Lỗi File Word Bị Read Only, File Read Only Trên Word 2022, 2013, 2010,

--- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Chức Năng Trong Excel
  • Sử Dụng Hiệu Quả Tính Năng Bảng (Table) Trong Excel
  • 2 Cách Để Sử Dụng Chức Năng Transpose Của Excel
  • Hàm Transpose Trong Excel: Xoay Cột Thành Hàng
  • Làm Thế Nào Để Chuyển Dữ Liệu Trong Excel, Chuyển Đổi Hàng Sang Cột Và Ngược Lại
  • File Word bị read only là tình trạng xảy ra khi mở một file nào đó mà bạn tải về trên mạng hoặc được bạn bè gửi cho mình, tình trạng file Word bị read only sẽ khiến cho file chỉ có thể dạng đọc hoặc nếu muốn chỉnh sửa bạn phải lưu nó sang một file hoàn toàn mới.

    Thực chất lỗi file Word bị read only không quá khó để xử lý bởi người dùng hoàn toàn có thể lưu sang một file khác để tránh bị lỗi này. Nhưng việc này đôi khi lại gây cho bạn sự khó chịu và chi bằng chúng ta tìm hiểu nguyên nhân gây ra file Word bị read only để khắc phục nó còn hơn là khắc phục tạm thời như vậy.

    Ngoài ra khi xử lý file Word bị read only bản thân người dùng cũng có thể thiết lập lại và áp dụng cho các file khác hoặc chính file hiện tại được. Trong bài viết này chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn cách sửa lỗi file Word bị read only thông qua các cơ bản nhất cũng như tắt Protected View để giảm tránh gặp trường hợp trên. Tất nhiên việc bật hay tắt Protected View cũng ảnh hưởng một phần đến bảo mật file Word của bạn. Tuy nhiên chúng ta vẫn còn rất nhiều cách khác để bảo mật dữ liệu Word và chúng tôi sẽ đề cập đến phần cuối bài.

    Cách khắc phục file Word bị read only

    Trong trường hợp mở file lên bạn nhìn thấy chữ Read Only điều đó có nghĩa là file này chỉ được phép đọc file còn nếu bạn muốn thay đổi nội dung thì phải save as thành một file khác. Chúng ta sẽ khắc phục trường hợp này lại như sau:

    Còn trong trường hợp file báo có Protected view cũng khá giống với trường hợp của Read only để có thể chỉnh sửa bạn phải nhấn vào Enable Editing để chỉnh sửa. Đây chỉ là chế độ giúp cho máy tính của bạn an toàn hơn mà thôi.

    Và sau đó bạn có thể chỉnh sửa bình thường.

    Cách tắt Protected view, xóa bỏ file Word bị read only

    Ở phía trên chúng ta đã tìm hiểu cách file Word bị read only và nếu không muốn gặp trường hợp này nữa bạn hãy tắt hẳn Protected view đi để đảm bao không bị tình trạng trên nữa. Nhưng hãy lưu ý đây là chế độ giúp bảo vệ bạn khỏi mởi các file lạ cũng như bảo vệ cho file khi mở ở máy khác.

    1. Tắt Protected view trên Word 2022, 2013

    Để tắt Protected view trên Word 2022, 2013 chúng ta nhấn vào mục File.

    2. Tắt tắt Protected view trên Word 2010, 2007

    Bước 1: Tương tự như trên chúng ta áp dụng cho phiên bản Word 2010, 2007 chúng ta nhấn vào mục File.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sử Dụng Bộ Lọc Nâng Cao Trong Excel
  • Trích Lọc Nâng Cao Trong Excel
  • Cách Chuyển Định Dạng Văn Bản Thành Định Dạng Số Trong Excel
  • Hướng Dẫn Chuyển Đổi Định Dạng Number Thành Text Bằng Hàm Text Hoặc Các Tùy Chọn
  • Một Số Thủ Thuật Khi In Văn Bản Trong Ms Word
  • Tắt Chức Năng Tìm Kiếm Trong WordPress

    --- Bài mới hơn ---

  • Xây Dựng Chức Năng Tìm Kiếm Với Lệnh Like Trong Php
  • Tìm Việc Làm Quanh Đây Siêu Tiện Ích, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Xây Dựng Chức Năng Tìm Kiếm Thông Minh Trong Laravel Với Typeahead.js
  • Trick Tìm Kiếm Tin Nhắn Cũ Trên Facebook Messenger Dễ Nhất
  • Cách Ẩn Bình Luận & Cách Chống Cướp Khách Hàng Trên Facebook
  • Bạn có muốn tắt tính năng tìm kiếm trong WordPress không? Đôi khi trang web của bạn có thể không cần tính năng tìm kiếm. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chỉ cho bạn cách dễ dàng vô hiệu hóa tính năng tìm kiếm trong WordPress.

    Bạn cũng muốn xem:

    Tại sao và đối tượng nào nên vô hiệu hóa tính năng tìm kiếm trong WordPress?

    Nhiều trang web WordPress là các trang web kinh doanh đơn giản với một vài trang. Đây cũng là xu hướng phát triển landing page với điều hướng bằng menu.

    Các trang web này không có nhiều nội dung do đố chức năng tìm kiếm là không cần thiết. Xóa tính năng tìm kiếm sẽ dọn sạch trang web của bạn và cung cấp trải nghiệm người dùng tốt hơn.

    Cách 1: Xóa chức năng tìm kiếm trong WordPress bằng Plugin

    Phương pháp này dễ dàng hơn và được khuyến nghị cho tất cả người dùng.

    Điều đầu tiên bạn cần làm là cài đặt và kích hoạt plugin Disable Search.

    Plugin không có tùy chọn cấu hình & bạn có thể sử dụng ngay. Bằng cách truy cập website bạn sẽ thấy form tìm kiếm biến mất.

    Khi kích hoạt, plugin sẽ xóa biểu mẫu tìm kiếm từ giao diện WordPress của bạn và vô hiệu hóa tiện ích tìm kiếm. Nếu người dùng trực tiếp cố gắng nhập URL để truy vấn tìm kiếm, plugin sẽ trả về trang lỗi 404.

