. Dòng điện chủ yếu đi từ n sang p D. Dòng điện chủ yếu đi từ p sang n

    A. 1 điốt B. 4 điốt C. 3 điốt D. 2 điốt

    C. Điốt và tranzito D. Tụ điện với điện trở

    A. Tụ hóa B. Tụ xoay C. Tụ giấy D. Tụ gốm

    Một điện trở có giá trị 26 x 10 Câu 16. 3 MΩ ± 10%. Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng.

    B. Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc

    C. Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc

    D. Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc

    Câu 17. Một Tiri x to sẽ có số lớp tiếp giáp bán dẫn là:

    A. 18 x10 4 Ω ±0,5% B. 18 x10 4 Ω ±1%

    C. 18 x10 3 Ω ±0,5% D. 18 x10 3 Ω ±1%

    A. 32 x10 4 Ω ±10% B. 32 x10 4 Ω ±1

    C. 32 x10 4 Ω ±5% D. 32 x10 4 Ω ±2%

    Một điện trở có giá trị 56×10 Câu 21. 9 Ω ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

    A. Xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ B. Xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ

    C. Xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ D. Xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ

    A. 2% B. 5% C. 10% D. 20%

    A. Điôt, tranzito, tirixto, triac B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt

    C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

    Câu 24.

    B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.

    C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.

    B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.

    C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.

    D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.

    Trị Câu 26. số điện cảm:

    B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.

    C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.

    Công suất Câu 27. định mức là:

    A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

    B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

    C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

    D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

    A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

    B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

    C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

    D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

    Dung Câu 29. kháng của tụ điện là:

    A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

    B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

    C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

    D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

    A. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

    B. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

    C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

    D. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

    A. B. C. D.

    A. B. C. D.

    A. B. C. D.­­­­­­­­

    Câu 34 . Kí hiệu của Tranzito NPN

    A. B. C. D.

    Emitơ (E); Bazơ (B); Colectơ (C) A. B. A 1 ; A 2

    A C. 1 ; A 2 ; Cực điều khiển (G ) D. Anốt (A); Catốt (K); cực điều khiển (G)

    Câu 36. Ký hiệu thuộc loại nào?

    Câu 37. Đặt vào hai đầu tụ điện C = (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là :

    A. Z B. Z C. Z D. Z C = 200 W C = 100 W W C = 5 W C = 50

    A. X C = 2 fC B. X C = fC C. X C = D. X C =

    A. X = 2 = = = L X fL B. L X L fL C. D. X L

    A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần

    Câu 43.

    Đặt vào hai đầu tụ C = Câu 41. (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của tụ điện là:

    A. X = 200 = 100 = 50 = 25 C X B. C X C C. D. X C

    C. Tụ điện bán chỉnh

    A. Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.

    B. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.

    C. Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.

    B. Tụ điện.

    C. Cuộn cảm.

    D. Điện trở.

    A. Chiết áp.

    B. Tụ điện.

    C. Cuộn cảm.

    D. Điện trở.

    A. Fara (F) B. Henry (H) C. Ôm ( ) D. Oát (W)

    A. Fara (F) B. Henry (H) C. Ôm ( ) D. Oát (W)

    A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cực B.

    A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cực B.

    A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cực B.

    A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cực B.

    A. Dùng để tách sóng và trộn tần.

    B. Dùng để chỉnh lưu.

    C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.

    D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

    A. Dùng để tách sóng và trộn tần.

    B. Dùng để chỉnh lưu.

    C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.

    D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

    A. Dùng để tách sóng và trộn tần.

    B. Dùng để chỉnh lưu.

    C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.

    D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

    A. Dùng để tách sóng và trộn tần.

    B. Dùng để chỉnh lưu.

    C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.

    D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

    B. Tirixto.

    C. Triac.

    A. Điôt.

    B. Tirixto.

    C. Triac.

    D. Điac.

    B. Kí hiệu của Tranzito NPN.

    C. Cấu tạo Tranzito PNP.

    D. Cấu tạo Tranzito NPN.

    B. Kí hiệu của Tranzito NPN.

    C. Cấu tạo Tranzito PNP.

    D. Cấu tạo Tranzito NPN.

    A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

    B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

    C. Ổn định điện áp xoay chiều.

    D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều.

    A. Mạch điện tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía anôt của điôt chỉnh lưu.

    B. Mạch điện đơn giản, chỉ dùng một điôt.

    C. Mạch điện chỉ làm việc trong mỗi nửa chu kì.

    D. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng là 50Hz, rất khó lọc.

    A. Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt.

    B. Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ.

    C. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc.

    D. Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ.

