Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Tập Huấn Tiếng Anh Chuyên Ngành Cho Lực Lượng Cảnh Sát Giao Thông, Công An Hà Nội
  • Vai Trò Của Nhà Quản Lí
  • Quản Trị Là Gì? Chức Năng Của Quản Trị Trong Tổ Chức – Biabop.com
  • Ưu Nhược Điểm Của Mô Hình Quản Lý Nhân Sự Theo Chiều Ngang Cho Doanh Nghiệp
  • Mô Hình Quản Lý Nhân Sự Nào Phổ Biến Hiện Nay?
  • Hàm mềm sẽ được méo, thực sự giảm lực lượng kẹp

    The soft jaws will be distorted, actually decreasing grip force

    QED

    Tại vịnh Benin, lực lượng Pháp bị các tàu tuần dương Anh Cornwall và Delhi ngăn chặn.

    In the Bight of Benin, the French force was intercepted by the British cruisers Cornwall and Delhi.

    WikiMatrix

    Các hacker đại diện cho một lực lượng đặc biệt cho sự chuyển dịch trong thế kỳ 21.

    Hackers repsent an exceptional force for change in the 21st century.

    ted2019

    Năm 1921, lực lượng bảo vệ Cộng hòa (một chi nhánh của Cheka) có ít nhất 200.000 người.

    In 1921, the Troops for the Internal Defense of the Republic (a branch of the Cheka) numbered at least 200,000.

    WikiMatrix

    Thi đậu trắc nghiệm luật vào năm’04, quay trở lại lực lượng cảnh sát.

    Passed the bar in’04, gave up to go back on the force.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó bắn trúng các vị trí tập trung lực lượng, doanh trại và các chiến hào.

    They created dummy camps, guns positions and horses.

    WikiMatrix

    Chính vì thế chúng tôi thành lập lực lượng đặc nhiệm này:

    Which is why we’ve assembled this task force:

    OpenSubtitles2018.v3

    Lực lượng hiến binh cũng giống như con chó giữ nhà cho quốc gia.

    The gendarmerie is like a sheepdog for the country.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hai lực lượng đối địch đã giao chiến với nhau trong trận Tassafaronga.

    The two opposing task forces clashed in the Battle of Tassafaronga.

    WikiMatrix

    Chúng ta là lực lượng cảnh sát lớn nhất, đồn thứ ba đó.

    We’re the third biggest pcinct in the force.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các lực lượng tự phát thích ép dân làng Hutu giết người khu vực xung quanh… bằng dao.

    The militia liked to force Hutu villagers to murder their neighbors… with machetes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chiếc tàu tuần dương tiếp tục nằm trong lực lượng hộ tống đi đến tận Auckland, New Zealand.

    The cruiser remained in the escort force as far as Auckland, New Zealand.

    WikiMatrix

    Lực lượng này giải tán vào năm 1945 sau khi Hồng Quân kéo vào Ba Lan.

    He was able to dig up the box in January 1945, after the Red Army liberated Poland.

    WikiMatrix

    lực lượng hắc ám đã tuyên thệ sẽ tru diệt cậu, cậu vẫn sẽ tiếp tục chứ?

    Though the forces of evil have sworn to bring about your death, still will you go on?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta cần xem xét lại các lực lượng mà chúng ta đang có.

    We would review whatever forces we have at our disposal.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có các lực lượng hữu hình lẫn vô hình ảnh hưởng đến những điều chúng ta lựa chọn.

    There are both seen and unseen forces that influence our choices.

    LDS

    Kẻ địch đã triệu tập toàn bộ lực lượng của hắn.

    Our enemy has summoned his full strength.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng người nắm quyền điều hành lực lượng cảnh sát là thống đốc.

    But who’s in control of the Police is the Governor.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rất tiếc về Lực lượng 10.

    Sorry about Force 10.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ có tạo ra một thế giới với lực lượng lao động được tham gia toàn diện

    Are they going to create a world where there is really an inclusive work force?

    ted2019

    Lĩnh vực công nghiệp thu hút gần 14% lực lượng lao động và đóng góp 30% GDP.

    The industrial sector employs around 14% of the workforce and accounts for 30% of GDP.

    WikiMatrix

    Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ đã đánh chìm nó bằng khẩu pháo 25 mm vào ngày 5 tháng 4 năm 2012.

    The United States Coast Guard sunk it with 25 millimetres (0.98 in) cannon fire on 5 April 2012.

    WikiMatrix

    Lực lượng đặc nhiệm rút lui khỏi chiến trường về hướng quần đảo Tonga.

    The task force retired from the scene of battle toward the Tonga Islands.

    WikiMatrix

    Họ đã tăng gấp đôi lực lượng hải quân xung quanh đảo Yonaguni.

    They’re doubling their naval psence off the coast of Yonaguni.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hàng không hạm đội 1 trở thành lực lượng chính của kế hoạch này.

    The 1st Air Fleet became the main force of this plan.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lực Lượng Chức Năng Nào Có Quyền Dừng Xe Để Xử Lý Vi Phạm?
  • Tóm Tắt Lý Thuyết Vật Lý 10 Cơ Bản Quan Trọng
  • Chức Năng Luận Cấu Trúc*
  • Khu Đô Thị Là Gì? Các Quy Định, Tiêu Chuẩn Quy Hoạch Khu Đô Thị
  • 20 Định Nghĩa Về Quy Hoạch, Xây Dựng Nên Biết
  • ” Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì ? Hỏi & Đáp Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nên Sử Dụng Thực Phẩm Chức Năng Cho Trẻ Em?
  • Top 5 Loại Thực Phẩm Chức Năng Tốt Cho Da Được Chị Em Săn Đón Nhất Hiện Nay
  • Top 5 Thực Phẩm Chức Năng Đẹp Da Cho Phụ Nữ
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Khám Sức Khỏe
  • Lưu Ngay 44 Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Nhật Là Gì
  • ” Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì ? Hỏi & Đáp Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì

    ” Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì ? Hỏi & Đáp Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì

    Hiện nay, thực phẩm chức năng là nhóm sản phẩm nhận được sự quan tâm của người tiêu dùng. Tuy nhiên thông tin về nó tại Việt Nam còn khá mơ hồ khiến cho người tiêu dùng hiểu sai thực phẩm chức năng. Mục tiêu của bài viết là cung cấp một cách nhìn bao quát cũng như trả lời những câu hỏi phổ biến về thực phẩm chức năng.

    Đang xem: Thực phẩm chức năng tiếng anh là gì

    Thành phần bổ sung (Dietary supplement) và thực phẩm chức năng (Functional food) là gì? Sự khác nhau giữa hai nhóm sản phẩm?

    Lợi ích của việc sử dụng thành phần bổ sung (Dietary supplement) và thực phẩm chức năng (Functional food)?

    Có hay không những nguy cơ khi sử dụng thành phần bổ sung (Dietary supplement) và thực phẩm chức năng (Functional food)?

    Ai là người chịu trách nhiệm về sự an toàn của thành phần bổ sung (Dietary supplement thực phẩm chức năng (Functional food) ?

    Chúng tôi hi vọng đây sẽ là nguồn thông tin hữu ích đối với bạn đọc, những người đang muốn lựa chọn những thực phẩm chức năng phù hợp với nhu cầu của bản thân và gia đình.

    Phần I: Thành phần bổ sung (Dietary supplement) và thực phẩm chức năng (Functional food) là gì?

    1.1 Phân biệt giữa thành phần bổ sung (Dietary supplement) và thực phẩm chức năng (Functional food)

    Trước tiên, chúng tôi muốn làm rõ hai khái niệm tiếng Anh là “Dietary supplement” and “Functional food”. Hiện nay, hai khái niệm này đang có sự nhầm lần khi chuyển ngữ sang tiếng Việt.

