Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Koko Sx

--- Bài mới hơn ---

  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Ksp
  • 7 Địa Chỉ Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Khóa Học Về Lý Liệu Pháp Hô Hấp Trong Nhi Khoa
  • ” Phcn ” Vật Lý Trị Liệu Hô Hấp Nhi Khoa, Trẻ Em Tại Nhà
  • Giáo Án Tự Nhiên Và Xã Hội Lớp 3
  • Model:                         Koko SX

    Hãng Sx:                     Nspire Health- USA

    Kỹ thuật đo:                Lọai Brass Fleisch

    Tests:                           FVC, SVC, Pre và Post BD, MVV, Challenge

    THÔNG SỐ ĐO:

    • Thở ra (23 thông số): FVC, FEV0.5, FEV0.5/FVC%, FEV1, FEV1/FVC%,FEV3, FEV3/FVC%, FEV6, FEV6/FVC%, PEFR, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FEF25-75%,FEF0.2-1.2, FEF75-85%, Tpeak (ms), Vext%, Vext(L) MET(s), Texp(s), FEV1/FEV6%, Veot(L)
    • Hít vào (13 thông số): FIVC, FIV0.5, FIV0.5/FIVC, FIV1/FIVC, FIV3, FIV3/FIVC, PIFR, FIF50%,  FIF25-75%, FIF0.2-1.2, FIF50/FEF50, MIT(s), Tinsp(s)Dự đoán: Crapo 1981, Polgar (Pediatrics), ITS 1984, Knudson 1976/1983, ECCS 1983/1993, Hankinson  (NHANES III) 2000, Toronto 1991, Morris F 1988/1971, Gore (Austrlia) 1995, Pereira (Brazil) 1996, Dejsomritrutai (Thai) 1996, Miller 1996, Eigen (p- school pediatrics), Gulsvik (Norway), SEPAR (Spain), Forche (Austria), Hibbert (Pediatrics), Shands (mixed), Wang (pediatrics), Pereira (Brazil) 2002, Knudson 1976

    Minh họa khuyến khích:

    • Tường gạch, 3 heo con,  diều bay, đèn cầy, tàu buồm

    Thuật toán giải thích:

    • McKay (ATS / ARRD 1991); ITS; Modified Ellis

    Báo cáo:

    • Có thể trình bày nhiều kiểu, không bị hạn chế thiết kế, hiển thị đồng thời 3 đuờng đồ thị tốt nhất của các test Pre và Post ( FVC, SVC, MVV )

    Thang thể tích:                        ± 16L

    Thang đo dòng thổi:                ± 16L/sec

    Độ chính xác:                          < ± 3% hoặc 100 ml, đánh giá tự động của chất lượng test, reproducibility and rank.

    Trở kháng:                               < 1,5 cmH2O khi kiểm tra với lọc khuẩn

    Tuân theo tiêu chuẩn:              ATS/ERS 2005, BTS, NIOSH, ACOEM, MDD

    Nguồn điện:                            Từ cổng USB  của máy tính

    Kích thước :                            18 x 10 x 5 cm, trọng lượng 0,3kg

    Môi trường hoạt động:            10º C- 40ºC, độ ẩm từ 0 đến 80%

    EMC rating:                            EN 60601-1-2

    Tiêu chuẩn chất lượng:           FDA QSR, ISO 13485:2003, MMD 93/42/EEC, EN 60601-1, EN 60601-1-1, EN60601-1-2, EN 60601-1-4, CMDCAS/Health Canada

    BƠM HIỆU CHỈNH

    Thân bơm:                               Nhôm được anode hoá (Anodized aluminum)

    Hai đầu bơm:                          Chất liệu polycarbonate

    Dung sai:                                 Tốt hơn ± 0,5% hoặc  ±15ml

    Thể tích:                                  3-1ít có thể điều chỉnh  0,1 lít bằng vòng đệm có khóa

    Thời gian hiệu chỉnh:              Được đề nghị hằng năm

    Môi trường sử dụng:               Được đề nghị từ 20-30°C

    Kích thước:                             56 x 12cm, trọng lượng 3kg

    LỌC KHUẨN

    Hiệu quả lọc:                           Lọc vi khuẩn 99.9%, lọc vi-rút 99,9%

    Trở kháng:                               0,4 –0,7 cm H2O/L/sec, phụ thuộc vào phương pháp test

    Không gian trống:                   Khoảng 50 ml

    Vật liệu:                                  Vỏ bằng nhựa Polystyrene, màn lọc khuẩn Technostat modocrylic – polypropylene

    Công ty TNHH thương mại và sản xuất Quang Minh.

    Mr. Phạm Khánh Linh 0983784250

    Share this:

    Like this:

    Số lượt thích

    Đang tải…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Oxy/ Spirolab Iii
  • Suy Hô Hấp Cấp Giảm Oxy (Ahrf, Ards)
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Và Các Ứng Dụng Trong Y Học
  • Lưu Lượng Thở, Thể Tích Phổi Và Biểu Đồ Lưu Lượng Thể Tích
  • Hô Hấp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Koko

    --- Bài mới hơn ---

  • Vật Lý Trị Liệu Trong Bệnh Hô Hấp Ở Trẻ Em
  • Top 8 Địa Chỉ Vật Lý Trị Liệu Phục Hồi Chức Năng Tốt Tại Hà Nội
  • Kỹ Thuật Đo Chức Năng Hô Hấp Bằng Máy Đo Hô Hấp Tim Mạch Gắng Sức Cpx
  • Giáo Án Tự Nhiên Xã Hội Lớp 3
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Điện Toán
  • Tests FVC, SVC, Pre và Post BD, MVV, Challenge

    + Thở ra (23 thông số): FVC, FEV0.5, FEV0.5/FVC%, FEV1, FEV1/FVC%, FEV3, FEV3/FVC%, FEV6, FEV6/FVC%, FEV1/FEV6%, PEFR, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FEF25-75%, FEF0.2-1.2, FEF75-85%, Tpeak (ms), Vext%, Vext(L) MET(s), Texp(s), Veot(L)

    + Hít vào (13 thông số): FIVC, FIV0.5, FIV0.5/FIVC, FIV1/FIVC, FIV3, FIV3/FIVC, PIFR, FIF50%, FIF25-75%, FIF0.2-1.2, FIF50/FEF50, MIT(s), Tinsp(s)