    Lưu ý rằng plugin này không ảnh hưởng đến chức năng tìm kiếm bên trong khu vực quản trị WordPress. Bạn vẫn có thể tìm kiếm các bài đăng và trang bên trong trang quản trị WordPress của mình.

    Cách 2: Tắt tìm kiếm sử dụng functions.php

    Để vô hiệu hóa biểu mẫu tìm kiếm bạn thêm đoạn code sau vào cuối tệp functions.php.

    function wpb_filter_query( $query, $error = true ) { if ( is_search() ) { $query->is_search = false; $query->query_vars = false; if ( $error == true ) $query->is_404 = true; } } add_action( 'parse_query', 'wpb_filter_query' ); add_filter( 'get_search_form', create_function( '$a', "return null;" ) ); function remove_search_widget() { unregister_widget('WP_Widget_Search'); } add_action( 'widgets_init', 'remove_search_widget' );

    Mã này sẽ chỉ đơn giản chuyển hướng tất cả các truy vấn tìm kiếm trực tiếp hoặc gián tiếp đến một trang 404. Nó cũng sẽ ẩn form tìm kiếm trên giao diện WordPress của bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Khôi Phục Lại Tài Khoản Facebook Bị Khóa
  • Hướng Dẫn Khôi Phục Lại Tài Khoản Facebook Bị Khóa
  • 10+ Cách Kiếm Tiền Online Qua Facebook 2022
  • 4 Cách Kiếm Tiền Trên Facebook Mà Bạn Sẽ Hối Hận Nếu Bỏ Qua
  • Hướng Dẫn Kiếm Tiền Từ Facebook Ad Breaks Toàn Tập
  • Bật/tắt Chức Năng Ghi Đè Phím Insert Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Sử Dụng Navigation Pane Trong Word, Công Cụ Tìm Kiếm Dữ Liệu
  • Font, Cỡ Chữ, Thay Đổi Chữ Hoa, Chữ Thường Trong Microsoft Word
  • Cách Căn Lề Văn Bản Trong Word 2022, 2022, 2013, 2010, 2007, 2003, Căn
  • Giới Thiệu Về Thẻ Layout Và Hộp Thoại Page Setup Trong Microsoft Word
  • Cách Hiển Thị Thanh Thước Kẻ Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Hiểu cách bật, tắt chức năng ghi đè phím Insert trong Word, người dùng sẽ sử dụng tính năng ghi đè khi nhập liệu hiệu quả và dễ dàng hơn thay vì cảm thấy phiền toái khi chẳng may kích hoạt nhầm, thao tác bật và tắt chức năng ghi đè phím Insert trong Word sẽ được Taimienphi giới thiệu chi tiết trong nội dung bên dưới.

    Chức năng ghi đè là khi bạn nhập ký tự mới, ký tự này sẽ đè lên 1 ký tự khác ở bên phải con trỏ. Khi vô tình chạm vào phím Insert làm kích hoạt tính năng này, nhiều người dùng không biết sẽ cảm thấy lo lắng. Nếu bạn cảm thấy chức năng của phím Insert thực sự không cần thiết thì bạn có thể áp dụng thủ thuật sau của Taimienphi.

    Vì sao cần tìm hiểu cách Bật/tắt chức năng ghi đè phím Insert trong Word?

    – Tránh gõ nhầm soạn thảo văn bản.

    – Sửa chữa các nội dung được nhanh chóng, chính xác hơn.

    Cách sử dụng chức năng ghi đè phím Insert trong Word

    Bước 2: Chọn mục Options trong cột danh sách chức năng.

    Bước 3: Trong cửa sổ Word Options, bạn chọn thẻ Advanced. Tại đây bạn sẽ thấy 2 mục Use the Insert key to control overtype modeUse overtype mode.

    – Để bật tính năng của phím Insert, bạn đánh dấu tick vào cả 2 dòng này.

    – Để tắt tính năng phím Insert, bạn chỉ cần bỏ đánh dấu tick ở các dòng này là được.

    Sau khi hoàn thành, nhấn nút OK để ghi nhớ lại thiết lập.

    Chú ý:
    Từ phiên bản Word 2007 trở đi tính năng Insert được mặc định không kích hoạt. Vì vậy, nếu bạn muốn sử dụng chức năng này thì hãy thực hiện lần lượt các thao tác theo bài hướng dẫn trên.

    Trong trường hợp bạn đang soạn thảo văn bản trên Word mà chương trình luôn xuất hiện những dấu gạch chân bên dưới ký tự dù bạn không cài đặt, tuỳ chỉnh chức năng gì thì hướng dẫn xóa gạch chân sẽ giúp bạn thiết lập cho công cụ Word không còn hiển thị những dấu gạch chân màu đỏ bên dưới mỗi ký tự nữa.

    Thủ thuật Bật/tắt chức năng ghi đè phím Insert tuy không được nhiều người biết đến nhưng lại khá hữu ích trong quá trình soạn thảo, được Microsoft tích hợp trên cách phiên bản Word 2003 – 2022. Các thực hiện chi tiết thì Taimienphi đã trình bày kỹ càng trong nội dung phía trên.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/bat-tat-chuc-nang-ghi-de-phim-insert-trong-word-563n.aspx

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Xóa Trang Trắng Trong Microsoft Word (Áp Dụng Cho 1 Hay Nhiều Trang Bất Kỳ)
  • Cách Xóa Trang Trắng Trong Word (Dùng Cho 1 Hay Nhiều Trang)
  • Cách Sử Dụng Hidden Text Trong Tài Liệu Word
  • Tạo Header Và Footer Trong Word 2022
  • Microsoft Word: Cách Tạo Tiêu Đề Trang (Header) Và Chân Trang (Footer)
  • Cách Tắt Chức Năng Kiểm Tra Chính Tả Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Kiểm Tra Chính Tả Và Ngữ Pháp Trong Office
  • Sử Dụng Bộ Đọc Màn Hình Để Kiểm Tra Chính Tả Và Ngữ Pháp Trong Word
  • Hướng Dẫn Cách Kiểm Tra Chính Tả Và Ngữ Pháp Trong Powerpoint
  • 3 Phần Mềm Kiểm Tra Lỗi Chính Tả Tiếng Việt Miễn Phí Tốt Nhất
  • Gd Hn: Khoa Học Quản Lý Giáo Dục
  • Hướng dẫn hủy tính năng tự soát lỗi chính tả trong Word

    Cách tắt chức năng kiểm tra chính tả trong Word

    Chế độ kiểm tra chính tả trong Word đôi khi khiến bạn cảm thấy phiền toái và nhức mắt bởi những dòng xanh đỏ ở dưới các cụm từ trong văn bản. Trong bài viết này VnDoc sẽ hướng dẫn các bạn cách tắt kiểm tra chính tả trong Word để các bạn cùng tham khảo.