    Dietary supplement: Thành phần bổ sung vào chế độ ăn uống.Functional food: Thực phẩm chức năng.

    Tuy nhiên, tại Việt Nam, chúng ta đang đánh đồng hai khái niệm này. Trên thị trường Việt Nam, hầu hết các sản phẩm thuộc nhóm thành phần bổ sung (Dietary Supplement) đang được dán nhãn là thực phẩm chức năng. Ví dụ, Fucoidan hay viên dầu cá Omega là hai thực phẩm chức năng được giới thiệu rộng rãi trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, cả Fucoidan và viên dầu cá Omega được dán nhãn tiếng Anh là “Dietary Supplement”. Trong khi đó, nhóm sản phẩm “Functional food” cũng được dán nhãn là thực phẩm chức năng.

    Các thành phần bổ sung (Dietary supplement) có những dạng bào chế là viên con nhộng, viên gel tương tự thuốc điều trị. Tại Việt Nam, các thành phần bổ sung (Dietary supplement) được dán nhãn là thực phẩm chức năng được quản lý bởi “Cục An toàn thực phẩm” không phải “Cục Quản lý Dược”.

    Tiếp theo đây, chúng tôi xin trình bày định nghĩa về Thành phần bổ sung (Dietary Supplement) và Thực phẩm chức năng (Functional Food) được chấp nhận trên thế giới.

    1.2. Thành phần bổ sung (Dietary Supplement)

    Thành phần bổ sung (Dietary Supplement) là sản phẩm chứa thành phần dinh dưỡng nhằm bổ sung chất dinh dưỡng bên cạnh bữa ăn hằng ngày (1). Thành phần bổ sung có thể chứa một hoặc kết hợp nhiều thành phần sau đây:

    Vitamin, ví dụ: vitamin A, DKhoáng chấtCác loại thảo mộc hoặc thực vậtAxit aminChất dinh dưỡng bổ sung cho cơ thể. Trong một số trường hợp, lượng thức ăn hàng ngày không cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng, sử dụng các thành phần bổ sung có thể làm tăng tổng lượng chất dinh dưỡng, đáp ứng nhu cầu cơ thể.Chất cô đặc ( dịch chiết cô đặc từ các loại thảo dược có lợi cho sức khỏe), chất hỗ trợ cho quá trình chuyển hóa của cơ thể, chất cấu thành một thành phần cần thiết trong cơ thể hoặc dịch chiết từ các loại dược liệu.

    Thành phần bổ sung (Dietary Supplement) có thể được sản xuất và đóng gói dưới nhiều hình thức như viên nén, viên nang, gel mềm, chất lỏng, hoặc bột. Một số chất bổ sung chế độ ăn uống giúp đảm bảo cơ thể bạn nhận được đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết; một số khác có thể giúp bạn giảm nguy cơ mắc bệnh.

    Hiện nay, hầu hết các sản phẩm được dán nhãn tiếng Anh Thành phần bổ sung (Dietary supplement) đều được dán nhãn tiếng Việt là “thực phẩm chức năng”. Điều này gây hiểu nhầm cho người tiêu dùng.

    1.3. Thực phẩm chức năng (Functional food)

    Thực phẩm chức năng là những thực phẩm cung cấp nhiều chất dinh dưỡng hơn những thực phẩm truyền thống. Họ được bổ sung các thành phần mang lại những lợi ích cho cơ thể (2).

    Thực phẩm Chức năng (Functional Food) không có dạng thuốc như viên con nhộng, viên gel chỉ có dạng thực phẩm (3).

    Phần II: Những lưu ý khi sử dụng thành phần bổ sung (Dietary supplement) và thực phẩm chức năng (Functional food)

    2.1. Lợi ích của việc sử dụng thành phần bổ sung (Dietary Supplement)

    Việc bổ sung một số chất có thể giúp bạn bảo đảm rằng bạn nhận đủ những chất thiết yếu cho một vài chức năng của cơ thể, mặc khác trong một vài trường hợp nó giúp giảm nguy cơ mắc một số bệnh. Tuy nhiên, thành phần bổ sung (Dietary Supplement) không thể thay thế cho bữa ăn, các bữa ăn lành mạnh là cần thiết.

    2.2. Có hay không những nguy cơ khi sử dụng Thành phần bổ sung (Dietary supplement )?

    Nội dung này, chúng tôi muốn đề cập về những khuyến cáo của FDA về việc sử dụng thành phần bổ sung (Dietary supplement). Có những nguy cơ tồn tại khi sử dụng các thành phần bổ sung (Dietary Supplement ). Rất nhiều thành phần bổ sung (Dietary Supplement) chứa các thành phần có hoạt tính có tác dụng sinh học mạnh mẽ lên cơ thể. Tuy nhiên, những tác dụng này chưa được kiểm tra một cách rõ ràng, cụ thể bằng các bằng chứng khoa học. Điều này có thể gây nguy hiểm trong một vài trường hợp, gây ra những thương tổn hoặc những vấn đề phức tạp đến sức khỏe. Một số hành vi sau đây có thể gây ra những nguy cơ thậm chí là gây ra những hậu quả nghiêm trọng:

    Kết hợp các thành phần bổ sung (Dietary Supplement) Kết hợp thành phần bổ sung (Dietary Supplement) cùng với thuốc điều trị Thay thế thuốc kê theo đơn bằng các thành phần bổ sung.

    Sử dụng quá nhiều các thành phần bổ sung như vitamin A, vitamin D hay sắt.

    Một số thành phần bổ sung gây ra những ảnh hưởng không mong muốn trước, trong và sau phẫu thuật. Do vậy, cần bảo đảm bác sĩ điều trị của bạn biết thông tin về bất kì thành phần bổ sung mà đang sử dụng. Chúng tôi trình bày hai ví dụ tiêu biểu để bạn đọc có thể hiểu hơn về nguy cơ khi sử dụng thực phẩm chức năng.

    Ví dụ 1: Thực phẩm chức năng St John’s wort được chỉ định hỗ trợ điều trị trầm cảm. Tuy nhiên, thành phần dịch chiết Hoa Mai (Hypericum) là thành phần chính trong sản phẩm nay có thể làm bất hoạt một vài enzyme trong cơ thể gây giảm tác dụng của các loại thuốc điều trị (4).

    Ví dụ 2: Viên sắt, thành phần bổ sung (Dietary Supplement) được sử dụng khá phổ biến. Người bình thường chỉ cần hấp thụ 1 miligram Sắt mỗi ngày. Nếu lượng Sắt đưa vào cơ thể nhiều hơn mức cần thiết, cơ thể không thể tự đào thải Sắt, gây ra tình trạng thừa sắt (Hemochromatosis). Do đó, lượng Sắt thừa sẽ tích tụ tại các cơ quan trong cơ thể như gan, tuyến tụy, tuyến yên, tim. Đây là nguyên nhân gây bệnh đái tháo đường, tim mạch, loãng xương, vấn đề ở túi mật, ung thư (5).

    2.3. Ai là người chịu trách nhiệm về sự an toàn của các Thành phần bổ sung (Dietary supplement)?

    FDA không được ủy quyền để đánh giá độ an toàn và hiệu quả thành phần bổ sung (Dietary Supplement) trước khi được lưu hành trên thị trường (1) (6).

    Nhà sản xuất và phân phối chịu trách nhiệm đảm bảo các sản phẩm của họ là an toàn trước khi đưa vào thị trường (1) (6).

    Nếu các sản phẩm chứa các thành phần mới, nhà sản xuất phải thông tin đến FDA về thành phần trước khi đưa vào thị trường. Tuy nhiên, các thông tin này chỉ được kiểm tra bởi FDA, không phải chứng nhận. Đồng thời, FDA chỉ kiểm tra độ an toàn, không tiến hành kiểm tra hiệu quả sinh học của thành phần này.