    Dự đoán Crapo 1981, Polgar (Pediatrics), ITS 1984, Knudson 1976/1983, ECCS 1983/1993, Hankinson (NHANES III) 2000, Toronto 1991, Morris F 1988/1971, Gore (Austrlia) 1995, Pereira (Brazil) 1996, Dejsomritrutai (Thai) 1996, Miller 1996, Eigen (p- school pediatrics), Gulsvik (Norway), SEPAR (Spain), Forche (Austria), Hibbert (Pediatrics), Shands (mixed), Wang (pediatrics), Pereira (Brazil) 2002, Knudson 1976

    Minh họa khuyến khích Tường gạch, 3 heo con, diều bay, đèn cầy, tàu buồm

    Thuật toán giải thích McKay (ATS / ARRD 1991); ITS; Modified Ellis

    Báo cáo Có thể trình bày nhiều kiểu, không bị hạn chế thiết kế

    Thang thể tích ± 16L

    Độ chính xác < ± 3% hoặc 100 ml, đánh giá tự động của chất lượng test, reproducibility and rank

    Trở kháng < 1,5 cmH2O khi kiểm tra với lọc khuẩn

    Tuân theo tiêu chuẩn ATS/ERS 2005, BTS, NIOSH, ACOEM, MDD

    Nguồn điện Từ cổng USB của máy tính

    Kích thước 18 x 10 x 5 cm, trọng lượng 0,3kg

    Môi trường hoạt động 10º C- 40ºC, độ ẩm từ 0 đến 80%

    EMC rating EN 60601-1-2

    Tiêu chuẩn chất lượng FDA QSR, ISO 13485:2003, MMD 93/42/EEC, EN 60601-1, EN 60601-1-1,

    EN 60601-1-2, EN 60601-1-4, CMDCAS/Health Canada

    Thân bơm Nhôm được anode hoá (Anodized aluminum)

    Hai đầu bơm Chất liệu polycarbonate

    Dung sai Tốt hơn ± 0,5% hoặc ±15ml

    Thể tích 3-1ít có thể điều chỉnh 0,1 lít bằng vòng đệm có khóa

    Thời gian hiệu chỉnh Được đề nghị hằng năm

    Môi trường sử dụng Được đề nghị từ 20-30°C

    Kích thước 56 x 12cm, trọng lượng 3kg

    Hiệu quả lọc Lọc vi khuẩn 99.9%, lọc vi-rút 99,9%

    Trở kháng 0,4 -0,7 cm H2O/L/sec, phụ thuộc vào phương pháp test

    Không gian trơ Khoảng 50 ml

    Vật liệu Vỏ bằng nhựa Polystyrene, màn lọc khuẩn Technostat modocrylic-polypropylene

    --- Bài cũ hơn ---

  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Koko Pft Nspire Health
  • Những Dự Báo Từ Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Mir
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Oxy
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Koko Pft Nspire Health

    --- Bài mới hơn ---

  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Koko
  • Vật Lý Trị Liệu Trong Bệnh Hô Hấp Ở Trẻ Em
  • Top 8 Địa Chỉ Vật Lý Trị Liệu Phục Hồi Chức Năng Tốt Tại Hà Nội
  • Kỹ Thuật Đo Chức Năng Hô Hấp Bằng Máy Đo Hô Hấp Tim Mạch Gắng Sức Cpx
  • Giáo Án Tự Nhiên Xã Hội Lớp 3
  • Đang thực hiện

    Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống chúng tôi : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp…

    Kỹ thuật đo Lọai Brass Fleisch

    Tests FVC, SVC, Pre và Post BD, MVV, Challenge

    Thông số đo

    + Thở ra (23 thông số): FVC, FEV0.5, FEV0.5/FVC%, FEV1, FEV1/FVC%, FEV3, FEV3/FVC%, FEV6, FEV6/FVC%, FEV1/FEV6%, PEFR, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FEF25-75%, FEF0.2-1.2, FEF75-85%, Tpeak (ms), Vext%, Vext(L) MET(s), Texp(s), Veot(L)

    + Hít vào (13 thông số): FIVC, FIV0.5, FIV0.5/FIVC, FIV1/FIVC, FIV3, FIV3/FIVC, PIFR, FIF50%, FIF25-75%, FIF0.2-1.2, FIF50/FEF50, MIT(s), Tinsp(s)

    Dự đoán Crapo 1981, Polgar (Pediatrics), ITS 1984, Knudson 1976/1983, ECCS 1983/1993, Hankinson (NHANES III) 2000, Toronto 1991, Morris F 1988/1971, Gore (Austrlia) 1995, Pereira (Brazil) 1996, Dejsomritrutai (Thai) 1996, Miller 1996, Eigen (p- school pediatrics), Gulsvik (Norway), SEPAR (Spain), Forche (Austria), Hibbert (Pediatrics), Shands (mixed), Wang (pediatrics), Pereira (Brazil) 2002, Knudson 1976

    Minh họa khuyến khích Tường gạch, 3 heo con, diều bay, đèn cầy, tàu buồm

    Thuật toán giải thích McKay (ATS / ARRD 1991); ITS; Modified Ellis

    Báo cáo Có thể trình bày nhiều kiểu, không bị hạn chế thiết kế

    Thang thể tích ± 16L

    Thang đo dòng thổi ± 16L/sec

    Độ chính xác < ± 3% hoặc 100 ml, đánh giá tự động của chất lượng test, reproducibility and rank

    Trở kháng < 1,5 cmH2O khi kiểm tra với lọc khuẩn

    Tuân theo tiêu chuẩn ATS/ERS 2005, BTS, NIOSH, ACOEM, MDD

    Nguồn điện Từ cổng USB của máy tính

    Kích thước 18 x 10 x 5 cm, trọng lượng 0,3kg

    Môi trường hoạt động 10º C- 40ºC, độ ẩm từ 0 đến 80%

    EMC rating EN 60601-1-2

    Tiêu chuẩn chất lượng FDA QSR, ISO 13485:2003, MMD 93/42/EEC, EN 60601-1, EN 60601-1-1,

    EN 60601-1-2, EN 60601-1-4, CMDCAS/Health Canada

    BƠM HIỆU CHỈNH

    Thân bơm Nhôm được anode hoá (Anodized aluminum)