    Hướng dẫn cách chèn file Excel vào Word Word – Chèn số mũ trong Word, đánh chỉ số trên, dưới Cách xóa khoảng trắng trong văn bản Word

    Word hay có chế độ kiểm tra chính tả bằng những gạch răng cưa màu đỏ (sai chính tả) hay màu xanh (sai văn phạm) ở dưới cụm từ. Lúc đó nhìn văn bản của bạn thật rối mắt phải không nào? Thao tác sau sẽ giúp bạn gỡ bỏ sự phiền toái sau một cách dễ dàng.

    1. Cách tắt tự kiểm tra chính tả trong Word 2003

    Bước 2: Trong hộp thoại Options bạn vào thẻ Spelling & Grammar.

    Để bỏ kiểm tra chính tả bạn bỏ chọn những mục sau rồi nhấn OK.

    2. Cách tắt tự kiểm tra chính tả trong Word 2010

    Bước 1: Mở file văn bản, bạn vào File rồi chọn Options.

    Để bỏ kiểm tra chính tả bạn bỏ chọn những mục sau rồi nhấn OK.

    • Check spelling as you type
    • Use contextual spelling
    • Mark grammar errors as you type
    • Check grammar with spelling

    3. Cách tắt chức năng kiểm tra chính tả trên Word 2022

    Bước 1: Bạn mở file Word ra, sau đó nhấn vào Tệp.

    Bước 3: Tiếp theo nhấn vào Soát lỗi để thực hiện tắt chức năng Autocorrect trong Word.

    Bước 4: Tìm đến mục Khi sửa lỗi chính tả và ngữ pháp trong Word. Để hủy chức năng tự kiểm tra chính tả trong Word, bạn bỏ chọn những mục sau rồi nhấn OK.

    • Kiểm tra chính tả khi bạn gõ
    • Đánh dấu lỗi ngữ pháp khi bạn gõ
    • Từ thường bị nhầm lẫn
    • Kiểm tra ngữ pháp đồng thời soát chính tả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Kiểm Tra Lỗi Chính Tả Trong Word 2022
  • Những Tuyệt Chiêu Cho Công Cụ Kiểm Tra Văn Bản Của Word 2010
  • Cách Bật Tắt Kiểm Tra Sửa Lỗi Chính Tả Trong Word 2010
  • Bảo Vệ Rơ Le Và Tự Động Hóa
  • Chức Năng Kiểm Tra Trong Quản Lý
  • Cách Tắt Autotext Trong Word, Xóa Từ Viết Tắt Trong Word 2022, 2013, 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tự Tạo Phím Tắt Cho Lệnh Trong Word 2007
  • Cách Tạo Watermark Cho Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Cách Chèn Watermark Trong Word, Đóng Dấu Bản Quyền
  • Cách Xoay Ngang Chữ Trong Word 2010, 2003, 2007, 2022, 2013
  • Mối Quan Hệ Giữa Cơ Sở Hạ Tầng Và Kiến Trúc Thượng Tầng Của Xã Hội
  • Tắt autotext trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003 khi bạn cảm thấy tính năng này quá phiền phức và gây nhiều rắc rối cho bạn, với hướng dẫn sau đây sẽ giúp bạn tắt autotext trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003.

    Làm thế nào để tắt autotext trong Word ? Autotext là tính năng thay thế từ bằng một từ viết tắt trong Word. Tính năng này cho phép bạn viết tắt những từ mà trên bàn phím không thể gõ được hoặc gõ rất mất thời gian. Tính năng gõ tắt trong Word rất hữu ích tuy nhiên việc gõ tắt trong Word cũng gây nhiều phiền phức bởi đôi khi nó tự thay thế các từ, ký tự vô tình bị trùng.

    Chó dù bạn có thích tính năng này hay không, muốn tắt autotext trong Word hay không hãy cứ theo dõi bài viết này bởi bạn đã biết thêm được ít nhất một tính năng hay trong Word. Nếu như không thích sử dụng bạn cũng có thể thiết lập lại tính năng này cũng là một giải pháp khác thay vì tắt autotext trong Word.

    Cách tắt autotext trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003 1. Tắt autotext trong Word 2022, 2013

    Bước 1: Để tắt autotext trong Word 2022, 2013 bạn vào File trên thanh menu.

    Bước 2: Tại đây bạn chỉ cần nhấn vào phần Options ở dưới cùng.

    Bước 3: Tại đây bạn vào Proofing rồi lựa chọn AutoCorrect Options.

    2. Tắt autotext trong Word 2010, 2007

    Bước 1: Để tắt autotext trong Word 2010, 2007 bạn vào File trên thanh menu.

    Bước 2: Tại đây bạn chỉ cần nhấn vào phần Options ở dưới cùng.

    Bước 3: Tại đây bạn vào Proofing rồi lựa chọn AutoCorrect Options.

    Bước 4: Tại đây bạn chỉ cần chọn chữ cần xóa rồi nhấn Delete để tắt autotext trong Word 2010, 2007.