    2.4. Một số vấn đề cần lưu ý khi sử dụng Thực phẩm chức năng (Functional food)

    Câu hỏi đầu tiên thực phẩm chức năng (Functional food) có thật sự mang lại hiệu quả hay không? Để trả lời câu hỏi này, chúng ta cần chú ý đến thành phần được bổ sung trong loại thực phẩm chúng ta sử dụng về hàm lượng, tác dụng, liều giới hạn hằng ngày, độc tính của thành phần đó. Nếu thực phẩm được bổ sung các thành phần như vitamin hay khoáng chất, người tiêu dùng có thể biết chính xác thành phần và hàm lượng. Tuy nhiên, đối với các sản phẩm được bổ sung các loại thảo mộc là một trường hợp khác. Ở đây, chúng tôi đưa ra hai ví dụ:

    Câu hỏi tiếp theo là độ an toàn của thực phẩm chức năng (Functional food). Một vài thành phần dinh dưỡng được bổ sung trong thực phẩm chức năng (Functional food) có hoạt tính rất mạnh. Đặc biêt, đối với các thực phẩm chức năng được bổ sung thành phần thảo dược. Tuy nhiên, tác dụng của nó lại chưa được kiểm tra một cách cẩn thận bởi các cơ quan chức năng.

    Để đánh giá về thực phẩm chức năng (Functional food), người tiêu dùng cần kiểm tra thông tin được nhà sản xuất cung cấp trên bao bì một cách cẩn thân bao gồm chất dịnh dưỡng được bổ sung trong loại thực phẩm đó là gì ? Hàm lượng bao nhiêu? Nhu cầu và khả năng hấp thụ của cơ thể như thế nà? Liệu có gây ra phản ứng phụ khi cơ thể tiếp nhận các chất dinh dưỡng được bổ sung hay không? Đây chính là một bước cần thiết để lựa chọn các một sản phẩm có lợi cho sức khỏe, bổ sung những khoáng chất cần thiết cơ thể bạn.

    Phần III: Tổng kết

    Để tổng kết cho bài viết này, chúng tôi muốn đưa ra một vài lưu ý cho các độc giả khi sử dụng thành phần bổ sung (Dietary supplement) và thực phẩm chức năng (Functional food).

    Thành phần bổ sung (Dietary supplement) có thể gây ra những tác dụng phụ không dự đoán trước. Liều dùng và tác dụng không mong muốn của thành phần bổ sung (Dietary supplement) chưa được nghiên cứu một cách kĩ lưỡng, chúng ta chưa có hệ thống y tế cộng đồng chưa đủ mạnh để tư vấn những thông tin chính xác về hiệu quả và cách sử dụng. Do đó, khi sử dụng thành phần bổ sung (Dietary supplement) cần hết sức cẩn thân, kiểm tra thông tin thành phần, cách sử dụng một cách kĩ lưỡng để tránh gây ra những ảnh hưởng không mong muốn.

    Không nên lạm dụng các thực phẩm chức năng (Functional food), đa dạng hóa món ăn, không nên chỉ tập trung một nhóm thực phẩm nhất định.

    Các bữa ăn hằng ngày là nguồn cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể. Việc đa dạng hóa bữa ăn với nhiều nhóm thực phẩm khác nhau là cách tốt nhất để bảo đảm cơ thể được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng khác nhau.

    Phần 1: Quy trình nghiên cứu phát triển thuốc – ThS Trần Hồng Loan

    Phần 3: Sự thật về tác dụng điều trị ung thư của Fucoidan – ThS Trần Hồng Loan

    Chịu trách nhiệm nội dung: ThS Trần Hồng Loan

    Tài liệu tham khảo

    A. El Sohaimy; Functional Foods and Nutraceuticals-Modern Approach to Food Science. World Appl. Sci. J., 20 (5): 691-708, 2012Scientific concepts of functional foods in Europe. Consensus document. Br J Nutr 81 Suppl 1, S1-27.Khuyến cáo về bệnh chuyển hóa Sắt trong thành phần bữa ăn (Diet Recommendations for hemochromatosis) từ Viện Nghiên cứu bệnh về rối loạn chuyển hóa Sắt (Iron Disorder Institute)https://nccih.nih.gov/research/results/gems/qa.htm

    Chịu trách nhiệm thông tin: Th.S Trần Thị Hồng Loan

    --- Bài cũ hơn ---

  • Herbalife Là Gì? Thực Phẩm Chức Năng Herbalife Là Gì? Thực Phẩm Chức Năng Herbalife Có Tốt Không?
  • Ăn Thực Phẩm Chức Năng Herbalife Có Tốt Không
  • 7 Tác Dụng Của Herbalife Mang Lại Cho Sức Khỏe? Có Tác Dụng Phụ Không?
  • Reserve Có Tác Dụng Gì? Sử Dụng Reserve Như Thế Nào Cho Hiệu Quả?
  • Reserve Chống Lão Hóa, Phòng Bệnh Ung Thư, Tim Mạch, Tiểu Đường …
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Phòng Chức Năng (Line Department) Là Gì? Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Phòng Chức Năng
  • Khái Niệm Văn Phòng Là Gì? Chức Năng Ra Sao?
  • Văn Phòng Là Gì? Chức Năng Của Văn Phòng?
  • Các Chức Năng Chính Của Văn Phòng Là Gì?
  • Khái Niệm, Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Văn Phòng
  • Thực phẩm chức năng là gì?

    Thực phẩm chức năng là loại thực phẩm mang đến sức khỏe tốt bởi có chứa các thành phần thức ăn thiết thực cho các chức năng của cơ thể. Không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh là gì?

    Thực phẩm chức năng trong tiếng AnhFunctional Foods.

    Những thuật ngữ y học trong tiếng Anh

    Prosthetist: chuyên viên phục hình;

    Dermatology: chuyên khoa da liễu;

    Andrologist: bác sĩ nam khoa;

    Odontology: khoa răng;

    Ophthalmology: khoa mắt;

    Mental/ psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần;

    Dispensary: phòng phát thuốc;

    Fertility specialist: bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh;

    Allergist: bác sĩ chuyên khoa dị ứng;

    General practitioner: bác sĩ đa khoa;

    Medical practitioner: bác sĩ (Anh);

    Epidemiology: khoa dịch tễ học;

    Urology: niệu khoa;

    Herb doctor: thầy thuốc đông y, lương y;

    Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Gastroenterology: khoa tiêu hóa;

    Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình;

    Specialist: bác sĩ chuyên khoa;

    Central sterile supply/ services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng;

    Medical examiner: bác sĩ pháp y;

    Attending doctor: bác sĩ điều trị;

    Immunology: miễn dịch học;

    Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Osteopath: chuyên viên nắn xương;

    General hospital: bệnh viên đa khoa;

    Allergy: dị ứng học;

    Analyst (Mỹ): bác sĩ chuyên khoa tâm thần;

    Oncology: ung thư học;

    Andrology: nam khoa;

    Pancreas: tụy tạng;

    Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú;

    Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường;

    Emergency ward/ room: phòng cấp cứu;

    Endocrinology: khoa nội tiết;

    Kidney: thận;

    Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng;

    Cardiology: khoa tim;

    Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu;

    Radiologist: bác sĩ X-quang;

    Infectious disease specialist: bác sĩ chuyên khoa lây;

    Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động;

    Ambulance technician: nhân viên cứu thương;

    Laboratory: phòng xét nghiệm;

    On-call room: phòng trực;

    Liver: gan;

    Pathologist: bác sĩ bệnh lý học;

    Stomach: dạ dày;

    X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang;

    Neurologist: bác sĩ chuyên khoa thần kinh;

    Neurosurgeon: bác sĩ ngoại thần kinh;

    Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình;

    Traumatologist: bác sĩ chuyên khoa chấn thương;