    Hai đầu bơm Chất liệu polycarbonate

    Dung sai Tốt hơn ± 0,5% hoặc ±15ml

    Thể tích 3-1ít có thể điều chỉnh 0,1 lít bằng vòng đệm có khóa

    Thời gian hiệu chỉnh Được đề nghị hằng năm

    Môi trường sử dụng Được đề nghị từ 20-30°C

    Kích thước 56 x 12cm, trọng lượng 3kg

    LỌC KHUẨN

    Hiệu quả lọc Lọc vi khuẩn 99.9%, lọc vi-rút 99,9%

    Trở kháng 0,4 -0,7 cm H2O/L/sec, phụ thuộc vào phương pháp test

    Không gian trơ Khoảng 50 ml

    Vật liệu Vỏ bằng nhựa Polystyrene, màn lọc khuẩn Technostat modocrylic-polypropylene

    

    

    

    TỪ KHÓA HOT

    Chợ y tế, Thiết bị y tế, Tư vấn thiết bị y tế, Diễn đàn thiết bị y tế, Tin thiết bị y tế, Máy siêu âm, Báo giá thiết bị y tế, Báo giá máy siêu âm, Đấu thầu thiết bị y tế, Mua sắm thiết bị y tế, Phòng khám đa khoa, Bệnh viện tư, Tư vấn mở phòng khám, Thủ tục mở phòng khám, Đầu tư y tế, Thị trường thiết bị y tế, Sản xuất thiết bị y tế, Kinh doanh thiết bị y tế, Vật tư tiêu hao, Hóa chất xét nghiệm

    SẢN PHẨM ĐƯỢC QUAN TÂM NHẤT

    Siêu âm : DC-N3, DC-7, DC-70, SA R7, SA X6, Logiq C5 Primium, Prosound Alpha 6, Voluson 730, S11, S20, Mindray, Medison, Hitachi Aloka, GE, Siemens, Philips, SIUI, Landwind

    X quang : YZ-200B, Titan 11, Titan 2000, RadSpeed, MobileDaRt, EZy-RAD Pro, DR 2200U, PXP-60HF, Shimadzu, Toshiba, Kelex

    CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM

    1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội

    Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785

    Email: [email protected]

    NHỮNG DANH MỤC VÀ NHÃN HÀNG HÀNG ĐẦU:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Dự Báo Từ Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Mir
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Oxy
  • Phục Hồi Chức Năng Cho Bệnh Nhân Bị Bệnh Đường Hô Hấp
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp

    --- Bài mới hơn ---

  • Dịch Vụ Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Chức Năng Kỳ Diệu Của Bộ Máy Hô Hấp
  • Sinh Lý Bệnh Hệ Hô Hấp
  • Phổi Nằm Ở Đâu? Cấu Tạo Và Chức Năng Của Phổi Là Gì?
  • Quy Trình Kỹ Thuật Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Đặt hàng

    Máy đo chức năng hô hấp

    Model: Spirolab-III

    Xuât xứ: MIR-Ý.

    Sử dụng cho việc đo kiểm tra phế dung kế, chức năng phổi, SpO2, kiểm tra cuống phổi, Ước lượng tuổi của phổi và các chức năng hô hấp khác.

    – Tự động kiểm tra và đánh giá kết quả kiểm tra (máy sẽ không đưa ra kết quả nếu các thao tác kiểm tra không đúng và yêu cầu kiểm tra lại).

    – Nhờ tính năng kỹ thuật số cho phép đo lưu lượng với độ tính chính xác cao trong tất cả các điều kiện môi trường

    – Có thể lựa chọn ngôn ngữ và dự đoán trước các giá trị khác nhau.

    – Máy in có tốc độ in nhanh và có độ ồn thấp

    – Có thể lựa chọn dạng đo tiêu chuẩn theo vùng, miền khác nhau của bệnh nhân

    – Kết nối: USB, Bluetooth ® và RS232

    – Có thể triết xuất dễ dàng bằng file PDF hoặc email

    – Màn hình LCD với độ phân giải cao 16 màu sắc thụ động kiểu FSTN 320×240 điểm ảnh

    – Có bộ nạp trong máy và bộ cảm biến nhiệt bên trong BTPS tự động chuyển đổi

    – Phần mềm kết nối bên trong với máy PC.

    – Máy có bộ nhớ lưu được 6000 cuộc kiểm tra.

    – Tìm dưc liệu bệnh nhân bằng nhận dạng theo ID, tên, tuổi.

    – Ghi hoặc kết nối với Bluethooth trong 1000 giờ .

    – Cho phép in 3 dữ liệu kiểm tra cùng một lúc

    – Phím được làm bằng chất liệu Silicon bền và thân thiện với người sử dụng

    Các đặt điểm về đo dung tích phổi:

    – Dữ liệu ghi được 3 thử nghiệm cùng một lúc và cho phép lựa chọn in kết quả theo yêu cầu.

    – Màn hình hiển thị 8 dữ liệu cùng một lúc.

    – Độ chính xác cao nhờ bộ cảm biến nhiệt độ cho chuyển đổi BTPS.

    Tích hợp sẵn hai lưu lượng kế:

    + Tuabin sử dụng một lần với chính xác cao và dễ dàng thay thế.

    + Tuabin dùng nhiều lần có độ chính xác cao, ổn định và dễ dàng khử trùng

    Phần mềm winspiroPRO

    – Kết nối On-line với máy PC biểu tượng giao diện.

    – Thể tích thời gian thực / thể tích và thể tích / thời gian thực.

    – Hoạt động của cuống phổi với liều thuốc – đáp ứng FEV1.

    – Tích hợp với các bản ghi điện tử y tế.

    – Tích hợp phần mền khuyến khích hoạt động cho trẻ em.

    – Dự đoán tuổi của phổi.

    – Dữ liệu và đồ thị cũng triết xuất qua e-mail.

    – Các đồ họa đánh giá xu hướng linh động in báo cáo với một số chuyên mục phân tích thống kê của các sự kiện về lưu lượng máu và SPO2

    Đặc tính kỹ thuật đo SPO2 (lựa chọn ngoài)

    – Đo tốc độ của mạch máu và SPO2 trong thời gian ngắn

    – ODI, NOD, T90%,% T89, T88, T87%

    – Kiểm tra khi ngủ và tập thể dục với độ chính xác cao.