    A. Một điôt B. Hai điôt C. Ba điôt D. Bốn điôt

    A. Dạng sóng ra giống nhau, đều có tần số gợn sóng là 100Hz.

    B. Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau.

    C. Các điôt đều chịu điện áp ngược gấp đôi

    D. Dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng nhỏ nên rất dễ lọc.

    A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

    A. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

    B. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

    C. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.

    D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

    A. Khối 4 và khối 5. B. Khối 2 và khối 4.

    C. Khối 1 và khối 2. D. Khối 2 và khối 5.

    Câu 72. Trong mạch lọc hình (hình pi) gồm có:

    A. 2 điện trở và 1 tụ điện. B. 2 cuộn cảm và 1 tụ điện.

    C. 2 tụ điện và một điện trở. D. 2 tụ điện và 1 cuộn cảm.

    A. Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

    B. Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

    C. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

    D. Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

    C. catôt của hai điôt. D. catôt của bốn điôt.

    B. Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện.

    C. Mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở.

    D. Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.

    A. Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.

    B. Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo.

    C. Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo.

    D. Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số.

    A. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

    C. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

    D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

    B. Thay đổi biên độ của điện áp vào.

    C. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (R ht).

    C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.

    D. Các tranzito sẽ bị hỏng.

    C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.

    D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.

    A. Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau.

    B. Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện.

    C. Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện.

    A. Giảm điện dung của các tụ điệnB. Tăng điện dung của các tụ điện. .

    C. Tăng trị số của các điện trở. D. Giảm trị số của các điện trở.

    C. Một đầu vào và một đầu ra. D. Hai đầu vào và hai đầu ra.

    A. trị số của các điện trở R 1 và R ht B. chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

    C. độ lớn của điện áp vào. D. độ lớn của điện áp ra.

    B. điều khiển của hai điện trở R 1 và R 2.

    D. điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.

    A. Tranzito, điôt và tụ điện.B. Tirixto, điện trở và tụ điện.

    C. Tranzito, đèn LED và tụ điện. D. Tranzito, điện trở và tụ điện.

    A. Khuếch đại điện áp.B. Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.

    A. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

    B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

    C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.

    D. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

    Câu 93 Câu Phần III. Bài tập TN HS tự giải. Câu Câu 114 : Mạch điều khiển tín hiệu l à mạch điện tử có chức năng thay đổi …… của các …… 111 : Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển 9 9: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự… : Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

    Câu 90 . Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…

    C. ngược dấu và cùng pha nhau. D. cùng dấu và ngược pha nhau

    Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (R D. ht).

    Trị số của các điện trở R A. 1 và R ht B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

    Chấp hành A. Nhận lệnh à Xử lí à Tạo xung à à Xử lí à Khuếch đại à B. Nhận lệnh Chấp hành

    Ra tải C. Đặt lệnh à Xử lí à Khuếch đại à à Xử lí à Điều chỉnh à D. Nhận lệnh Thực hành

    Một điện trở có giá trị 54×10 Câu 117: 3 KΩ . Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

    Một điện trở có giá trị 66×10 Câu 118: 7 Ω. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

    Một điện trở có giá trị 58×10 Câu 119: 0 KΩ . Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

    A. 2 Loại mạch B. 3 Loại mạch C. 4 Loại mạch D. 5 Loại mạch

    A. 2 Loại mạch B. 3 Loại mạch C. 4 Loại mạch D. 5 Loại mạch

    A. Tirixto B. Tranzito C. Triac D. Diac

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    A . B. C. D.

    A. B. C. D.

    A. B. C. D.

    A.T­­ X=0,7RC B. T­­ X=1,7RC C.T­­ X=1,4RC D.T­­ X=0,4RC

    A.Cả 2 đi ôt đều sáng B.Mạch bị chập

    n(G) A .A n ố t(A), ca t ố t(K), đ i ề u khi ể ố t(A), ca t ố t(K), bazo(B) B. A n

    C. Emit ơ (E), baz ơ (B) v à colect ơ (C) D. A n ố t(A), ca t ố t(K), colect ơ (C)

    A. E sang C B. B sang C C. C sang E D. B sang E

    U A. AK 0. B. U GK 0. C. U AK 0. D. U GK = 0.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xây Dựng Chức Năng Đăng Nhập Thông Qua Zalo Cho WordPress
  • Có Những Tính Năng Mới Gì Trong Zalo Phiên Bản Mới?
  • Chat Và Chức Năng Trên Zalo Máy Tính
  • Nằm Lòng 10 Thủ Thuật Này, Bạn Sẽ Trở Thành Bậc Thầy Zalo
  • 12 Mẹo Về Zalo Sẽ Giúp Ích Được Cho Người Dùng Rất Nhiều…
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Trường Thpt Quang Trung Đà Nẵng trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100