    Bước 2: Tại đây bạn tắt Replace text as you type hoặc xóa từ mà bạn không muốn sử dụng tắt.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/cach-tat-autotext-trong-word-xoa-tu-viet-tat-32738n.aspx

    Chẳng hạn như cách gõ tắt trong Unikey chẳng hạn, công cụ gõ tiếng Việt này được gọi là bậc thầy về gõ tắt bỏi tính năng gõ tắt trong Unikey rất tuyệt vời và được đông đảo người sử dụng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tạo Phím Tắt Cho Đoạn Văn Bản Trong Word
  • Tạo Từ Viết Tắt Trong Micrsoft Word 2010
  • Trung Tâm Đào Tạo Tin Học Văn Phòng Uy Tín, Giá Rẻ Tại Hà Nội
  • Cách Vẽ Sơ Đồ Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022, 2022 Siêu Đơn Giản
  • Cách Tạo Dòng Chấm, Tab Dòng Dấu Chấm (……….) Trong Word 2022, 20
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Các Phím Tắt Trong Microsoft Word 2010
  • Mẹo Chỉnh Sửa File Word, Định Dạng, Căn Chỉnh Văn Bản Word Trên Máy Tí
  • Những Bài Học Cơ Bản Về Word
  • Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Ctrl + N tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O mở tài liệu

    Ctrl + S Lưu tài liệu

    Ctrl + C sao chép văn bản

    Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V dán văn bản

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Định dạng

    Ctrl+B Địng dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in

    Ctrl + U Định dạng gạch chân

    Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Shift + <- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

    Shift + chọn một hàng phía trên

    Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Di chuyển

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

    chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Menu & Toolbars.

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Làm việc với bảng biểu

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

    đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    Các phím F

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi

    đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

    Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

    Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

    bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

    tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

    + S)

    Kết hợp Ctrl + các phím F

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

    Ctrl + F3 cắt một Spike

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

    O).

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

    như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

    + P).

    Kết hợp Alt + các phím F

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

    trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

      Không có bài nào cùng chuyên mục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Khung Trong Word 2010, 2013, 2007 Siêu Dễ
  • Hướng Dẫn Cách Làm Mail Merge Trong Word
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Cách Trộn Thư Trong Word 2022, Sử Dụng Mail Merge
  • Cách Thụt Lề Văn Bản Với Indents Và Tabs Trên Word 2022
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word 2022, 2022, 201
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Cách Xoá Bỏ Định Dạng Formatting Của Đoạn Văn Bản Trong Word.
  • Cách Bỏ Định Dạng Văn Bản Trong Word
  • Cách Bỏ Định Dạng Văn Bản Trong Word Hướng Dẫn Bỏ Định Dạng Formatting Trong Word
  • Lưu ý:

    Bài viết này mô tả các phím tắt và các phím chức năng trong Word cho Windows.

    Lưu ý:

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    • Nếu thao tác bạn thường sử dụng không có phím lối tắt, bạn có thể ghi một macro để tạo phím tắt.

    • Nếu bạn đang sử dụng Microsoft Word Starter, hãy lưu ý rằng không phải tất cả các tính năng được liệt kê cho Word đều được hỗ trợ trong Word Starter. Để biết thêm thông tin về các tính năng có trong Word Starter, hãy xem mục Hỗ trợ tính năng của Word Starter.

    • Xem những phím tắt này trong tài liệu Word ở liên kết sau: Phím tắt của Word 2022 for Windows.

    Trong chủ đề này

    Các lối tắt thường được sử dụng

    Bảng này thể hiện các lối tắt thường được sử dụng nhất trong Microsoft Word.

    Đầu trang

    Đóng ngăn tác vụ

    Để đóng ngăn tác vụ bằng bàn phím:

    1. Nhấn F6 cho đến khi ngăn tác vụ được chọn.

    2. Nhấn Ctrl+Phím cách.

    3. Sử dụng các phím mũi tên để chọn Đóng, rồi nhấn Enter.

    Các phím tắt trên dải băng

    Lưu ý: Phần bổ trợ và các chương trình khác có thể thêm các tab mới vào dải băng và có thể cung cấp các phím truy nhập cho những tab đó.

    Bạn có thể kết hợp các chữ cái Mẹo phím với phím Alt để thực hiện các phím tắt có tên truy nhập cho các tùy chọn dải băng. Ví dụ, nhấn Alt + H để mở tab trang đầu và Alt + Q để di chuyển đến trường cho tôi biết hoặc Tìm kiếm . Nhấn Alt một lần nữa để xem các mẹo phím cho các tùy chọn cho tab đã chọn.

    Trong Office 2013 và Office 2010, hầu hết các phím tắt của Menu phím Alt cũ vẫn hoạt động. Tuy nhiên, bạn cần biết lối tắt đầy đủ. Ví dụ, nhấn Alt, rồi nhấn một trong các phím menu cũ (chỉnh sửa), V (xem), I (chèn), v.v. Thông báo bật lên nói rằng bạn đang sử dụng khóa truy nhập từ phiên bản Microsoft Office cũ hơn. Nếu bạn biết được toàn bộ trình tự khóa, hãy xem trước và sử dụng. Nếu bạn không biết trình tự, hãy nhấn esc và sử dụng các mẹo phím thay vào đó.

    Sử dụng các phím truy nhập cho các tab dải băng

    Để đi thẳng đến một tab trên dải băng, hãy nhấn một trong các phím truy nhập sau. Các tab bổ sung có thể xuất hiện tùy thuộc vào lựa chọn của bạn trong tài liệu.

    Đầu trang

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Dẫn hướng tài liệu bằng cách sử dụng các tùy chọn duyệt trong Word 2007 và 2010

    Trong Word 2007 và 2010, bạn có thể duyệt tài liệu theo nhiều kiểu đối tượng, chẳng hạn như trường, cước chú, đầu đề và đồ họa.

    Đầu trang

    Chọn văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Sửa văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Làm việc với nội dung web

    Đầu trang

    Làm việc với bảng

    Xem lại tài liệu

    Đầu trang

    Làm việc với tham chiếu, trích dẫn và lập chỉ mục

    Đầu trang

    Làm việc với phối thư và các trường

    Để sử dụng các lối tắt bàn phím sau đây, tab Ribbon thư phải được chọn. Để chọn tab gửi thư, nhấn Alt + M.