    – Đo SpO2: : 0-99%

    – Độ chính xác SpO2: : ± 2% giữa 70-99% SpO2

    – Đo nhịp tim: : 30-254 BPM

    – Độ độ chính xác: : ± 2 BPM hay 2%

    Thông số kỹ thuật:

    – Cho phép đo và kiểm tra các thông số như: FVC, FEV1, FEV1/FVC%, FEV6, FEV1/FEV6%, PEF, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FEF25-75%, FET, Vext, FIVC, FIV1, FIV1/FIVC%, PIF, * FVC, FEV1 *, * PEF, VC, IVC, IC, ERV, FEV1/VC%, VT, VE, RF, ti, te, ti / t-tot, VT / ti, MVV (* Giá trị tốt nhất)

    – Nguồn điện cung cấp: Bằng nguồn điện trực tiếp hoặc PIN nạp lại được, Ni-MH, 6 phân tử 1.2V cái, 4000 mAh

    – Cảm biến nhiệt độ: nhờ chất bán dẫn (0-45°C)

    – Bộ chuyển đổi lưu lượng/ thể tích: chuyển đổi theo kỹ thuật số dòng khí.

    – Phương thức đo: Hồng ngoại gián đoạn

    – Phạm vi lưu lượng: ± 16 ls

    – Độ chính xác thể tích: ± 3% hoặc 50 ml

    – Độ chính xác lưu lượng: ± 5% hoặc 200 ml / s

    – Trở kháng động: <0,5 cmH2O/L/s

    – Kết nối: USB, Bluetooth, RS 232

    – Hiển thị: FSTN đồ họa, 320 x 240 pixel

    – Máy in / giấy: cách nhiệt, rộng 112 mm

    – Ống thổi: đường kính bên ngoài 30mm

    – Kích thước: 310 x 205 x 65 mm

    – Trọng lượng: 1,9 Kg

    – Nhiệt độ và độ ẩm sử dụng: 10°C tới 60°C / 10% tới 95%

    Các trức năng cảnh báo:

    – Máy báo động bằng hình ảnh và âm thanh khi máy gặp sự cố

    – Tự động kháo máy trong trường hợp người sử dụng ấn phím quá 5 giây.

    – Có đèn LED cảnh báo dung lượng PIN

    * Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo:

    Xuất xứ: MIR-Ý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Cầm Tay Spridoc
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Minispir New
  • Phục Hồi Chức Năng Hô Hấp Cho Bệnh Nhân Copd
  • Đo Chức Năng Hô Hấp Trong Chẩn Đoán Bệnh Phổi Tắc Nghẽn Mãn Tính (Copd)
  • Cách Đọc Và Ý Nghĩa Của Các Chỉ Số Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Hi

    --- Bài mới hơn ---

  • Thăm Dò Chức Năng Hô Hấp
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Đồng Hồ Apple Watch Series 4 Từ A Đến Z
  • Cách Xử Lý Apple Watch Không Rung Cho Báo Động Và Thông Báo
  • Ứng Dụng Breathe Khiến Nhiều Người Dùng Apple Watch Bối Rối
  • Hướng Dẫn Cách Xem Và Phản Hồi Thông Báo Trên Apple Watch
  • Còn hàng

    Medical Việt Nam là đơn vị nhập khẩu và phân phối độc quyền của các hãng tại Châu Âu và Khu vực Đông Á. Chúng tôi cung cấp trang thiết bị máy đa ngành, linh & phụ kiện y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong gia đình, phòng khám, bệnh viện, khách sạn và dự án trên toàn quốc

    MÁY ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP HI – 105

    Máy đo chc năng hô hấp

    Bệnh viêm phổi mãn tính là nguyên nhân chính gây ra tình trạng đau đớn kéo dài và dẫn đến tử vong do các bệnh kinh niên trên thế giới. Trong số các nguyên nhân gây tử vong trên thế giới, viêm phổi mãn tính được xếp hàng thứ 4 (theo tổ chức Y tế Thế giới (WHO) năm 2000) và theo dự đoán, số lượng người mắc bệnh và tử vong ngày càng tăng trong những năm tới “.

    IV. TÀI LIỆU GIAO HÀNG (MÁY – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU)

    V. LIÊN HỆ MUA SẢN PHẨM

    CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

    E.mail: thietb[email protected][email protected]

    Website: chúng tôi I chúng tôi I chúng tôi

    Đăng ký nhận bản tin từ ….. – Cập nhật báo giá và thông tin mới nhất về thiết bị vật tư y tế !

    Giới thiệu về trung tâm thiết bị y tế

    Công ty TNHH Thương Mại Thiết Bị Y Tế Nhập Khẩu Việt Nam

    CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

    Trụ sở chính: Số 29 – Ngõ 35, Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

    Điện thoại: (024) 2219 9990 – Hotline: 0977687006 – Email: [email protected]

    Website: chúng tôi I chúng tôi I Theindochinaproject.com Giấy phép ĐKKD số: 0107559584 do Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Thành Phố Hà Nội cấp ngày 12/09/2016

    Copyright © 2022 MEDICAL VIET NAM CO.,LTD. All rights reserved

    n=e.location.protocol==”https:”?”https:”:”http:”;var r=document.createElement(“script”);r.[0];i.parentNode.insertBefore(r,i)}(window);

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phục Hồi Chức Năng Hô Hấp: Giảm Triệu Chứng Khó Thở, Cải Thiện Cuộc Sống
  • Chuong Vi: Hệ Hô Hấp
  • Thuốc Trừ Sâu Phổ Biến Hiện Nay Có Thể Làm Suy Giảm Chức Năng Hô Hấp Của Trẻ
  • Cải Thiện Chức Năng Đường Hô Hấp Cho Trẻ Nhờ Bơi Lội
  • Ô Nhiễm Môi Trường Ảnh Hưởng Đến Chức Năng Hô Hấp Ở Trẻ Em
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab

    --- Bài mới hơn ---

  • Hô Hấp Ký Là Gì? Đo Chức Năng Hô Hấp Như Thế Nào?
  • Đo Chức Năng Hô Hấp Là Gì Và Nó Có Ý Nghĩa Như Thế Nào ?
  • Xét Nghiệm Chức Năng Hô Hấp
  • Phục Hồi Chức Năng Hô Hấp Cho Người Bệnh Có Di Chứng Lao Phổi
  • Chuẩn Đoán Và Điều Trị Cho Quy Trình Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Máy đo chức năng hô hấp Spirolab được sản xuất bởi hãng MIR – Italy, sử dụng cảm biến lưu lượng là loại tuabin 2 chiều, đồng thời tích hợp bộ bù trừ nhiệt độ cho kết quả cực kì chính xác.

    Giới thiệu sản phẩm

    Máy đo chức năng hô hấp Spirolab được sản xuất bởi hãng MIR của Italy, sử dụng cảm biến lưu lượng là loại tuabin 2 chiều, đồng thời tích hợp bộ bù trừ nhiệt độ cho kết quả cực kì chính xác.

