Đề Xuất 5/2022 # Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Xương Dài # Top Like

Xem 13,167

Cập nhật nội dung chi tiết về Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Xương Dài mới nhất ngày 29/05/2022 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,167 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Xóa Và Thu Hồi Tin Nhắn Trên Zalo
  • Xóa Và Thu Hồi Tin Nhắn Zalo Trên Máy Tính, Điện Thoại
  • Xóa, Thu Hồi Tin Nhắn Zalo: Người Nhận Có Biết Hay Đọc Được Không?
  • Cách Lấy Lại Tin Nhắn Zalo, Khôi Phục Tin Nhắn Trên Zalo Bị Xóa
  • Cách Xóa Tin Nhắn Zalo Cả 2 Bên ( Của Mình Và Người Nhận )
  • I. CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CƠ THỂ NGƯỜI Câu 1: Cấu tạo cơ thể người được chia làm mấy phần:

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 2: Đơn vị chức năng của cơ thể là:

    A. Tế bào B. Các nội bào C. Môi trường trong cơ thể D. Hệ thần kinh

    Câu 3: Chất tế bào(Tb) và nhân có chức năng lần lượt là:

    A. Trao đổi chất với môi trường ngoài. B. Trao đổi chất với môi trường trong cơ thể

    C. Điều khiển hoạt động và giúp Tb trao đổi chất D. Trao đổi chất và điều khiển hoạt động của Tb

    Câu 4: Mô biểu bì có đặc điểm chung là:

    A. Xếp xít nhau phủ ngoài cơ thể hoặc lót trong các cơ quan

    B. Liên kết các tế bào nằm rải rác trong cơ thể

    C. Có khả năng co dãn tạo nên sự vận động.

    D. Tiếp nhận kích thích và xử lý thông tin.

    Câu 5: Máu thuộc được xếp vào loại mô:

    A. Biểu bì B. Liên kết C. Cơ D. Thần kinh

    II. CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG Câu 6: Xương đầu được chia thành 2 phần là:

    A. Mặt và cổ B. Mặt và não C. Mặt và sọ D. Đầu và cổ

    Câu 7: Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động:

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 8: Sụn tăng trưởng có chức năng:

    A. Giúp xương giảm ma sát B. Tạo các mô xương xốp

    C. Giúp xương to ra về bề ngang D. Giúp xương dài ra.

    Câu 9: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:

    A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

    C. Chưa có thành phần khoáng D. Chưa có thành phần cốt giao

    III. CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN Câu 10: Môi trường trong của cơ thể gồm:

    A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể. B. Máu, nước mô, bạch huyết

    C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể D. Máu, nước mô, bạch cầu

    Câu 11: Loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào là:

    A. Limpho T B. Limpho B C. Trung tính và mono D. Tất cả các ý trên.

    Câu 12: Tiêm phòng vacxin giúp con người:

    A. Tạo sự miễn dịch tự nhiên B. Tạo sự miễn dịch nhân tạo

    C. Tạo sự miễn dịch bẩm sinh D. Tất cả các ý A,B,C

    Câu 13: Đâu là nhóm máu chuyên cho:

    A. Nhóm O B. Nhóm A C. Nhóm B D. Nhóm AB

    Câu 14: Là tế bào không có nhân, lõm 2 mặt giúp cơ thể vận chuyển và trao đổi O2, CO2:

    A. Bạch cầu B. Tiểu cầu C. Sinh tơ D. Hồng cầu

    Câu 15: Máu từ phổi về và tới các cơ quan có màu đỏ tươi là do:

    A. Chứa nhiều cacbonic B. Chứa nhiều oxi

    C. Chứa nhiều axit lactic D. Chưa nhiều dinh dưỡng.

    Câu 16: Thành cơ tim dày nhất là:

    A. Thành tâm nhĩ trái B. Thành tâm nhĩ phải

    C. Thành tâm thất trái D. Thành tâm thất phải

    IV: CHƯƠNG IV: HÔ HẤP Câu 17: Các giai đoạn chủ yếu của quá trình hô hấp là:

    A. Sự thở, trao đổi khí ở phổi B. Quá trình hít vào và thở ra

    C. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào D. Sự thở, sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào

    Câu 18: Hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ sự phối hợp của:

    A. Cơ hoành và cơ liên sườn. B. Cơ hoành và cơ bụng.

    C. Cơ liên sườn và cơ bụng. D. Cơ liên sường và cơ họng.

    Câu 19: Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào diễn ra dựa vào cơ chế:

    A. Khuếch tán từ nới có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp

    B. Khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao

    C. Nhờ lực hút và áp suất khi hít vào hay thở ra

    D. Phướng án khác.

    Câu 20: Đâu không phải là tác hại của khói thuốc lá:

    A. Gây ung thư phổi B. Gây cản trở hô hấp do bám vào phổi

    C. Gây nghiện D. Diệt khuẩn

    Câu 21: Hô hấp nhân tạo không áp dụng với trường hợp nào sau đây:

    A. Nạn nhân bị duối nước B. Nạn nhân bị sốt cao

    C. Nạn nhân bị điệt giật D. Nạn nhân bị ngạt khí

    V. CHƯƠNG V: TIÊU HÓA Câu 22: Quan sát hình bên cho biết vị trí số 5 và 10 là:

    A. Dạ dày, ruột non B. Ruột non, trực tràng

    A. Thực quản B. Dạ dày

    Câu 24: Trong miệng ezim amilaza biến đổi:

    C. Gan D. Ruột thừa

    A. Protein thành axit amin

    B. Gluxit(tinh bột) thành đường mantozo

    C. Lipit thành các hạt nhỏ

    Câu 25: Ở miệng, dạ dày và ruột non hoạt động biến đổi thức ăn chủ yếu lần lượt là:

    D. Axit Nucleic thành các thành phần cấu tạo nhỏ.

    A. Vật lý; Vật lý; Hóa học B. Vật lý, Hóa học; Hóa học

    Câu 26: Lipit được hấp thụ vào trong cơ thể chủ yếu theo con đường:

    C. Vật lý, Vật lý; Vật lý D. Hóa học; Hóa học; Hóa học

    VI: CHƯƠNG VI: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Câu 27: Quá trình trao đổi chất của cơ thể với môi trường ngoài nhờ các hệ quan nào:

    A. Bài tiết B. Hô hấp C. Tuần hoàn máu D. Tuần hoàn bạch huyết

    A. Hô hấp B. Bài tiết

    Câu 28: Dị hóa là quá trình:

    C. Tiêu hóa D. Cả A, B, C.

    A. Tích trữ năng lượng B. Giải phóng năng lượng

    Câu 29: Vitamin A rất tốt cho mắt có nhiều trong các loại thực phẩm nào:

    C. Vừa tích trữ vừa giải phóng năng lượng D. Tích trữ và giải phóng phụ thuộc vào lứa tuổi.

    A. Bơ, trứng, dầu cá, gấc, cà rốt. B. Ngũ cốc, gan, hạt nảy mầm.

    Câu 30: Biếu cổ là bệnh do thiếu yếu tố muối khoáng nào:

    C. Muối biển, lúa gạo, ngô nếp D. Thịt lợn, rau ngải, lá tía tô.

    Câu 31: Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

    A. Natri và kali B. Iot C. Canxi D. Kẽm

    VII: CHƯƠNG VII: BÀI TIẾT Câu 32: Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

    A. Giới tính B. Nhóm tuổi C. Hình thức lao động D. Tất cả các phương án trên.

    A. Thận, cầu thận, bóng đái B. Thận, ống thận, bóng đái

    Câu 33: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:

    C. Thận, bóng đái, ống đái D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

    Câu 34: Cấu tạo của thận gồm:

    A. Thận B. Ống dẫn nước tiểu C. Bóng đái D. Ống đái

    A. Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

    B. Phần vỏ, phần tủy, bể thận

    C. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận

    Câu 35: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

    D. Phần vỏ, tủy thận với các đơn vị chức năng, ống góp, bể thận.

    A. Cầu thận và nang cầu thận B. Cầu thận, nang cầu thận và ống thận

    Câu 36: Quá trình lọc máu diễn ra tại đâu trong đơn vị chức năng của thận:

    C. Cầu thận và ống thận D. Nang cầu thận và ống thận

    VIII: CHƯƠNG VIII: DA Câu 37: Lớp mỡ dưới da có vai trò gì:

    A. Ống thận B. Cầu thận C. Nang cầu thận D. Bóng đái

    A. Chứa mỡ dự trữ và cách nhiệt. B. Giúp da luôn mềm mại.

    Câu 38: Tăng tiết mồ hôi, lỗ chân lông mở rộng là phản xạ giúp cơ thể:

    C. Giúp da không bị thấm nước. D. Cảm thụ xúc giác: nóng, lạnh.

    A. Tăng nhiệt lượng lên B. Thoát bớt nước ra ngoài

    Câu 39: Thời gian tắm nắng phù hợp nhất để da có thể hấp thu vitamin D là:

    C. Giảm lượng nhiệt xuống D. Tất cả các ý trên

    A. Từ 8-9 giờ ánh sáng vừa phải B. Buổi trưa ánh sáng mạnh

    IX: CHƯƠNG IX: THẦN KINH GIÁC QUAN Câu 40: Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của các cơ quan:

    C. Tắm sau 1h lúc vẫn còn nắng rát D. Lúc đói cơ thể mệt mỏi.

    A. Trung khu phản xạ(PX) có điều kiện(ĐK)

    B. Trung khu phản xạ không điều kiện

    C. Chất trắng dẫn truyền, chất xám là trung khu PX có ĐK

    Câu 42: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh não: Câu 43: Đây là phần phát triển và lớn nhất của não bộ:

    D. Chất trắng dẫn truyền, chất xám là trung khu PX không ĐK

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

    Câu 44: Phân vùng của cơ quan phân tích thị giác nằm ở:

    A. Đại não B. Tiểu não

    C. Não trung gian D. Hành tủy

    Câu 45: Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận:

    A. Thùy thái dương B. Thùy trán

    Câu 46: Người cận thị thường mang kính có đặc điểm:

    C. Thùy chẩm D. Thùy đỉnh

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 47: Quan sát vật rõ nhất khi ảnh của vật rơi vào:

    A. Mặt kính dày B. Mặt kính mỏng

    C. Măt kính lõm D. Mặt kính lồi

    Câu 48: Bộ phân phân thụ cảm của cơ quan thính giác là:

    A. Điểm vàng-trục của cầu mắt B. Điểm mù

    C. Xa điểm vàng D. Không trên trục mắt

    Câu 49: Thí nghiệm của nhà sinh lí học người Nga I.P.Paplôp nhằm:

    A. Chuỗi xương tai B. Ống tai và vành tai

    C. Ống bán khuyên D. Cơ quan coocti

    Câu 50: Đâu không phải tính chất của phản xạ có điều kiện:

    A. Hình thành phản xạ không điều kiện trên chó B. Hình thành phản xạ có điều kiện trên chó

    C. Kiểm tra tập tính của chó D. Sử dụng phương pháp nuôi chó có hiệu quả

    X: CHƯƠNG X: NỘI TIẾT Câu 51: Đâu là tuyến không chỉ đóng vai trò nội tiết:

    A. Số lượng không hạn định B. Dễ mất đi khi không củng cố

    Câu 52: Hoocmon là sản phẩm của tuyến nội tiết có chắc tính chất:

    C. Sinh ra đã có sẵn D. Mang tính cá thể

    A. Tuyến yên B. Tuyến tụy C. Tuyến giáp D. Tuyến trên thận

    Câu 53: Hoocmon ostrogen có tác dụng:

    A. Tính đặc hiệu B. Hoạt tính sinh học cao

    C. Không đặc trưng cho loài D. Cả 3 đáp án trên

    Câu 54: Đâu không phải biểu hiện của cơ thể dạy thì ở nam:

    A. Gây những biến đổi cơ thể dạy thì ở nữ B. Gây những biến đổi cơ thể dạy thì ở nam

    C. Chỉ tăng trưởng kích thước cơ thể D. Kích tố tuyến giáp tiết tiroxin.

    XI: CHƯƠNG XI: SINH SẢN Câu 55: Có các loại tinh trùng là:

    A. Lớn nhanh, cao vượt B. Mọc lông mu, lông nách

    Câu 56: Trứng sau khi thụ tinh sẽ làm tổ ở:

    C. Bắt đầu hành kinh D. Xuất tinh lần đầu

    Câu 57: Các bệnh lây qua đường tình dục là:

    A. X và Y B. XX và XY C. OX và OY D. O, A, B và AB

    A. Phễu dẫn trứng B. Buồn trứng C. Tử cung D. Âm đạo

    Câu 58: Vì sao ở tuổi vị thành niên không nên mang thai:

    A. Sốt phát ban, cảm cúm B. Lậu, giang mai, HIV/AIDS

    C. Máu khó đông D. Cận thị và viễn thị

    A. Cơ thể chưa phát triển đầy đủ B. Ảnh hưởng đến học tập

    C. Con sinh ra yếu, dễ đẻ non D. tất cả các ý trên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thực Phẩm Chức Năng Xương Khớp
  • Xương Cùng Có Chức Năng Gì?
  • Thực Phẩm Chức Năng Xương Khớp Tốt Nhất Hiện Nay
  • Xương Khớp Phần 1: Chức Năng Của Xương
  • Giáo Dục Với Chức Năng Tư Tưởng
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Xương Dài trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100