    Gyn(a)ecology: phụ khoa;

    Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu;

    Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống;

    ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng;

    H(a)ematology: khoa huyết học;

    Duty doctor: bác sĩ trực;

    An(a)esthesiologist: bác sĩ gây mê;

    Specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim;

    Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành;

    Chiropodist/podatrist: chuyên gia chân học;

    Neurology: khoa thần kinh;

    Spleen: lá lách;

    Immunologist: bác sĩ chuyên khoa miễn dịch;

    Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm;

    Oral maxillofacial surgeon: bác sĩ ngoại răng hàm mặt;

    Endocrinologist: bác sĩ nội tiết;

    Hospital: bệnh viện;

    Cashier’s: quầy thu tiền;

    Orthotist: chuyên viên chỉnh hình;

    Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin;

    Neurosurgery: ngoại thần kinh;

    Psychiatrist: bác sĩ chuyên khoa tâm thần;

    Diagnostic imaging/ X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh;

    Blood bank: ngân hàng máu;

    Surgeon: bác sĩ khoa ngoại;

    Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng;

    Nephrology: thận học;

    Thoracic surgeon: bác sĩ ngoại lồng ngực;

    Eye/heart/cancer specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư;

    Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn;

    Ophthalmologist: bác sĩ mắt;

    Vet/ veterinarian: bác sĩ thú y;

    Epidemiologist: bác sĩ dịch tễ học;

    Field hospital: bệnh viên dã chiến;

    Technician: kỹ thuật viên;

    Dermatologist: bác sĩ da liễu;

    Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện;

    Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu;

    Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa;

    Otorhinolaryngologist/otolaryngologist: bác sĩ tai mũi họng;

    Housekeeping: phòng tạp vụ;

    Orthop(a)edic hospital: bệnh viện chỉnh hình;

    Dietician: bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng;

    Cardiologist: bác sĩ tim mạch;

    Preventative/pventive medicine: y học dự phòng;

    H(a)ematologist: bác sĩ huyết học;

    Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý;

    Consultant: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội chẩn;

    Operating room/theatre: phòng mổ;

    Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu;

    Nursing home: nhà dưỡng lão;

    An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê;

    High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao;

    Specialist doctor: bác sĩ chuyên khoa;

    Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình;

    Sickroom: buồng bệnh;

    Waiting room: phòng đợi;

    Delivery room: phòng sinh;

    Traumatology: khoa chấn thương;

    Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư;

    Pharmacy: hiệu thuốc, quầy bán thuốc;

    Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng;

    Family doctor: bác sĩ gia đình;

    Paeditrician: bác sĩ nhi khoa;

    Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình;

    Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân;

    Practitioner: người hành nghề y tế;

    Isolation ward/room: phòng cách ly;

    Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm;

    Nutrition and dietetics: khoa dinh dưỡng;

    Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện;

    Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan;

    Internist: bác sĩ khoa nội;

    Labour ward: khu sản phụ;

    Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày;

    Nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thận;

    Geriatrics: lão khoa;

    Nursery: phòng trẻ sơ sinh;

    Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Nuclear medicine: y học hạt nhân;

    Thoracic surgery: ngoại lồng ngực;

    Rheumatologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp;

    Quack: thầy lang, lang băm, lang vườn;

    Surgery: ngoại khoa;

    Gyn(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa;

    Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng;

    Consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim;

    Internal medicine: nội khoa;

    Duodenum: tá tràng;

    Obstetrician: bác sĩ sản khoa;

    Consulting room: phòng khám;

    Mortuary: nhà vĩnh biệt/nhà xác;

    Gall bladder: túi mật;

    Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chức Năng Của Từ Hạn Định Trong Tiếng Anh (Determiners)
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Bạn Có Hiểu Đúng Về Tpcn?
  • Vcci Là Gì? Chức Năng Và Nhiệm Vụ Vcci Là Gì ?
  • Chức Năng Nhiệm Vụ Của Phòng Thiết Kế Là Gì?
  • Tại Sao Chúng Ta Cần Một Máy Bào Điện, Chức Năng, Thiết Kế Và Nguyên Tắc Hoạt Động Của Nó
  • Ban Tổ Chức Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Chức Năng Nhiệm Vụ Của Tổ Chức Cơ Sở Đảng
  • Tổ Chức, Chức Năng Nhiệm Vụ Của Tccs Đảng
  • Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Tổ Chức Cơ Sở Đảng Trong Quân Đội Nhân Dân
  • Nhiệm Vụ Của Tổ Chức Cơ Sở Đảng
  • Vai Trò, Vị Trí Của Công Đoàn Việt Nam

    Ban tổ chức trong tiếng anh có nghĩa là Organization Board hay Organization Committee.

    Ví dụ: Ban tổ chức trân trọng kính mời các đội tham gia thi đấu đến tham dự lễ Khai mạc Giải bóng đá nữ Châu Á 2021.

    The Organization Committee cordially invites the teams to compete to attend The opening ceremony of the 2021 Asian Women’s Football Championship.

    Tổ chức tiếng Anh là Organization.

    Trưởng ban tổ chức tiếng anh là Head of the organization board

    Ban tổ chức sự kiện tiếng anh là Event organizers

    Ban tổ chức trung ương tiếng anh là Central Organizing Committee

    Trong các sự kiện lớn nhỏ ban tổ chức đóng vai trò rất quan trọng. Có thể nói là một phần không thể thiếu trong mỗi sự kiện. Ở đó ban tổ chức có trách nhiệm đưa ra toàn bộ khung chương trình. Các nội dung, hình thức và đảm bảo sự kiện diễn ra thành công. Ngoài ra, ban tổ chức trực tiếp đảm nhiệm tiến triển của sự kiện. Đảm bảo tính thống nhất, nhất quán trong các khâu hoạt động. Đặc biệt phải linh hoạt, ứng phó mọi tình huống bất ngờ có thể xảy ra.

    Ngoài ra ban tổ chức còn giới thiệu sản phẩm mới của công ty sẽ tiến hành lựa chọn địa điểm tổ chức. Thời gian tổ chức sự kiện, khách mời tham dự sự kiện, các món ăn phục vụ trong sự kiện, công tác bảo vệ trong sự kiện…

    Thứ nhất chính là người đứng đầu trong một tổ chức

    Họ phải là người có kinh nghiệm, năng động, sáng tạo, giỏi ứng biến và có trách nhiệm.

    Thứ hai phải có khung mô hình hoạt động

    Nói cách khác chính là bộ máy trong Ban tổ chức. Bộ máy hoạt động phải đảm bảo tính logic, các trưởng nhóm ở các bộ phận phải hiểu nhau, làm việc liên kết chặt chẽ với nhau.

    Thứ ba không điều gì khác chính là tinh thần, nhiệt huyết

    Đây được xem là yếu tố cốt lõi ở mỗi con người trong ban tổ chức để hình thành nên một tổ chức làm việc mạnh, chuyên nghiệp, hiệu quả.

    Thứ tư nằm ở khả năng xử lý tình huống

    Có thể phán đoán, xử lý tình huống, đo lường hiệu quả. Đánh giá mức độ thành công và rút ra những bài học kinh nghiệm quan trọng.

    Dù là tiêu chí nào thì chúng đều có mức độ quan trọng như nhau. Chỉ cần thiếu một trong những tiêu chí trên việc đi đến thành công rất khó.