    Làm việc với văn bản bằng ngôn ngữ khác

    Đặt ngôn ngữ kiểm lỗi

    Mỗi tài liệu có một ngôn ngữ mặc định, thông thường ngôn ngữ mặc định giống như hệ điều hành máy tính của bạn. Nếu tài liệu của bạn cũng chứa các từ hoặc cụm từ bằng một ngôn ngữ khác, thì bạn nên đặt ngôn ngữ kiểm lỗi cho các từ đó. Điều này không chỉ làm cho nó có thể kiểm tra chính tả và ngữ pháp cho các cụm từ đó, nó cho phép công nghệ chuyển thể như bộ đọc màn hình để xử lý chúng một cách thích hợp.

    Đầu trang

    Chèn ký tự quốc tế

    Để nhập một ký tự viết thường bằng cách sử dụng tổ hợp phím có chứa phím Shift, hãy nhấn giữ phím Ctrl + Shift + ký hiệu đồng thời, rồi sau đó thả chúng trước khi nhập chữ cái.

    Lưu ý: Nếu bạn nhập rộng rãi bằng một ngôn ngữ khác, bạn có thể muốn chuyển sang một bàn phím khác thay vào đó.

    Để chèn ký tự này

    Nhấn

    Đầu trang

    Làm việc với dạng xem tài liệu

    Word cung cấp một vài dạng xem khác nhau cho tài liệu. Mỗi dạng xem giúp bạn thực hiện các tác vụ nhất định dễ dàng hơn. Ví dụ, chế độ đọc cho phép bạn xem tài liệu dưới dạng một chuỗi các trang ngang, mà bạn có thể nhanh chóng duyệt bằng cách sử dụng các phím mũi tên trái và phải.

    Chuyển đổi dạng xem tài liệu

    Chuyển sang dạng xem chế độ đọc .

    Trong Word 2007 và 2010, điều này được gọi là dạng xem đọc toàn màn hình .

    Alt+W, F

    Đầu trang

    Tạo đại cương cho tài liệu

    Những lối tắt này chỉ áp dụng khi tài liệu ở dạng xem dàn bài.

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các phím tắt và các phím chức năng trong Word for Mac.

    Lưu ý:

    • Các thiết đặt trong một số phiên bản của hệ điều hành Mac (OS) và một số ứng dụng tiện ích có thể xung đột với các lối tắt bàn phím và các thao tác phím chức năng trong Office for Mac. Để biết thêm thông tin về việc thay đổi gán chính cho lối tắt bàn phím, hãy xem trợ giúp về máy Mac cho phiên bản macOS của bạn, ứng dụng tiện ích của bạn hoặc tham chiếu đến các xung đột lối tắt.

    • Nếu bạn không tìm thấy lối tắt bàn phím ở đây đáp ứng nhu cầu của mình, bạn có thể tạo lối tắt bàn phím tùy chỉnh. Để biết hướng dẫn, hãy đi đến tạo lối tắt bàn phím tùy chỉnh cho Office for Mac.

    • Nhiều lối tắt sử dụng phím Ctrl trên bàn phím Windows cũng hoạt động với khóa điều khiển trong Word for Mac. Tuy nhiên, không phải tất cả.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Command + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Để có trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng bàn phím của bạn với Ribbon, hãy bật bàn phím của bạn để truy nhập tất cả các điều khiển.

    1. Để mở tùy chọn hệ thống, nhấn + phím cách, nhập tùy chọn hệ thống, rồi nhấn Return.

    2. Để đi đến thiết đặt bàn phím, hãy nhập bàn phím , rồi nhấn Return.

    3. Trong tab lối tắt , nhấn Control + F7 để thay đổi thiết đặt truy nhập bàn phím đầy đủ từ các hộp văn bản và danh sách chỉ cho tất cả các điều khiển.

    Trong chủ đề này

    Các lối tắt thường được sử dụng

    Bảng này liệt kê các lối tắt thường được sử dụng trong Word for Mac.

    Đầu trang

    Xung đột lối tắt

    Một số Word for Mac lối tắt bàn phím có xung đột với các lối tắt bàn phím macOS mặc định. Chủ đề này gắn cờ như các lối tắt với dấu hoa thị (*). Để sử dụng các lối tắt này, bạn có thể phải thay đổi thiết đặt bàn phím máy Mac của bạn để thay đổi lối tắt cho khóa.

    Thay đổi tùy chọn hệ thống cho các lối tắt bàn phím

    1. Từ menu Apple , chọn tùy chọn hệ thống.

    2. Chọn Bàn phím.

    3. Chọn tab Lối tắt.

    4. Chọn điều khiển nhiệm vụ.

    5. Xóa hộp kiểm cho lối tắt bàn phím xung đột với lối tắt Word for Mac mà bạn muốn sử dụng.

    Chọn văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Sửa văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Làm việc với bảng

    Đổi kích cỡ cột bảng trực tiếp trong bảng

    Mẹo: Để tinh chỉnh độ rộng cột và hiển thị số đo của cột trong thước khi bạn đổi kích cỡ cột, hãy tắt chức năng đính vào bằng cách nhấn tùy chọn với các phím lối tắt.

    Đầu trang

    TP

    Đầu trang

    Tạo đại cương cho tài liệu

    Những lối tắt này chỉ áp dụng khi tài liệu ở dạng xem dàn bài.

    Đầu trang

    Sử dụng cước chú và chú thích cuối

    Đầu trang

    Làm việc với các ngôn ngữ viết từ phải sang trái

    Word hỗ trợ chức năng từ phải sang trái cho các ngôn ngữ hoạt động trong môi trường từ phải sang trái hoặc có thể kết hợp từ phải sang trái, để viết, chỉnh sửa và hiển thị văn bản. Trong ngữ cảnh này, các ngôn ngữ từ phải sang trái tham chiếu đến bất kỳ hệ thống văn bản nào được viết từ phải sang trái và bao gồm các ngôn ngữ yêu cầu định hình theo ngữ cảnh, chẳng hạn như tiếng ả Rập và các ngôn ngữ không.