    Máy đo chức năng hô hấp Spirolab là sản phẩm tiên tiến mới nhất của hãng với màn hình màu cảm ứng 7inch, có khả năng đo và in kết quả độc lập cũng như kết nối điều khiển thông qua máy tính.

    • Có thể chọn thêm chức năng đo SpO2 cho người lớn/ trẻ em.
    • Có thể thực hiện phép đo trên máy vi tính qua kết nối USB hoặc Bluetooth.
    • Cơ sở dữ liệu lên đến 10.000 test hoặc 900 giờ khi đo cả SpO2.
    • Máy in nhiệt bên trong với định dạng in theo người sử dụng.
    • Sử dụng được với cả turbin dùng 1 lần và turbin dùng nhiều lần.
    • Pin sạc tuổi thọ cao.

    Thông số kỹ thuật Máy đo chức năng hô hấp Spirolab

    Thông số đo:

    FVC, FEV1, FEV1%, FEV6, FEV6%, FEV1/ FEV6%, PEF, FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FET, Vext,*FVC, *FEV1, *PEF, PIF, FIVC, FIV1, FIV1%, VC, IVC, ERV, IC, VT, VE, BF, Ti, Te, Ti/Ttot, VT/Ti, MVV

    Nguồn cấp:

    Nguồn AC và Pin sạc lại.

    Cảm biến nhiệt độ bên trong:

    0°C – 45°C

    Bộ chuyển đổi thể tích & lưu lượng:

    tua bin số

    Phạm vi thể tích / lưu lượng:

    ± 16 Ls-1/ 10L, BTPS

    Độ chính xác thể tích:

    ± 3% hoặc 50 mL

    Độ chính xác lưu lượng:

    ± 5% hoặc 200 mL/s

    Trở kháng động:

    <0.8 cm/H20/L/S

    Hiển thị:

    Màn hình màu FSTN 240 x 320, cảm ứng.

    Máy in nhiệt:

    Giấy in cuộn rộng 112 mm

    Ống ngậm miệng kết nối với tuabin:

    đường kính bên ngoài 30 mm

    Kích thước:

    310 x 205 x 65 mm

    Thông số SpO2 (chọn thêm):

    Phạm vi đo SpO2: 0-99%

    Độ chính xác SpO2: ± 2% (70-99%)

    Phạm vi đo nhịp tim: 30 – 254 bpm

    Độ chính xác: ± 2bpm

    Video hướng dẫn sử dụng sản phẩm

    Catalogue & Tài liệu hướng dẫn: Xem mục THÔNG TIN BỔ SUNG

    --- Bài cũ hơn ---

  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Alpha Touch 6000 Vitalograph
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Điện Toán
  • Giáo Án Tự Nhiên Xã Hội Lớp 3
  • Kỹ Thuật Đo Chức Năng Hô Hấp Bằng Máy Đo Hô Hấp Tim Mạch Gắng Sức Cpx
  • Top 8 Địa Chỉ Vật Lý Trị Liệu Phục Hồi Chức Năng Tốt Tại Hà Nội
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Ksp

    --- Bài mới hơn ---

  • 7 Địa Chỉ Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Khóa Học Về Lý Liệu Pháp Hô Hấp Trong Nhi Khoa
  • ” Phcn ” Vật Lý Trị Liệu Hô Hấp Nhi Khoa, Trẻ Em Tại Nhà
  • Giáo Án Tự Nhiên Và Xã Hội Lớp 3
  • Các Rối Loạn Hô Hấp
  • Các tính năng  nổi bật của máy đo chức năng hô hấp KSP-1000

    • Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu
    • Kết nối với PC qua USB / Bluetooth
    • Thiết kế chi phí-hiệu quả, bền, các thành phần cơ khí có tuổi thọ lớn
    • Sử dụng các bộ lọc vi khuẩn tiêu chuẩn có giá hợp lý hoặc miếng ngậm tiêu chuẩn
    • Không có bộ phận chuyển động, hiệu chuẩn nội bộ tự động
    • Dễ dàng để làm sạch và khử trùng
    • Đo tất cả các thông số chức năng phổi tiêu chuẩn
    • Phát hành báo cáo bản in rõ ràng

    Máy đo chức năng hô hấp KSP-1000 Kalamed

    Các tính năng hiệu suất

    Hệ thống phế dung kế máy tính KSP-1000 có thể dễ dàng cài đặt trên bất kỳ mạng Windows office. Nó có thể được kết nối với PC qua cáp USB thông thường cũng như qua Bluetooth. Cơ sở dữ liệu và giao diện bệnh nhân, e. g. DDT / HL7 cho hệ thống EDP văn phòng / bệnh viện là các tính năng tiêu chuẩn, cũng như tích hợp dễ dàng vào các môi trường mạng hiện có.

    Hệ thống phế dung kế máy tínhKSP-1000 cung cấp các chế độ khác nhau về đo lường như thở ra và hít vào bắt buộc, đo dung tích sống tĩnh cũng như các giá trị ngưỡng hô hấp tối đa. Hiệu chỉnh phế dung kế phức tạp không còn cần thiết nữa.

    Bất kỳ số lượng dữ liệu bệnh nhân mong muốn và bản ghi phê dung được lưu trữ tự động tập trung và có thể được hiển thị bất kỳ lúc nào trên bất kỳ máy tính nào trong mạng nội bộ và được in trênbất kỳ máy in thông thường nào.

    Ống đo tích hợp an toàn có thể được khử trùng bằng chất khử trùng lạnh. Điều này cũng cho phép sử dụng miếng ngậm bằng cát tông hoặc nhựa thông thường. Tuy nhiên, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng bộ lọc vi khuẩn dùng một lần từ các phụ kiện của chúng tôi.

     

     

    Thông số kỹ thuật của sản phẩm

     

    Lưu lượng kế

    Nguyên lý sóng (siêu âm)

    Dung sai

    +/- 3 %

    Độ phân giải

    8 mL / s

    Dải lưu lượng    

    +/- 18 L / s

    Tốc độ lấy mẫu kỹ thuật số    

        100MHz

    Nguồn cung cấp

    USB / pin tích hợp cho Bluetooth

    Thở ra và hít vào bắt buộc

    FVC, FEV1, FEV0,5, FEV3, PIF và nhiều mục khác

    Dung tích sống hít vào

    VC, IVC, ERV, TV và nhiều mục khác

    Ngưỡng hô hấp

    MVV

    Hệ điều hành máy tính

    Windows XP / Windows 7

    Giao diện bắt buộc

    USB / Bluetooth

    Chuỗi hoạt ảnh cho trẻ em

    Nến / rèm

    Kích thước

    150 x 60 x 27 mm

    Cân nặng    USB

    100 g / Bluetooth 200 g

    Để đặt mua sản phẩm bạn hãy liên hệ ngay với Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghệ Cao TM theo số hotline: 098 969 7177 để được tư vấn và đặt hàng một cách nhanh chóng nhất. 