    Từ vựng tiếng Anh về tổ chức sự kiện

    Thuật ngữ tiếng Anh thường dùng trong tổ chức sự kiện

    Lịch trình tiếng Anh là Agenda

    Lễ trao giải tiếng Anh là Award Ceremony

    Hậu trường tiếng Anh là gì

    Hậu trường tiếng Anh là Backstage

    Kiểm tra khách đến tham dự tiếng Anh là Check-in

    Hội nghị tiếng Anh là Conference

    Hội nghị khách hàng tiếng Anh là Customer Conference

    Thẻ đại biểu tiếng Anh là Delegate card

    Quà tặng khách trước khi ra về tiếng Anh là Door gift

    Kịch bản chương trình tiếng Anh là Event flow

    Đội ngũ tổ chức sự kiện tiếng Anh là Event crew

    Sơ đồ bố trí các hạng mục tại địa điểm tổ chức tiếng Anh là gì

    Sơ đồ bố trí các hạng mục tại địa điểm tổ chức tiếng Anh là Floor plan

    Khách tham dự sự kiện tiếng Anh là Guest

    Tiết mục đặc biệt quan trọng nhất của chương trình tiếng Anh là gì

    Tiết mục đặc biệt quan trọng nhất của chương trình tiếng Anh là Key moment

    Diễn giả chính tiếng Anh là Keynote speaker

    Mic cài áo tiếng Anh là gì

    Mic cài áo tiếng Anh là Lavaliver microphone

    Kế hoạch tổng thể tiếng Anh là gì

    Kế hoạch tổng thể tiếng Anh là Master plan

    Phí quản lý tiếng Anh là gì

    Phí quản lý tiếng Anh là Management fee

    Mô hình nhân vật tiếng Anh là gì

    Mô hình nhân vật tiếng Anh là Mascot

    Người dẫn chương trình tiếng Anh là MC (Master of ceremonies)

    Kịch bản dẫn chương trình tiếng Anh là MC Script

    Tại nơi diễn ra sự kiện tiếng Anh là On-site

    Phục vụ tiệc bên ngoài tiếng Anh là Outside catering

    Lễ khai trương tiếng Anh là Opening ceremony

    Bài phát biểu khai mạc tiếng Anh là Opening speech

    Người tham dự tiếng Anh là Participant

    Ra mắt sản phẩm tiếng Anh là gì

    Ra mắt sản phẩm tiếng Anh là Product launch

    Trưng bày, giới thiệu sản phẩm mới tiếng Anh là gì

    Trưng bày, giới thiệu sản phẩm mới tiếng Anh là Show case

    Phát biểu tiếng Anh là Speechs

    Hội nghị thượng đỉnh tiếng Anh là Summit

    Nhà cung cấp tiếng Anh là gì

    Nhà cung cấp tiếng Anh là Supplier

    Đối tượng tham dự tiếng Anh là Target audience

    Chủ đề của sự kiện tiếng Anh là Theme of event

    Địa điểm, nơi diễn ra sự kiện tiếng Anh là Venue

    Đồ uống phục vụ lúc đón khách tiếng Anh là Welcome drinks

    Tiệc cuối năm tiếng Anh là Year End Party

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Tài Chức Năng Tổ Chức Và Quản Lý Văn Hoá, Giáo Dục Và Khoa Học Công Nghệ Của Nhà Nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
  • Tự Xây Dựng Cơ Cấu Tổ Chức Trong Doanh Nghiệp Như Thế Nào?
  • Giáo Trình Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học
  • Phân Tích Cơ Cấu Tổ Chức Của Công Ty
  • Luận Văn Đề Tài Chức Năng Tổ Chức, Quản Lí Của Nhà Nước Xhcn Trong Lĩnh Vực Kinh Tế Của Nước Cộng Hòa Xhcn Việt Nam
  • Khái Niệm Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Bảo Vệ Chức Năng Gan Bằng Xét Nghiệm Got
  • Các Món Ăn Tốt Cho Gan Không Nên Bỏ Qua😊
  • Thực Phẩm Chức Năng Amway Có Tốt Không?
  • Đứt Gân Achilles Đến Bệnh Viện Bắc Hà 137 Nguyễn Văn Cừ
  • Thương Tổn Ở Gân Achilles
  • Thị trường thực phẩm chức năng tại Việt Nam ngày càng phát triển. Không chỉ có sản phẩm bào chế tại Việt Nam các sản phẩm thực phẩm chức năng bào chế ở nước ngoài cũng được nhập khẩu vào thị trường Việt Nam. Vậy bạn có biết các sản phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu, thực phẩm chức năng tiếng anh là gì? Và người tiêu dùng nên chọn dùng thực phẩm chức năng chất lượng Việt Nam hay chất lượng ngoại nhập thì tốt hơn?

    Thực phẩm chức năng là gì? Thực phẩm chức năng tiếng anh là gì?

    Thực phẩm chức năng được biết đến với những tên gọi khác như thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm hỗ trợ chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm thuốc và với tiếng anh thực phẩm chức năng được gọi là Functional Foods.

    Thực phẩm chức năng tác dụng chính là bảo vệ sức khỏe

    Sản phẩm thực phẩm chức năng thường ở dạng sữa, trà thảo dược, viên uống, nước uống… được bào chế từ các nguyên liệu tự nhiên hoặc các sản phẩm có thêm chất chức năng. Các sản phẩm này nhằm hỗ trợ sức khỏe, tăng cường sức để kháng, cung cấp dinh dưỡng, làm đẹp và rất nhiều công năng khác nhằm mang đến một thể lực tốt, một sức khỏe tốt cho người sử dụng.

    Những công dụng của thực phẩm chức năng trong nước và nhập khẩu tại Việt Nam:

    Hiện nay, xu hướng phòng bệnh hơn chữa bệnh của người Việt Nam ngày càng được nâng cao. Chính vì thế rất nhiều sản phẩm bảo vệ sức khỏe trong và ngoài nước được người tiêu dùng lựa chọn để sử dụng. Thông thường các sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe được người Việt Nam ưa chọn nhất có những công năng:

    – Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho một bữa ăn tạm thời (Phù hợp cho người cao tuổi).

    – Hỗ trợ ngăn ngừa một số bệnh về gan, thận, tim, tai biến mạch máu não…

    – Bổ sung nhanh chóng các Vitamin và khoáng chất bị thiếu.

    – Làm đẹp: Giảm cân, đẹp da…

    Nên sử dụng thực phẩm chức năng nội hay ngoại nhập?

    Thực phẩm bổ sung nội hay ngoại nhập có thể khác nhau về phương thức bào chế, nguyên liệu bào chế… nhưng công dụng sản phẩm nào tốt hơn, chất lượng hơn thì khó có thể so sánh.

    CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ LEAD VIỆT NAM Địa chỉ: Nhà OV16.5 KĐT Xuân Phương, P. Xuân Phương, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 02439 919 939 – 0987 691 633 Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Các Thuật Ngữ Ngành Y Trong Tiếng Anh
  • Xét Nghiệm Bun Giúp Đánh Giá Chức Năng Gan Và Thận
  • Xét Nghiệm Chức Năng Gan
  • Tầm Quan Trọng Của Xét Nghiệm Ast Trong Đánh Giá Chức Năng Gan
  • Xét Nghiệm Transaminase (Alt Hay Alat Và Asat Hay Ast) Trong Đánh Giá Chức Năng Gan
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tính Từ Trong Tiếng Anh (Adjective)
  • Phường Trong Tiếng Anh Là Gì
  • Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì ? Kỹ Năng Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh
  • Tab Là Gì? Tab Có Chức Năng Như Thế Nào?
  • Kỹ Năng Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì
  • Thực phẩm chức năng là những sản phầm dùng để hỗ trợ, bổ trợ cho sức khỏe con người, khi chúng ta thiếu hụt, hoặc cần bổ sung những dưỡng chất cần thiết cho cơ thể.