    Trước khi bạn có thể sử dụng các lối tắt bàn phím này, bạn cần phải đảm bảo các lối tắt bàn phím được bật cho ngôn ngữ mà bạn đang sử dụng:

    1. Trên tab nguồn nhập , hãy chọn ngôn ngữ mà bạn muốn bật lối tắt.

    2. Ở bên phải tab, chọn hộp kiểm cho phép các lối tắt bàn phím.

    Đầu trang

    Sử dụng các lối tắt phím chức năng

    Word for Mac sử dụng các phím chức năng cho các lệnh phổ biến, bao gồm sao chép và dán. Để truy nhập nhanh vào các lối tắt này, bạn có thể thay đổi tùy chọn hệ thống của Apple để bạn không cần phải nhấn phím Fn mỗi khi bạn sử dụng lối tắt phím chức năng.

    Lưu ý: Thay đổi tùy chọn chức năng hệ thống sẽ ảnh hưởng đến cách các phím chức năng hoạt động trên máy Mac của bạn, chứ không chỉ trong Word. Sau khi thay đổi thiết đặt này, bạn vẫn có thể thực hiện các tính năng đặc biệt được in trên một phím chức năng. Chỉ cần nhấn phím Fn. Ví dụ, để sử dụng phím F12 để thay đổi âm lượng của bạn, nhấn Fn + F12.

    Nếu một phím chức năng không hoạt động như mong muốn, hãy nhấn phím Fn ngoài phím chức năng. Nếu bạn không muốn nhấn phím Fn mỗi lần, bạn có thể thay đổi tùy chọn hệ thống của Apple. Để biết hướng dẫn, hãy đi đến thay đổi tùy chọn phím chức năng.

    Bảng sau đây cung cấp các lối tắt phím chức năng cho Word for Mac.

    Đầu trang

    Thay đổi tùy chọn phím chức năng

    1. Trong menu Apple , chọn tùy chọn hệ thống.

    2. Chọn Bàn phím.

    3. Trên tab bàn phím , chọn hộp kiểm để sử dụng tất cả các phím F1, F2, etc… như các phím chức năng chuẩn.

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word for iOS.

    Lưu ý:

    • Nếu bạn đã quen với các lối tắt bàn phím trên máy tính macOS, thì các kết hợp phím giống nhau hoạt động với Word for iOS bằng cách sử dụng bàn phím ngoài. Các lối tắt được liệt kê trong bài viết này là những người duy nhất sẽ hoạt động trong phiên bản Word này.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Command + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Trong chủ đề này

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Chỉnh sửa và định dạng tài liệu

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word for Android.

    Lưu ý:

    • Nếu bạn đã quen với các lối tắt bàn phím trên máy tính chạy Windows, cùng với các kết hợp phím chính hoạt động với Word for Android bằng cách sử dụng bàn phím ngoài. Các lối tắt được liệt kê trong bài viết này là những người duy nhất sẽ hoạt động trong phiên bản Word này.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Trong chủ đề này

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Chỉnh sửa và định dạng tài liệu

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word Mobile.

    Lưu ý:

    • Nếu bạn đã quen với các lối tắt bàn phím trên máy tính chạy Windows, cùng với các kết hợp phím chính hoạt động với Word Mobile bằng cách sử dụng bàn phím ngoài. Các lối tắt được liệt kê trong bài viết này là những người duy nhất sẽ hoạt động trong phiên bản Word này.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Trong chủ đề này

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Chỉnh sửa và định dạng tài liệu

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word dành cho web trên Windows.

    Lưu ý:

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    • Khi bạn sử dụng Word dành cho web, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng Microsoft Edge làm trình duyệt web của mình. Do Word dành cho web chạy trong trình duyệt web của bạn nên các phím tắt sẽ khác với các phím tắt trong chương trình trên máy tính. Ví dụ: bạn sẽ sử dụng Ctrl+F6 thay cho F6 để vào và thoát khỏi các lệnh. Ngoài ra, các lối tắt phổ biến như F1 (Trợ giúp) và Ctrl+O (Mở) sẽ áp dụng cho trình duyệt web – chứ không phải Word dành cho web.

    • Nếu sử dụng Trình tường thuật với Windows 10 Fall Creators Update, bạn phải tắt chế độ quét để có thể chỉnh sửa tài liệu, bảng tính hoặc bản trình bày với Office dành cho web. Để biết thêm thông tin, tham khảo mục Tắt chế độ ảo hoặc chế độ duyệt trong bộ đọc màn hình trên Windows 10 Fall Creators Update.

    Trong chủ đề này

    Các lối tắt thường được sử dụng

    Bảng này liệt kê các lối tắt thường được sử dụng nhất trong Word dành cho web.

    Đầu trang

    Các phím tắt trên dải băng

    Word dành cho web cung cấp các phím truy nhập, phím tắt để dẫn hướng dải băng. Nếu bạn đã từng sử dụng các phím truy nhập để tiết kiệm thời gian trong Word trên máy tính để bàn, bạn sẽ nhận thấy các phím truy nhập rất tương tự trong Word dành cho web.

    Trong Word dành cho web, phím Access tất cả bắt đầu bằng phím Alt + Windows Logo, sau đó thêm một bức thư cho tab ribbon. Ví dụ, để đi đến tab xem lại, nhấn Alt + phím logo Windows + R.

    Nếu bạn đang sử dụng Word dành cho web trên máy tính Mac, hãy nhấn Control + Option để bắt đầu.

    • Để đi đến dải băng, nhấn Alt + phím logo Windows hoặc nhấn Ctrl + F6 cho đến khi bạn đến được tab trang đầu.

    • Để di chuyển giữa các tab trên dải băng, nhấn phím Tab.

    • Để ẩn dải băng để bạn có thể thêm phòng để làm việc, hãy nhấn Ctrl + F3. Nhấn lại để hiển thị lại dải băng.

    Đi tới các phím truy nhập dành cho dải băng

    Để đi tới ngay một tab trên Dải băng, nhấn một trong các phím truy nhập sau:

    Đầu trang

    Làm việc trong các tab dải băng và menu

    Các lối tắt sau đây có thể tiết kiệm thời gian khi bạn làm việc với các tab dải băng và menu ruy-băng.

