Đồng Bộ Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Tính Năng Mới – Sync Đồng Bộ Dữ Liệu Trên Các Thiết Bị
  • Đồng Bộ Hóa Các Hợp Đồng Dự Án Và Dự Án Trực Tiếp Từ Project Service Automation Sang Finance
  • Giải Pháp Đồng Bộ Để Doanh Nghiệp Việt Để Tham Gia Hiệu Quả Mạng Lưới Toàn Cầu
  • Data Information Security – Giải Pháp Bảo Mật Dữ Liệu
  • Giải Pháp Bảo Mật Trong Các Hệ Cơ Sở Dữ Liệu Hiệu Quả Hiện Nay
  • Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

    Syncing services, such as backup, require a Google Account.

    support.google

    Để bắt đầu đồng bộ hóa lại, hãy mở Chrome.

    To start sync again, open Chrome.

    support.google

    Đồng bộ hoá siêu dữ liệu của mọi ảnh

    Sync All Images ‘ Metadata

    KDE40.1

    Các thông báo sẽ được đồng bộ giữa các thiết bị OS X Mavericks và iOS 7 khác.

    This design was replaced in OS X Mavericks and iOS 7.

    WikiMatrix

    Ô’ ng dẫn này đồng bộ hoá Pilot với KOrganizer datebook. Name

    This conduit syncs the ToDo list from your handheld to KOrganizer

    KDE40.1

    Anh thấy phức tạp khi đồng bộ hệ thống, nhưng giải quyết được rồi.

    I have this complicated syncing system, but it works out.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để thay đổi cài đặt đồng bộ hóa của bạn:

    To change your sync settings:

    support.google

    Email được đồng bộ hóa theo thời gian thực.

    Emails are synced in real time.

    support.google

    Công cụ đồng bộ thư mụcName

    Folder Synchronization

    KDE40.1

    Các mã này dùng để nhận dạng và đồng bộ hóa nội dung giải trí.

    They are used for recognizing and synchronizing entertainment assets.

    support.google

    Hệ thống TRAM được đồng bộ với kiểu radar mới AN/APQ-156 Norden.

    TRAM was matched with a new Norden AN/APQ-156 radar.

    WikiMatrix

    Đang đồng bộ hoá siêu dữ liệu của ảnh với cơ sở dữ liệu. Hãy đợi

    Synchonizing images Metadata with database. Please wait

    KDE40.1

    Năm 1871, Rio Branco trở thành Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (Thủ tướng Chính phủ) lần đầu tiên.

    In 1871, Rio Branco became the President of the Council of Ministers (Prime Minister) for the first time.

    WikiMatrix

    Khi anh cập nhật thư viện nhạc của anh, nó đồng bộ với iPad của họ.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để đồng bộ hóa lại, hãy thử các bước sau:

    To sync again, try the following steps:

    support.google

    Đến cuối năm, hãng đã giành được hợp đồng cho cơ sở IMT-2000 (WCDMA) không đồng bộ.

    By the end of the year the carrier won a contract for asynchronous IMT-2000 (WCDMA) facility.

    WikiMatrix

    Cuộc bỏ phiếu đã thông qua Hội đồng bộ lạc mà không phản đối.

    The vote passed the Tribal Council without objection.

    WikiMatrix

    Hội đồng Bộ trưởng của Lâm Hữu Phúc tương đồng như dưới thời Marshall.

    Lim’s Council of Minister was similar to that of Marshall’s.

    WikiMatrix

    Danh sách đài phát thanh đồng bộ anime của Mỹ ^ “Crunchyroll.com Site Info”.

    List of United States anime simulcasts “Crunchyroll.com Site Info”.

    WikiMatrix

    Một kiến nghị với Microsoft đã trình lên để yêu cầu đồng bộ USB cho Outlook.

    A petition to Microsoft was filed to reinstate USB sync for Outlook.

    WikiMatrix

    Tính năng này sẽ sớm hoạt động trở lại.” hoặc biểu tượng .

    support.google

    • hỗ trợ Nhập/Xuất không đồng bộ ;

    asynchronous I/O support ;

    EVBNews

    Hệ thống xí ngầu của ARAM đồng bộ với chế độ chơi này.

    The Yan family practiced this style.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tình Thế Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Toàn Diện Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tối Ưu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sáng Chế/giải Pháp Hữu Ích
  • Sáng Chế – Giải Pháp Hữu Ích – Vision & Associates
  • Nâng Chuẩn Giáo Viên Tiếng Anh: Cần Giải Pháp Đồng Bộ

    --- Bài mới hơn ---

  • Bằng Kỹ Sư Tiếng Anh Là Gì? Các Vấn Đề Liên Quan Đến Kỹ Sư
  • Đừng Bán Sản Phẩm, Hãy Bán Giải Pháp!
  • Xu Hướng Bán Hàng Online Và Đâu Là Giải Pháp Bán Hàng Online?
  • Kênh Bán Hàng Là Gì Và Giải Pháp Bán Hàng Đa Kênh Hiệu Quả
  • Xây Dựng Quy Trình Bán Hàng Tổng Thể Và Chuyên Nghiệp Cho Doanh Nghiệp
  • Thực trạng tỷ lệ giáo viên (GV) tiếng Anh phổ thông đạt chuẩn quá thấp ở nhiều địa phương, không chỉ riêng tỉnh Khánh Hòa, nếu áp theo khung tham chiếu châu Âu, đã phản ánh phần nào những bất cập trong giáo dục, đặc biệt là giáo dục ngoại ngữ hiện nay trong xu thế hội nhập của thời đại.