    Thực phẩm chức năng có thể là những sản phẩm xuất phát hoàn toàn từ thiên nhiên như các loại: rau củ quả (cà rốt, cà chua, nhãn…), nhân sâm, nấm linh chi…, hoặc có thể là những sản phẩm qua quá trình tổng hợp chế biến như các loại vitamin, các viên uống dinh dưỡng tổng hợp…

    Thực phẩm chức năng chức năng có thể phục vụ rất nhiều mục đích khác nhau trong cuộc sống như là phục hồi chức năng, tăng cường sức để kháng, tăng cường dưỡng chất trong cơ thể, cải thiện sức khỏe, bổ trợ điều trị bệnh, hay phục vụ mục đích làm đẹp của bản thân…

    Hiện nay khi công nghệ càng phát triển thì ngày càng xuất hiện nhiều loại thực phẩm chức năng, với công dụng cũng vô cùng phong phú, do đó khi sử dụng thực phẩm chức năng cần có những tìm hiểu kỹ lưỡng về thành phần, nguồn gốc, liều lượng phù hợp với người sử dụng.

    Đặc biệt khi sử dụng trong quá trình điều trị bệnh cần tuân theo những chỉ dẫn của bác sĩ để phát huy có hiệu quả nhất tác dụng của thực phẩm chức năng, cũng như tránh được việc gây ra tác hại không mong muốn với cơ thể.

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh là gì?

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh là Functional foods

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh được dịch nghĩa như sau:

    Functional foods are products used to support and supplement human health, when we are in shortage, or need to supplement the necessary nutrients for the body.

    Functional foods can be products that originate entirely from nature such as vegetables (carrots, tomatoes), ginseng, Ganoderma…, or they may be products through the process. synthesizing processing such as vitamins, synthetic nutrition pills…

    Functional foods can serve many different purposes in life such as rehabilitation, strengthening resistance, strengthening nutrients in the body, improving health, supporting treatment, or serve the purpose of beauty yourself…

    Nowadays, as the technology develops, more and more types of functional foods appear, with uses are also extremely rich, so when using functional foods, it is necessary to have a thorough understanding about the ingredients and sources. Root, dosage suitable for user.

    Especially when used during the treatment process, it is necessary to follow the instructions of the doctor to promote the most effective effects of functional foods, as well as to avoid causing undesirable effects on the body.

    Thực phẩm bổ sung trong tiếng Anh có nghĩa là Food supplement.

    Thuốc trong tiếng Anh có nghĩa là Medicine.

    Mỹ phẩm trong tiếng Anh có nghĩa là Cosmetic.

    Thảo dược trong tiếng Anh có nghĩa là Herbal.

    Ví dụ cụm từ có sử dụng từ thực phẩm chức năng tiếng Anh viết như thế nào?

    – Thực phẩm chức năng có phải là thuốc?- Are functional foods a medicine?

    – Cách phân biệt thực phẩm chức năng với thực thẩm hỗ trợ?- How to distinguish functional foods and supporting foods?

    – Các loại thực phẩm chức năng ở Việt Nam?- Functional foods in Vietnam?

    – Cách uống thực phẩm chức năng cho phù hợp?- How to take functional foods accordingly?

    – Uống cùng lúc nhiều loại thực phẩm chức năng có được không?- Can taking a variety of functional foods at the same time?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Nhân Tế Bào Nhân Thực Câu Hỏi 93724
  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Thực Vật
  • Bài 7. Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Chi Tiết
  • Thành Tế Bào (Cấu Tạo Và Chức Năng)
  • Phường Trong Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì ? Kỹ Năng Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh
  • Tab Là Gì? Tab Có Chức Năng Như Thế Nào?
  • Kỹ Năng Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì
  • Chức Năng Của Danh Từ Trong Tiếng Anh (Function Of Nouns)
  • Chức Năng Và Cách Nhận Biết Từ Loại Tiếng Anh
  • Bạn phân vân trong viết địa chỉ thế nào cho chính xác và đúng thứ tự khi điền các thông tin xin việc hoặc thông tin đăng kí bằng Tiếng Anh. Khác với các nước phương Tây thì Việt Nam ở mỗi một vùng miền thì chia ra nhiều khu vực nhỏ như thôn, xóm, ngõ, phường, đường, tỉnh, thành phố,…bởi vậy mà đôi khi là gây nên một sự rắc rối với chính người học Tiếng Anh. Có thể là những câu hỏi quen thuộc như “phường là gì trong Tiếng Anh”hoặc “Cách viết địa chỉ trong Tiếng Anh như thế nào?”.

    Phường là cái tên không còn xa lạ gì đối với người dân Việt Nam nhưng với bạn bè quốc tế thì khá lạ lẫm. Theo định nghĩa chuẩn nhất : “Phường là một đơn vị hành chính cấp thấp nhất của Việt Nam hiện nay, cùng cấp với xã và thị trấn. Phường là đơn vị hành chính nội thị, nội thành của một thị xã hay một thành phố trực thuộc tỉnh hoặc của một quận ở thành phố trực thuộc trung ương hay của một Thành phố trực thuộc trung ương.”

    Khi dịch một từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt thì chỉ cần tương đối thì người nước ngoài cũng có thể hiểu bạn viết và đang muốn nói đến điều gì.

    Lane: ngõ.

    Alley: ngách.

    Town hoặc Township: xã

    Ward: phường

    District: quận.

    Ví dụ:

    + Số nhà 6, ngõ 53, đường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

    ➣ No 6, 53 lane, Ly Thai To street, Hoan Kiem District, Ha Noi

    + Đường Lí Thường Kiệt, phường Tân Thuận Tây, quận Bình Thạnh

    ➣ Ly Thuong Kiet Street, Tan Thuan Tay Ward, Binh Thanh District.

    + Ngách 20D, ngõ 21, đường Phan Đình Phùng, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam

    ➣ 20D alley, 21 lane, Phan Dinh Phung Street, Quan Thanh Ward, Ba Dinh District, Ha Noi , Viet Nam

    + 11, Đường số 3, Phường 7, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

    ➣ 81, 3th street, Ward 7, Tan Binh District, Ho Chi Minh City.

    + Số nhà 83/16 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

    ➣ No 83/16, Nguyen Thi Minh Khai Street, district 1, Ho Chi Minh City

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tính Từ Trong Tiếng Anh (Adjective)
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng?
  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Nhân Tế Bào Nhân Thực Câu Hỏi 93724
  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Thực Vật
  • Bài 7. Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Cơ Quan Thuế Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Các Đơn Vị Cơ Quan Nhà Nước Việt Nam Trong Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Cơ Quan Nhà Nước Và Tiếng Trung Về Tên Các Tổ Chức
  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Tổ Chức Xã Hội
  • Cách Gọi Và Xưng Hô Trong Tiếng Nhật
  • Giải Pháp Vận Hành Mô Hình Cơ Cấu Trực Tuyến Chức Năng Hiệu Quả Số 1

    Cơ quan thuế tiếng anh gọi là gì

    Cơ quan thuế tiếng anh là gì

      Trong tiếng anh, tổng cục thuế có nghĩa là “General Department of Taxation”.

    Tổng cục thuế là cơ quan cao nhất, thuộc Bộ Tài chính, đảm nhiệm chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về các khoản thu nội địa như thuế, phí, lệ phí…

      Trong tiếng anh, cục thuế có nghĩa là “Department of Taxation” hay “Tax department”.

    Cục thuế là cơ quan quản lý thuế cấp Tỉnh/Thành phố. Chuyên chỉ đạo, tổ chức hướng dẫn công tác thi hành các Luật thuế và trực tiếp thực hiện việc thu thuế.

      Chi cục thuế trong tiếng anh có nghĩa là ” District Tax department”.

    Chi cục thuế là cơ quan quản lý cấp Quận/ Huyện/ Thị xã. Chuyên hướng dẫn, tổ chức thực hiện các nghiệp vụ quản lý thuế đối với các đối tượng nộp thuế hay tiến hành đôn đốc, kiểm tra việc chấp hành Luật thuế.

      Bộ trưởng Bộ Tài chính có tên tiếng anh là “Minister of Finance”.