    Đầu trang

    Làm việc cùng chú thích

    Các phím tắt sau đây chỉ hoạt động khi ngăn chú thích mở ra và được chọn (hoặc “trong tiêu điểm” nếu bạn đang sử dụng bộ đọc màn hình).

    Đầu trang

    --- Bài cũ hơn ---

  • 20 Phím Tắt Thường Xuyên Được Sử Dụng Trong Word Bạn Cần Biết
  • Trong Microsoft Word Nhóm Lệnh Trong Menu Edit Có Chức Năng:
  • Cách Khóa Một Vùng Dữ Liệu Trên Word
  • Cách Tạo Hiệu Ứng Văn Bản Và Nghệ Thuật Chữ Trên Microsoft Word
  • Text Effects In Word 2010 And Word 2013
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu 1: Hãy Chọn Phương Án Ghép Đúng Nhất . Sử Dụng Hệ Soạn Thảo Văn Bản Word Ta Có Thể A. Tạo Văn Bản Mới B.sửa Văn Bản Đã Có ; C.mở Nhiều Văn Bản Đồng Thời
  • 10 Cách Khắc Phục Khi File Word Bị Hỏng Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Đặt Font Chữ Mặc Định Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013
  • Cách Sử Dụng Thước Căn Lề Và Tab Trong Word
  • Cách Thu Nhỏ Văn Bản Trong Word
  • Với những người làm văn phòng chuyên nghiệp, các chuyên gia văn phòng, có lẽ việc sử dụng nhuần nhuyễn các loại phím tắt là công việc đương nhiên bởi nó giúp tiết kiệm thời gian thao tác, nâng cao hiệu suất công việc, trên windows luôn có những nguyên tắc dùng chung cho tất cả các ứng dụng tuy vậy với những ứng dụng đặc thù như Word và Excel thì bộ phím tắt rất nhiều.

    Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất Microsoft đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng Microsoft Office nói chung và Microsoft Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt hơn những phiên bản trước.

    Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

    Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

    Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

    Ctrl + C: Sao chép văn bản.

    Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

    Ctrl + V: Dán văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

    Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

    Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

    – Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

    Backspace: Xóa một kí tự phía trước.

    Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.

    Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.

    Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

    – Di chuyển đoạn văn bản

    Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.

    Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản

    Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

    – Định dạng văn bản – Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.

    Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.

    Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.

    Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.

    Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + M

    Ctrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ

    Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

    Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

    Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

    Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.

    Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu

    Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

    Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

    Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

    Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng

    Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

    Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Và Sử Dụng Tab, Tab And Using Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 24): Cách Sử Dụng Track Changes Và Comments
  • Cách Kẻ Bảng, Chèn Bảng Biểu Trong Văn Bản Word 2003, 2007, 2010, 2013
  • Cách So Sánh 2 Văn Bản Trong Cùng 1 File Word (4)
  • Trộn Tài Liệu Trong Microsoft Word 2010
  • Các Phím Tắt Trong Microsoft Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẹo Chỉnh Sửa File Word, Định Dạng, Căn Chỉnh Văn Bản Word Trên Máy Tí
  • Những Bài Học Cơ Bản Về Word
  • Cách Chỉnh Sửa Ảnh Trong Word 2010
  • Chụp Và Chỉnh Sửa Ảnh Trong Word 2010
  • Cách Hiển Thị Ruler, Thanh Thước Kẻ Căn Chỉnh Lề Trong Word 2022, 2013
  • Các phím tắt trong microsoft word 2010

    Các phím tắt trong microsoft word 2010

    Tiếp theo trong bài viết Trộn tài liệu trong microsoft word 2010 , bạn sẽ tìm hiểu các phím tăt trong microsoft word 2010

    Các loại phím tắt:

    Có 2 cách để sử dụng phím tắt. Giả sử để in đậm một chữ bạn có thể sử dụng:

    Ngay khi bạn nhấn phím

    Alt, bạn sẽ thấy các nhãn nhỏ, hoặc khiên nhỏ hiện lên để chỉ ra Key Tip của từng Tab. Khi bạn nhấn phím để kích hoạt một Tab, các khiên nhỏ sẽ hiển thị Key Tip cho từng lệnh trong Tab đó. Nói cách khác, bạn chỉ thấy mỗi lần một nhóm Key Tip, và bạn phải nhấn một lựa chọn nào đó trước khi thấy nhiều hơn. Key Tip là cách rất tuyệt để sử dụng phím tắt bởi bạn không cần phải ghi nhớ, mọi thứ đều hiển thị trên màn hình.

    Hình bên trái: Trên

    Tab Insert Key Tip M được gán cho nút lệnh SmartArt. Hình bên phải: Trên Tab Page Layout Key Tip M được gán cho nút lệnh Margins. Các Key Tip có thể trùng lặp trên các Tab khác nhau, trong ví dụ trên M là phím tắt cho SmartArt trong Tab Insert nhưng lại là phím tắt cho Margins trong Tab Page Layout. Bạn chỉ có thể thấy và làm việc với Key Tip của Tab đang được kích hoạt. Nếu bạn lỡ chọn sai Tab thì chỉ cần nhấn Esc để hiển thị lại Key Tip cho Tab và chọn lại Tab mà bạn cần. Lưu ý: Nếu có một hộp thoại đang mở dùng cùng một ký tự Key Tip với một Tab hoặc một lệnh trên thanh Ribbon, thì Key Tip của hộp thoại này sẽ được ưu tiên.

    c .Di chuyển bằng phím mũi tên

    Ngoài Key Tip bạn cũng có thể dùng phím mũi tên để duyệt thanh Ribbon. Đầu tiên bạn cũng nhấn phím Alt để chọn thanh Ribbon làm tiêu điểm, sau đó dùng các phím mũi tên để di chuyển: Phím MŨI TÊN TRÁI và MŨI TÊN PHẢI để chuyển qua lại giữa các Tab. Phím MŨI TÊN LÊN để chuyển tiêu điểm lên Quick Access Toolbar (từ đây bạn có thể dùng phím MŨI TÊN TRÁI để di chuyển sang nút Microsoft Office). Phím MŨI TÊN XUỐNG chuyển bạn vào Tab đang kích hoạt và bạn có thể di chuyển tiệp trong đó bằng cách sử dùng phím mũi tên.. Một điểm tiến bộ so với phiên bản trước của Microsoft Office là bạn có thể di chuyển lên / xuống thay vì chỉ là trái / phải.

    d. Phím TAB và thanh Ribbon

    Bạn cũng có thể dùng phím TAB để di chuyển quanh thanh Ribbon. Sau khi nhấn Alt để chọn thanh Ribbon, bạn hãy nhấn phím TAB liên tục để di chuyển qua các nút lệnh theo từng nhóm tại Tab đang kích hoạt.