    --- Bài cũ hơn ---

  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Koko Sx
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Oxy/ Spirolab Iii
  • Suy Hô Hấp Cấp Giảm Oxy (Ahrf, Ards)
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Và Các Ứng Dụng Trong Y Học
  • Lưu Lượng Thở, Thể Tích Phổi Và Biểu Đồ Lưu Lượng Thể Tích
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Mir

    --- Bài mới hơn ---

  • Đo Chức Năng Hô Hấp Giúp Tiết Lộ Điều Gì Về Copd? ✅
  • Copd Nhìn Từ Bản Chất Viêm Và Tiếp Cận Điều Trị
  • Hô Hấp Và Các Cơ Quan Hô Hấp Tiet 22 Bai 20 Ho Hap Va Cac Co Quan Ho Hap Doc
  • Nêu Cấu Tạo Và Chức Năng Của Cơ Quan Hô Hấp?
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Iphone 7, Iphone 7 Plus Cho Người Mới
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp MIR được nghiên cứu và sản xuất 100% tại Ý. Sản phẩm có nhiều dòng đa dạng như:

    • Dòng máy đo CNHH cao cấp với model Spirolab New có màn hình cảm ứng, in kết quả trực tiếp, kết nối Bluetooth.
    • Máy đo chức năng hô hấp Spirodoc. Là dòng máy tích hợp nhiều công nghệ mới như: có sẵn màn hình cảm ứng, đo độc lập và kết nối bluetooh với máy tính.
    • Máy đo chức năng hô hấp Spirobank II sẵn sàng để kết nối không dây bằng bluetooth, đo CNHH nhanh.
    • Máy Phế dung kế – đo chức năng hô hấp Minispir New, là thiết bị đơn giản nhất nhưng vẫn đầy đủ chức năng, kết nối với máy tính để đo và hiển trị sóng trực tiếp.

    Video Sản phẩm Máy Đo CNHH hãng MIR – Italy

    Bảng So Sánh Máy Đo Chức Năng Hô Hấp MIR

    Hướng Dẫn Sử Dụng và Cài Đặt Phần Mềm Winspiro PRO

    6 KHÔNG của Turbine máy đo chức năng hô hấp MIR

    Điểm đặc biệt làm nên sự thành công của máy đo CNHH MIR là sử dụng Turbine cảm biến. Thay vì sử dụng cảm biến dạng siêu âm Ultrasound hoặc màn rung PNEUMOTACH. Là 2 kiểu vốn đã quá lỗi thời, ẩn chứa nhiều nguy hiểm cho người đo chức năng hô hấp.

  • Không cần định chuẩn: hãng đã chuẩn sẵn Turbine. Máy đo CNHH MIR thì không cần định chuẩn. Do bộ phận cảm biến không hề bị ảnh hưởng khi đo.
  • Không cần vệ sinh, tiệt trùng. Mỗi turbine đều được đóng gói tiệt trùng sẵn, chỉ cần bóc túi bảo vệ ra là dùng ngay. Giảm đi rất nhiều thời gian cho nhân viên sử dụng.
  • Không cần dùng lọc khuẩn khi đo. Điều đó sẽ làm giảm độ chính xác, chưa kể chi phí đầu từ cho lọc khuẩn hiện nay khá cao.
  • Không lây nhiễm chéo: mỗi người dùng 1 turbine, nên khả năng bị lây nhiễm chéo gần như là 0%.
  • Không lắng động hơi nước. Hơi thở của người đo sẽ đi xuyên qua hoàn toàn, không ảnh hưởng đến cánh quạt của turbine.
  • Không ảnh hưởng bởi yếu tố môi trường. Vì trong mỗi thiết bị đều có cảm biến nhiệt độ, áp suất, tự động bù trừ để cho ra kết quả chuẩn xác nhất.
  • Thông tin thêm về sản phẩm: máy đo chức năng hô hấp

    Liên hệ tư vấn, Call Me: Mr. Tâm – 0974.03.55.09

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hô Hấp Ký Trong Bệnh Copd
  • Vai Trò Của Thăm Dò Chức Năng Hô Hấp
  • Đo Thông Khí Phổi Đánh Giá Rối Loạn Chức Năng Hô Hấp
  • Rối Loạn Chức Năng Hô Hấp, Nguyên Lý Nội Khoa
  • Các Bào Quan Của Tế Bào
  • Hô Hấp Ký Đo Chức Năng Hô Hấp

    --- Bài mới hơn ---

  • Đo Phế Dung Phổi Là Gì Khi Sử Dụng Máy Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Tìm Hiểu Về Thăm Dò Chức Năng Hô Hấp Tại Bệnh Viện A
  • Tìm Hiểu Về Thăm Dò Chức Năng Hô Hấp Tại Bệnh Viện Đà Nẵng
  • Kỹ Thuật Thăm Dò Chức Năng Hô Hấp
  • Đánh Giá Thông Số Thông Khí Và Test Phục Hồi Phế Quản Trên Bệnh Nhi Hen Tại Phòng Tư Vấn Hen Khoa Nhi Bệnh Viện Bạch Mai
  • Đo hô hấp ký là xét nghiệm giúp chẩn đoán các tình trạng bệnh lý của phổi, phổ biến nhất là bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD). Ngoài ra đo hô hấp ký được dùng để theo dõi mức độ nghiêm trọng của một số bệnh lý về phổi, cũng như theo dõi đáp ứng hiệu quả điểu trị.

    Hô hấp ký là gì?

    Xét nghiệm này được thực hiện như thế nào?

    Trước khi làm, bạn được đo chiều cao và cân nặng. Khi đo bạn cần phải thổi vào máy hô hấp ký. Trước tiên bạn ngậm môi xung quanh ống thổi, hít sâu vào sau đó thổi ra mạnh nhất có thể tới khi không thổi thêm khí được nữa. Quá trình này mất vài giây. Để đánh giá thêm về chức năng phổi, kỹ thuật viên đo có thể yêu cầu bạn hít sâu vào sau đó thở ra chậm hết sức có thể tùy thuộc vào mục đích chuẩn đoán. Trong quá trình đo, kỹ thuật viên kẹp mũi của bạn bằng một cái kẹp mũi mềm để đảm bảo rằng bạn không thở ra đường mũi. Kỹ thuật viên có thể thực hiện lặp lại hơn ba lần để kiểm tra xem kết quả đọc được có giống nhau ở mỗi lần thổi.