    Ví dụ: Bộ trưởng Bộ Tài chính đầu tiên của nước Việt Nam là Thủ tướng Phạm Văn Đồng.

    The first Minister of Finance of Vietnam was Prime minister Pham Van Dong.

    • Bộ Tài chính có tên tiếng anh là “Ministry of Finance”.
    • Công chức có tên tiếng anh là “Civil servant”.

    Ví dụ: Anh ấy là một công chức tận tâm.

    He is a devoted Civil servant.

      Thanh tra viên có tên tiếng anh là “Inspector”.

    Ví dụ: Cậu ấy là một thanh tra viên cao cấp.

    He is a senior inspector.

    • Thanh tra thuế trong tiếng anh gọi là “Inspect”.
    • Thông tư có tên tiếng anh là “Circular”.

    Ví dụ: Thông tư số 04/2019/TT – BNV quy định.

    Circular No. 04/2019/TT – BNV pscribed.

    • Nghị định có tên tiếng anh là “Decree”.
    • Người nộp thuế trong tiếng anh gọi là “Taxpayer”.
    • Khai báo thuế trong tiếng anh có nghĩa là “Declare”.
    • Thuế thu nhập cá nhân gọi là “Personal income tax”.

    Ví dụ: Thuế thu nhập cá nhân tăng 0,3%.

    Personal income tax rose 0,3%.

    • Thuế tài nguyên trong tiếng anh gọi là “Natural resources tax”.
    • Thuế tiêu thụ đặc biệt có tên tiếng anh là “Special consumption tax”.

    Ví dụ: Bia, rượu là hai mặt hàng bị đánh thuế tiêu thụ đặc biệt.

    Beer anh wine are two items subject to Special consumption tax.

    • Thuế bảo vệ môi trường có tên tiếng anh là “Environment tax”.
    • Lệ phí trước bạ trong tiếng anh gọi là “Registration fee”.

    Ví dụ: Lệ phí trước bạ nhà đất mới nhất năm 2021.

    Latest property registration fee in 2021.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Các Cơ Quan Nhà Nước Bằng Tiếng Anh Theo Quy Định Của Bộ Ngoại Giao
  • Cơ Quan Thuế Tiếng Anh Là Gì?
  • Cơ Quan Nhà Nước Tiếng Anh Là Gì?
  • Nhà Quản Trị Cấp Trung
  • Hướng Dẫn Kiểm Soát Băng Thông /ip Qos Modem Wifi
  • Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Văn Phòng Chức Năng Là Gì?
  • Nhiệm Vụ Và Chức Năng Các Phòng Ban Trong Công Ty
  • Hướng Dẫn Chi Tiết Sử Dụng Đồng Hồ Vạn Năng Dạng Số
  • Tìm Hiểu Về Cổng Aux Trên Loa Bluetooth
  • Aux Là Gì ? Hướng Dẫn Cách Kết Nối Cổng Aux Như Thế Nào
  • Windows 10 kết thúc truyền thống này bằng cách di chuyển chức năng tìm kiếm vào thanh tác vụ.

    Windows 10 ended this tradition by moving the search into taskbar.

    WikiMatrix

    Các nhà tắm công cộng phục vụ các chức năng vệ sinh, xã hội và văn hóa.

    The public baths served hygienic, social and cultural functions.

    WikiMatrix

    Bộ trưởng Nội vụ liên bang có thẩm quyền kiểm soát hành chính và chức năng của BfV.

    The Federal Minister of the Interior has administrative and functional control of the BfV.

    WikiMatrix

    Nhưng may mà, tôi có chức năng tự khởi động lại.

    But luckily, I have the reboot function.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có vẻ như giảm chức năng vận động toàn thân.

    Looks like global hypokinesis.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nên khả năng biến hóa cao hơn của nó, chức năng nhận thức cao hơn không?

    Should we consider turning on its higher, more cognitive functions?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bao gồm tính giờ, semaphores, danh sách liên kết, in ấn, và các chức năng cửa sổ.

    Includes timers, semaphores, linked-lists, printing, and windows functions.

    WikiMatrix

    Vậy khi nào họ sẽ chuyển anh tới chỗ phục hồi chức năng?

    So when are they gonna move you to rehab?

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau đó, bạn có thể bàn chi tiết về chức năng sinh lý của kinh nguyệt.

    Later, you may wish to discuss details of the biology of menstruation.

    jw2019

    Sử dụng chức năng Nhập của bảng tính để đưa vào dữ liệu bạn muốn tải lên.

    support.google

    Chức năng của ria mèo

    The Function of Cat Whiskers

    jw2019

    Hình thức theo chức năng; nói cách khác TOM tuân theo chiến lược.

    Form follows function; in other words TOM follows strategy.

    WikiMatrix

    Đồng thời, chi phí chức năng được xấp xỉ như là một hàm chi phí.

    Simultaneously, the cost functional is approximated as a cost function.

    WikiMatrix

    Nhưng nó cũng có thể có chức năng là một bệ đỡ cho cây nến.

    But it can also have this other function, as a platform for the candle.

    ted2019

    Tích hợp bên thứ ba mở rộng chức năng của sản phẩm cơ sở.

    Third-party integration extend the functionality of the base product.

    WikiMatrix

    Tế bào da người được chuyển trực tiếp thành các nơron chức năng

    Human skin cells turned directly into functioning neurons

    EVBNews

    Các chức năng sau không được hỗ trợ cho những thuộc tính kích hoạt Google Tín hiệu:

    The following functionality is not supported for the properties for which Google signals is activated:

    support.google

    Một cánh cung hình chức năng đó sắp ra khỏi màn hình của tôi.

    A bow shaped function that’s coming out of my screen.

    QED

    D được giải thích như là một người có chức năng có hiệu quả hoặc thích hợp.

    D is interpted as one having efficient or adequate functioning.

    WikiMatrix

    Tôi sẽ nói chuyện vào ngày hôm nay của chúng tôi bù đắp lọc chức năng

    I’m going to talk today about our offset filtering functions

    QED

    Dạng và chức năng.

    Form and function.

    ted2019

    Chức năng nền tảng chéo:

    Cross-platform functionality:

    support.google

    Các cặp bazơ này có chức năng nào?

    What do they do?

    jw2019

    QED

    ” Hầu hết máy tính bảng đều có chức năng và tính năng tương tự nhau ” , Jakhanwal nói .

    ” Most tablets have similar types of functions and features , ” Jakhanwal said .

    EVBNews

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Pháp Dùng Từ Điển Gì?
  • Kiểm Soát Xung Đột Lợi Ích Trong Khu Vực Công – Quy Định Và Thực Tiễn Ở Việt Nam
  • Chuyên Đề 25: Nâng Cao Năng Lực Kiểm Soát Viên Doanh Nghiệp
  • Kiểm Soát Quân Sự Tiểu Đoàn Vệ Binh 100 Duy Trì Nghiêm Kỷ Luật Quân Đội
  • Phát Hiện 03 Xe Ô Tô Sử Dụng Biển Số Quân Sự Và Giấy Tờ Giả
  • Công Ty Mẹ Tiếng Anh Là Gì? Công Ty Con Tiếng Anh Là Gì? Mô Hình Ctm

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Biện Pháp Giảm Mỡ Bụng Dưới Hiệu Quả
  • Những Biện Pháp Đơn Giản Giúp Giảm Mỡ Bụng Nhanh Chóng Và Hiệu Quả
  • Top 8 Biện Pháp Giảm Mỡ Bụng Tại Nhà Dành Cho Bạn
  • 5 Biện Pháp Đơn Giản Giúp Giảm Mỡ Bụng Rất Nhanh Chóng Và Hiệu Quả
  • 3 Cách Giảm Mỡ Bụng Tốt Nhất Hiện Nay
  • Công ty mẹ là gì? Công ty con là gì? Công ty mẹ tiếng anh là gì? Công ty con tiếng anh là gì? Công ty mẹ và công ty con là những khái niệm mà được nhiều người biết đến hoặc nghe qua tại nhiều phương tiện thông tin đại chúng. Tuy nhiên, đối với nhiều nhà đầu tư, chủ doanh nghiệp, thậm chí những người đang làm việc tại doanh nghiệp hoạt động dưới mô hình công ty mẹ – công ty con lại chưa hiểu rõ hoặc vẫn mong muốn tìm hiểu một cách chuyên sâu về mô hình này.