    Sau khi đi một vòng hết các lện trong Tab hiện tại, tiêu điểm sẽ được chuyển theo thứ tự nút Help, nút Microsoft Office, Quick Access Toolbar, các Tab và quay trở lại nhóm đầu tiên trong Tab hiện tại. Nhấn Shift + TAB để di chuyển theo hướng ngược lại. Khi đến được lệnh mà bạn muốn, hãy nhấn ENTER.

    Nếu bạn từng làm việc với Mocrosoft Office trong nhiều năm và là một chuyên gia về phím tắt, bạn thuộc lòng tất cả các phím tắt. Có thể bạn sẽ bối rối khi tất cả trình đơn và phím tắt cũ đã biến mất. Thực ra, thanh Ribbon và phím tắt mới cần có một ít thời gian để bạn làm quen nhưng một khi đã nắm bắt được bạn sẽ đánh giá cao nó.

    Nếu bạn vẫn không hài lòng và muốn trở lại với các phím tắt cũ thì đây là câu trả lời: hầu hết phím tắt cũ đều vẫn hoạt động. Tuy nhiên bạn phải nhớ chính xác vì giờ đây không còn nơi nào trên màn hình nhắc bạn cần phải nhấn phím nào. Đây là cách hoạt động: Trong các phiên bản trước khi bạn nhấn Alt + E thì trình đơn Edit được mở lên và bạn nhấn tiếp các ký tự được gạch chân để truy cập các lệnh. Trong Office 2010 khi nhấn tổ hợp Alt + E (hoặc các ký tự tắt khác) sẽ không có trình đơn nào mở ra. Thay vào đó, một thông điệp sẽ hiển thị cho bạn biết bạn đang dùng hệ thống phím tắt cũ. Nếu bạn nhớ tổ hợp phím tắt thì chỉ cần nhấn tiếp để thực hiện lệnh. Nếu bạn không nhớ, hãy nhấn Esc để hiển thị các Key Tip.

    3. Các phím tắt thông dụng:

    Phím Chức năng

    Ctrl+1 : Giãn dòng đơn

    Ctrl+T : Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

    --- Bài cũ hơn ---

  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Cách Tạo Khung Trong Word 2010, 2013, 2007 Siêu Dễ
  • Hướng Dẫn Cách Làm Mail Merge Trong Word
  • Gõ Tắt Trong Microsoft Word 2007 Hoặc 2010?

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Tạo Liên Kết Trong Word Đơn Giản Nhất
  • Một Số Kỹ Năng Cần Biết Trong Word
  • Hướng Dẫn Cách Ẩn Và Hiển Thị Văn Bản Ẩn Trong Word
  • Làm Cách Nào Để Hiển Thị Hoặc Ẩn Ngắt Phần Trong Word?
  • Sử Dụng Multilevel List Để Tạo Mục Lục Tự Động Trong Word 9
  • [Thủ thuật Office] Định nghĩa cụm từ gõ tắt trong Microsoft Word 2007, 2010, 2013 – Để soạn thảo văn bản nhanh hơn ngoài việc bạn biết cách gõ phím bằng 10 ngón thì sử dụng công cụ hỗ trợ là một thủ thuật giúp bạn có thể soạn thảo văn bản một cách nhanh chóng và chính xác. Có lẽ ai đã từng sử dụng phần mềm Microsoft Word thì cũng biết với những tính năng hỗ trợ soạn thảo, định dạng văn bản đa năng thì bản thân ứng dụng còn cung cấp một số tính năng khá hấp dẫn.

    Trong bài viết trước đây về thủ thuật Office mình có hướng dẫn các bạn cách tạo mật khẩu cho tập tin PDF trong Microsoft Word 2013 giúp bạn có thể bảo mật nội dung tập tin PDF an toàn trước người dùng tiếp tục trong bài viết này mình sẽ hướng dẫn các bạn thủ thuật cách định nghĩa cụm từ gõ tắt trong Microsoft Word 2007, 2010, 2013.

    Định nghĩa cụm từ gõ tắt trong Microsoft Word 2007, 2010, 2013

    Đối với Microsoft Word 2003

    Mình đã có bài viết “bạn có biết cách gõ tắt trong word 2003” với hướng dẫn rất chi tiết về cách sử dụng tính năng gõ tắt trong Microsoft Word 2003.

    Đối với Microsoft Word 2007, 2010

    Lưu ý rằng các mã đặt trong phần “Replace” nên dễ nhớ và không có tính phổ biến để tránh rắc rối trong khi soạn văn bản.

    Đối với Microsoft Word 2013

    Cuối cùng bạn thực hiện tương tự việc định nghĩa cụm từ gõ tắt là xong

    Quá đơn giản để bạn có thể định nghĩa cụm từ gõ tắt trong Microsoft Word 2013, Microsoft Word 2010, Microsoft Word 2007 phải không?

    Cuối cùng không có gì hơn nếu bạn cảm thấy bài viết có ích hãy subscribe blog của mình thường xuyên để cập nhật những bài viết mới nhất qua Email – Chân thành cảm ơn!

    Bài viết có ích cho bạn?

    Average rating / 5. Vote count:

    Chia sẻ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tính Năng Reveal Formatting Trong Word 2010
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Chức Năng Tìm Kiếm Trong Microsoft Word
  • Xoá Bỏ Formatting Trong Word
  • Hướng Dẫn Khóa Văn Bản Trong Microsoft Word
  • Giới Hạn Chỉnh Sửa Trong Word
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100