    Các thông số giá trị khi đo chức năng hô hấp bằng hô hấp ký?

    Máy hô hấp ký đo được thể tích và tốc độ dòng khí bạn hít vào và thở ra. Các thông số máy ghi nhận được bao gồm:

      Thể tích khí thở ra gắng sức trong 1 giây đầu tiên (Forced expiratory volume in one second – FEV1). Đây là thể tích không khí mà bạn có thể thổi ra trong vòng một giây đầu tiên của thì thở ra. Bình thường bạn thường có thể thổi ra hầu hết không khí ra khỏi phổi trong vòng một giây.

    Những kết quả đo được thể hiện điều gì?

    Một kết quả đo chức năng hô hấp bằng hô hấp ký thường được thể hiện như sau:

    Kết quả hô hấp ký bình thường

    Một kết quả hô hấp ký bình thường sẽ thay đổi phụ thuộc vào độ tuổi, thể trạng, chủng tộc và giới tính. Giới hạn bình thường được thể hiện trên biểu đồ, và bác sĩ tham khảo biểu đồ này khi họ đánh giá kết quả đo của bạn.

    Hội chứng tắc nghẽn

    Gặp trong tình trạng hẹp hay tắc nghẽn đường hô hấp. Nguyên nhân chính gây nên hội chứng tắc nghẽn khi đo phế dung là hen phế quản và COPD. Vì thế, đo hô hấp ký có thể giúp chẩn đoán tình trạng bệnh. Nếu đường hô hấp bị hẹp hay tắc nghẽn, nó sẽ làm cho lượng không khí bạn thở ra nhanh giảm xuống. Vì vậy, chỉ số FEV1 sẽ giảm và tỷ lệ FEV1/FVC là thấp hơn so với bình thường. Theo quy ước, hội chứng tắc nghẽn xảy ra khi: Chỉ số FEV1/FVC thấp hơn 0,7, Chỉ số FEV1 có thể ít hơn 80% của giá trị dự đoán. Trong khi chỉ số FVC thường là bình thường hoặc gần bình thường. Đánh giá sau thử thuốc giãn phế quản – test dãn phế quản. Kết quả đo hô hấp ký cải thiện nếu đường hô hấp bị hẹp trở nên rộng hơn sau khi xịt thuốc. Ở bệnh nhân COPD, bác sĩ thường dung chỉ số FEV1 sau thử thuốc để đánh giá mức độ tắc nghẽn.Đối với bệnh lý hen phế quản, thường kết quả sau thử thuốc giãn phế quản cải thiện đáng kế, tuy nhiên ở bệnh COPD thường đáp ứng cải thiện kém. Theo một số hướng dẫn, các giá trị sau đây giúp chẩn đoán mức độ tắc nghẽn khi đo hô hấp ký:

    Hội chứng hạn chế khi đo hô hấp ký

    Hội chứng hạn chế khi đo hô hấp ký, phản ánh gián tiếp qua chỉ số FVC thấp hơn so với giá trị dự đoán. Hội chứng này thường thấy ở nhiều tình trạng bệnh lý khác nhau ảnh hưởng đến mô phổi, hoặc khả năng của phổi khi giãn ra và giữ một lượng khí. Những tình trạng này là do xơ hóa hay sẹo phổi làm cản trở quá trình hít thở. Một số dị tật trong quá trình phát triển của phổi cũng có thể gây ra khiếm khuyết hạn chế này. Chỉ số FEV1 cũng sẽ bị giảm xuống, nhưng đây là do tương ứng với FVC giảm. Vì vậy, khi bị hội chứng hạn chế tỷ lệ FEV1/FVC là bình thường.

    Sự kết hợp hội chứng tắc nghẽn và hội chứng hạn chế khi đo hô hấp ký

    Trong trường hợp này bạn có thể có hai tình trạng – ví dụ, bệnh hen phế quản cộng với một rối loạn phổi khác. Ngoài ra, một số tình trạng phổi có dấu hiệu của cả hội chứng tắc nghẽn và hội chứng hạn chế. Ví dụ: ở bệnh xơ nang (cystic fibrosis) , có rất nhiều chất nhầy trong đường hô hấp, gây hẹp đường hô hấp (thể hiện phần tắc nghẽn), và gây tổn thương mô phổi (thể hiện phần gây hạn chế).

    Đo hô hấp ký có giống với máy đo lưu lượng đỉnh không (peak flow)?

    Không. Một máy đo lưu lượng đỉnh là một thiết bị nhỏ để đo tốc độ không khí mà bạn có thể thổi ra nhanh khỏi phổi. Giống như đo hô hấp ký, nó có thể phát hiện hẹp đường hô hấp. Nó thuận tiện hơn đo hô hấp ký và thường được sử dụng để giúp chẩn đoán hen phế quản. Nhiều người bị bệnh hen phế quản cũng sử dụng máy đo lưu lượng đỉnh để theo dõi bệnh. Đối với những người bị COPD, đọc lưu lượng đỉnh có thể đưa ra chẩn đoán sơ bộ về chứng hẹp đường hô hấp, nhưng nó có thể đánh giá không đúng về độ nghiêm trọng của bệnh COPD. Do đó, đo hô hấp ký vẫn là xét nghiệm chính xác hơn để chẩn đoán và theo dõi những người bị COPD.

    Trước khi đo hô hấp ký cần chuẩn bị những gì?

    Làm theo các hướng dẫn trước khi đo hô hấp ký ở cơ sở xét nghiệm mà bạn được đo xét nghiệm này. Các hướng dẫn có thể bao gồm những điều như: không sử dụng thuốc hít hoặc uống có tác dụng làm giãn phế quản trong một thời gian định sẵn trước khi tiến hành xét nghiệm (một vài giờ hoặc nhiều hơn, tùy thuộc vào loại thuốc hít). Ngoài ra, không được dùng rượu, ăn quá no, hoặc tập thể dục mạnh trong một vài giờ trước khi xét nghiệm. Tốt nhất, bạn không nên hút thuốc trong vòng 24 giờ trước khi xét nghiệm.