    Hiện nay, tổ hợp Công ty mẹ – Công ty con là một kết cấu khá phổ biến và được nhiều nhà đầu tư giày công tìm hiểu, bởi lẽ mô hình này được hình thành một cách hết sức tự nhiên, phản ánh nhu cầu phát triển kinh tế thị trường. Việc đầu tư vào mô hình Công ty mẹ – Công ty con còn mang lại nhiều lợi ích kinh tế.

    Luật Quốc Huy xin giới thiệu tới bạn đọc bài viết giới thiệu về Công ty mẹ là gì? Công ty con là gì? Một số đặc điểm của mô hình Công ty mẹ – công ty con:

    Theo quy định tại Điều 189 Luật Doanh nghiệp năm 2014:

    Điều 189. Công ty mẹ, công ty con

    1. Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

    a) Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;

    b) Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó;

    c) Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó.

    , về Vốn điều lệ: sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty con.

    về Bổ nhiệm người quản lí điều hành công ty: Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty con.

    về Điều lệ công ty: Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty con.

    Trong Tiếng Anh, Công ty mẹ được viết như sau: Parent Company

    Hoặc Parent Corporation

    Một ví dụ khi sử dụng cụm từ Công ty mẹ trong tiếng Anh:

    Vậy, Công ty con là gì? – Công ty con là một công ty nằm trong mô hình Công ty mẹ – công ty con. Được một doanh nghiệp khác (Công ty mẹ) đứng ra thành lập hoặc cung cấp vốn hoặc điều hành hoạt động một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ/ quyền điều hành của công ty con.

    Để được tư vấn chi tiết về việc thành lập mô hình Công ty mẹ – Công ty con, mời bạn đọc liên hệ với Tổng đài Tư vấn luật doanh nghiệp – dịch vụ chất lượng số 1 toàn quốc

    Hiện nay, nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ ưu tiên lựa chọn mô hình Công ty mẹ – công ty con trong giai đoạn công ty gặp khó khăn về đầu tư vốn/ quản trị công ty, việc liên kết hoặc bán một lượng vốn điều lệ cho công ty khác được xem là một giải pháp thích hợp và đa phần thành công trong việc hạn chế rủi ro cho công ty con, thúc đẩy công ty đầu tư kinh doanh phát triển.

    Tuy nhiên, cần có sự xem xét và cân nhắc trước khi đưa ra quyết định về việc thành lập mô hình này. Nhà đầu tư/ chủ doanh nghiệp cần nghiên cứu và tham khảo kỹ lưỡng để tránh gặp phải những trường hợp “mất cả chì lẫn chài”.

    Trong Tiếng Anh, Công ty con được viết như sau: Subsidiary company

    Subsidiary mang nghĩa là một cái gì đó (A) được gắn với cái gì khác (B), nhưng lại ít quan trọng hơn so với (B); và phụ thuộc/ phụ trợ cho (B).

    Từ Subsidiary còn mang nghĩa là chi nhánh công ty.

    Một số ví dụ khi sử dụng công ty con trong tiếng Anh:

    income from subsidiary company = thu nhập từ công ty con

    subsidiary company accounting = chế độ kế toán của công ty con

    Công ty mẹ công ty con được xuất phát từ thuật ngữ “Holding company” và “Subsidiaries company” trong tiếng Anh.

    Trong đó: Holding company là công ty nắm vốn, Subsidiaries company là công ty nhận vốn. Trên thực tế, công ty mẹ gần giống với một cổ đông hoặc một nhà góp vốn sở hữu trên 51% vốn điều lệ của công ty con hoặc là cổ đông có quyền chi phối hầu hết các hoạt động của công ty con, từ việc bổ nhiệm hầu hết các chức vụ quản lý, điều hành công ty, đến việc quyết định Vốn điều lệ công ty con.

    Tuy nhiên, công ty mẹ khác với cổ đông của công ty con ở chỗ, công ty mẹ có thể cùng lúc là cổ đông của nhiều công ty con, cùng lúc nắm quyền kiểm soát của nhiều công ty con.

    Hiện nay, mô hình Công ty mẹ – Công ty con thường được hoạt động trong lĩnh vực tài chính ngoài ra cũng có một số mô hình vừa hoạt động tài chính, vừa trực tiếp sản xuất – kinh doanh.

    – Mô hình Công ty mẹ – Công ty con thường thu hút được nhiều nhà đầu tư đầu tư vốn vào công ty, vì mô hình này có sự bảo đảm quyền quyết định của Công ty mẹ về việc sử dụng vốn cũng như kiểm soát, khống chế hoạt động của các Công ty con.

    – Mô hình công ty mẹ công ty con có sự tập trung vốn lớn, tập trung nguồn lực tài chính dưới sự kiểm soát của Công ty mẹ, qua đó tạo điều kiện để đáp ứng nhanh các biến đổi của thị trường tài chính – kinh tế trong nước cũng như quốc tế, tạo cơ hội cạnh tranh với các tập đoàn kinh tế trong nước và thế giới.

    – Khi hoạt động dưới mô hình Công ty mẹ công ty con, Công ty mẹ có quyền tác tộng toàn diện vào các Công ty con.

    – Công ty mẹ có quyền điều hành/ kiểm soát các hoạt động kinh doanh của các Công ty con, do đó có cái nhìn bao quát về sự biến đổi của thị trường, biết được xu hướng phát triển của thị trường cũng như đánh giá được điểm mạnh điểm yếu của từng công ty để có hành vi tác động chính xác tại mỗi Công ty con cụ thể.

    – Chúng tôi nêu lên một số những ưu điểm của mô hình công ty mẹ công ty con, tuy nhiên mô hình này không phải là không có sự hạn chế.

    Vì vậy, bạn cần quan tâm tìm hiểu thêm về những mặt hạn chế của mô hình này để có sự sáng suốt khi đưa ra quyết định thành lập hoặc gia nhập mô hình.

    Do tập trung vốn và nguồn lực lớn nên tại các mô hình này thường dễ dẫn tới tình trạng độc quyền, kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.

    Bởi vì, các công ty mẹ nắm giữ phần lớn cổ phần của các công ty con nên nếu gặp trường hợp rủi ro, hoặc khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng đến hoạt động của công ty mẹ sẽ kéo theo sự phá sản tại các công ty con, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến nền kinh tế.

    Các công ty con không có khả năng tự bảo vệ bản thân, do bị phụ thuộc vào quyền kiểm soát của công ty mẹ, do đó rất dễ dẫn đến giải thể/ phá sản trước các công ty mẹ.

    Hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại Hotline: 1900.6590 (24/7) để được hỗ trợ chi tiết. Hoặc liên hệ qua Email: [email protected]

    Chuyên viên tư vấn: Luật Quốc Huy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thu Hồi Công Nợ Tiếng Anh Là Gì? Bài Học Hay Cho Dân Tài Chính
  • Một Số Giải Pháp Nhằm Mở Rộng Thị Trường Tiêu Thụ Sản Phẩm Ở Công Ty 247
  • Luận Văn: Biện Pháp Mở Rộng Thị Trường Tiêu Thụ Sản Phẩm Công Ty May, Hay
  • Liên Kết Câu Và Liên Kết Đoạn Văn
  • Cách Liên Kết Đoạn Văn Trong Văn Bản
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100