    Đo hô hấp ký có thể gặp những nguy cơ gì?

    Đo hô hấp ký là một xét nghiệm có nguy cơ rất thấp (ít gây hại). Tuy nhiên, việc thổi ra mạnh có thể làm tăng áp lực trong lồng ngực, bụng và mắt. Vì vậy, không nên tiến hành đo hô hấp ký nếu bệnh nhân có các tình trạng sau đây:

      Đau thắt ngực không ổn định.

    Thử nghiệm đảo ngược – Test đáp ứng thuốc giãn phế quản

    --- Bài cũ hơn ---

  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp, Gia Lộc Cnc
  • Bế Mạc Lớp Tập Huấn Đào Tạo Giảng Viên Và Hướng Dẫn Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Lớp Tập Huấn Đào Tạo Giảng Viên Và Hướng Dẫn Đo Chức Năng Hô Hấp Dự Án 2012
  • Đào Tạo “thực Hành Đo Chức Năng Hô Hấp Cho Các Kỹ Thuật Viên”
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Màn Hình Màu Spriolab Iii Mir
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Dự Báo Từ Đo Chức Năng Hô Hấp
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Koko Pft Nspire Health
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Koko
  • Vật Lý Trị Liệu Trong Bệnh Hô Hấp Ở Trẻ Em
  • Top 8 Địa Chỉ Vật Lý Trị Liệu Phục Hồi Chức Năng Tốt Tại Hà Nội
  • Máy đo chức năng hô hấp spirolab III oxy/ SPIROLAB III

    Hãng sản xuất: MIR

    Chi tiết Sản Phẩm:

    Máy đo chức năng hô hấp Sirolab III là sản phẩm đo chức năng hô hấp cao cấp của MIR – Ý. Sản phẩm này cho chất lượng kiểm tra cực kỳ chính xác. Bên cạnh đó với hình thức gọn nhẹ bắt mắt, khả năng kết nối với máy in ngoài và nhiều ứng dụng hữu ích khác thì đây là công cụ hữu ích cho các phòng khám và bệnh viện.

    Đặc điểm của máy đo chức năng hô hấp:

    – FVC, VC với mô hình thở thêm kiểm tra MVV với biểu đồ ở thời gian thực.

    – Hơn 30 thông số với giải thích tự động và quản lý chất lượng kiểm tra.

    – PRE/POST: đáp ứng cuống phổi với so sánh vòng lặp FV

    – Có thể xem 1 lúc 8 biểu đồ trên 1 màn hình.

    – Lưu trữ 6000 kết quả kiểm tra dung tích phổi và 1000 giờ đo SpO2.

    – Có thể kết nối máy in bên ngoài.

    – Dự đoán kết quả sau khi đo.

    – Dễ dàng di chuyển.

    – Máy in mảng nhiệt in kết quả kiểm tra.

    – Pin sạc lại.

    – Bàn phím thân thiện với chức năng rõ ràng có thể nhập dữ liệu chữ và số.

    – Có thể nâng cấp phần mềm.

    – Dữ liệu có thể xuất ra email.

    – Kết nối máy tính: Phần mềm Winspiro Pro hiển thị lưu lượng/ thể tích ở thời gian thực.

    – Ước lượng tuổi của phổi

    Qúy khách quan tâm đến sản phẩm Máy đo chức năng hô hấp spirolab III vui lòng liên hệ

    Tag: Vớ tĩnh mạch, Hồi sức cấp cứu, Xe nôi y tế, Giường sơ sinh, Tủ đầu giường inox, Xe đẩy chăm sóc trẻ sơ sinh, Bình oxy, Xe đẩy dụng cụ, Máy ion, Xe lăn-Ghế bô, Bàn làm việc inox

    Thông số kỹ thuật:

    – Thông số đo: FVC, FEV1, FEV1%, FEV6, FEV6%, FEV%, PEF, FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FET, Vext,*FVC, *FEV1, *PEF, PIF, FIVC, FIV1, FIV1%, VC, IVC, ERV, IC, VT, VE, BF, Ti, Te, Ti/Ttot, VT/Ti, MVV

    – Nguồn cấp: Nguồn chính và Pin sạc lại.

    – Cảm biến nhiệt độ: chất bán dẫn 0 – 450C

    – Bộ chuyển đổi thể tích và lưu lượng: tua bin số

    – Phạm vi thể tích / lưu lượng: ± 16 Ls-1/ 10L, BTPS

    – Độ chính xác thể tích: ± 3% hoặc 50 mL

    – Độ chính xác lưu lượng: ± 5% hoặc 200 mL/s

    – Trở kháng động: 20/L/S

    – Màn hình hiển thị: Màn hình màu FSTN 240 x 320

    – Máy in nhiệt: Giấy in cuộn rộng 112 mm

    – Bộ phận ngậm miệng cung cấp khí: đường kính bên ngoài 30 mm

    – Kết nối máy tính và máy in qua chuẩn RS-232

    – Kích thước – Trọng lượng: 310 x 205 x 65 mm – 1.9 Kg

    – Tiêu chuẩn: ATS và ERS.

    Thông số Sp02:

    – Phạm vi đo SpO2: 0-99%

    – Độ chính xác SpO2: ± 2% (70-99%)

    – Phạm vi đo nhịp tim: 30 – 254 bpm

    – Độ chính xác: ± 2bpm

    Cấu hình máy:

    – Cấu hình chuẩn: Máy chính, phần mềm Winspiro, túi đựng máy, cáp USB kết nối máy tính, ngậm miệng giấy, kẹp mũi, tuabin sử dụng 1 lần (Spirolab III oxy có thêm: Cáp SpO2, module SpO2).

    – Cấu hình lựa chọn: tuabin sử dụng nhiều lần, ngậm miệng silicon, định chuẩn 3L, dung dịch tiệt trùng.

    Với một sản phẩm chất lượng cao, khả năng đo cực chính xác, có khả năng in kết quả trực tiếp, thiết kế gọn nhẹ bắt mắt và nhiều ứng dụng hữu ích khách thì đây là sản phẩm nên trang bị cho các phòng khám và bệnh viện.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Mir
  • Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Oxy
  • Phục Hồi Chức Năng Cho Bệnh Nhân Bị Bệnh Đường Hô Hấp
  • Phục Hồi Chức Năng Hô Hấp Và Chăm Sóc Bệnh Nhân Bệnh Phổi Tắc Nghẽn Mạn Tính
  • Phục Hồi Chức Năng Hô Hấp
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100