    Hơn nữa, năng lực GT cũng không phải là một tiêu chí trong việc tuyển công chức. Cô T.A, Nha Trang, cho biết: “Tôi thi công chức ngạch GV tiếng Anh Trung học (TH) cơ sở, trải qua 2 phần thi: pháp luật và soạn giáo án, không thi về các kỹ năng GT”.

    Ngoài ra, tốt nghiệp về giảng dạy tại các trường phổ thông (PT), GV cũng không có nhiều cơ hội, điều kiện trau dồi, rèn luyện tất cả các kỹ năng GT. Thực tế, ở các trường PT hiện nay, áp lực thi cử cộng với “bệnh thành tích” khiến cho việc dạy và học ngoại ngữ cũng chỉ chú trọng 2 kỹ năng đọc và viết.

    Đội ngũ giáo viên là một trong những yếu tố quyết định đến chất lượng giáo dục.

    Cô N.T, GV tiếng Anh Trường Trung học Phổ thông (THPT) N.T, TP. Cam Ranh nói: “Việc đạt chuẩn là cần thiết, nhưng thực tế là GV được đào tạo theo chuẩn của Việt Nam, tốt nghiệp về dạy ở trường PT, cũng theo chuẩn Việt Nam, nhưng bây giờ khảo sát theo chuẩn quốc tế là điều khó cho GV”.

    Nhằm nâng cao năng lực ngôn ngữ và cả năng lực sư phạm cho GV tiếng Anh, ông Nguyễn Cao Phúc, chuyên viên tiếng Anh, Sở GD-ĐT Khánh Hòa, cho biết, Sở GD-ĐT cũng đã nỗ lực cải thiện bằng nhiều giải pháp, trong đó có việc cử GV đi dự các lớp bồi dưỡng theo chuẩn chung của châu Âu. Tuy nhiên, để có được năng lực, kỹ năng là cả một quá trình rèn luyện lâu dài. Vì thế, cần giải pháp đồng độ trong cách dạy, thi cử, tuyển dụng ngay từ cấp PT đến cao đẳng, đại học …

    Thầy Văn Đương, nguyên GV Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn góp ý: “Đối với việc dạy và học ngoại ngữ thì môi trường tiếng rất quan trọng. Cần tạo điều kiện, ví dụ như tổ chức buổi gặp gỡ, giao lưu…, để cả GV và HS có tiếp xúc với người bản ngữ, từ đó sẽ hình thành phản xạ GT một cách tự nhiên”.

    Hơn nữa, theo ý kiến của nhiều GV, ở bậc PT, không nên đưa những đề tài “cao siêu”, ví dụ như về inventions (phát minh, sáng chế) – sách giáo khoa (SGK) 8; space (không gian vũ trụ) – SGK 11… Chủ điểm không gần gũi, cộng với vốn kiến thức không nhiều, chẳng những không kích thích mà còn cản trở nhu cầu giao tiếp của HS. Nên dừng lại ở những chủ điểm gần gũi trong đời sống hằng ngày và từ đó mở rộng dần cách tiếp cận và khai thác.

    Bên cạnh năng lực của giáo viên, cơ sở vật chất, cách bố trí lớp học, số lượng học sinh… cũng là những nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng giảng dạy ngoại ngữ theo phương pháp giao tiếp.

    Bên cạnh đó, nên bố trí giờ đàm thoại nhiều hơn là học ngữ pháp. Một bài có thể phát triển kéo dài thêm tiết học để tất cả HS đều có điều kiện luyện tập đối thoại với nhau, với GV nhiều lần. Như vậy, khi tốt nghiệp THPT, mỗi HS có thể GT với người nước ngoài một cách tự nhiên về những vấn đề thông thường trong cuộc sống. Khi đã có kỹ năng, kiến thức nền tảng, các em cũng sẽ học chuyên sâu 1 cách dễ dàng hơn. Chương trình học, đào tạo như thế nào thì cách thi cử hay tuyển dụng cũng phải theo thế ấy.

    Ngoài ra, “Để GV có thời gian, công sức chuyên tâm vào giảng dạy, nên giảm tải áp lực về công việc ‘sổ sách, giấy tờ’…Khi GV phải kiêm nhiệm nhiều việc, nhất là GV trẻ chưa có nhiều kinh nghiệm, thì việc xử lý các công việc hành chính mất nhiều thời gian, khiến họ giảm bớt tư duy sáng tạo cho bài giảng của mình cũng như tiếp tục học tập, nâng cao trình độ” – cô T.D, Trường THCS L.T.K, Nha Trang, bày tỏ.

    Tuy nhiên, không có giải pháp nào hoàn hảo, tối ưu nếu không có sự nỗ lực của chính bản thân người học, người dạy. Những GV không đạt chuẩn phải nghiêm túc nhìn nhận bản thân mình để cố gắng nỗ lực, tự hoàn thiện, trước hết là để có thể tự tin đứng trên bục giảng và hơn nữa, để đáp ứng với nhịp phát triển chung của xã hội, trong tiến trình toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Giải Pháp Đồng Bộ Hóa
  • Các Giải Pháp Đồng Bộ Giúp Giáo Viên, Học Sinh Đạt Chuẩn Ngoại Ngữ
  • Tuyển Giáo Viên Nước Ngoài Chỉ Là Giải Pháp Tình Thế
  • Dạy Học Trực Tuyến Không Chỉ Là Giải Pháp Tình Thế
  • Giải Pháp Anh Ngữ Toàn Diện Razkids
  • Phường Trong Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì ? Kỹ Năng Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh
  • Tab Là Gì? Tab Có Chức Năng Như Thế Nào?
  • Kỹ Năng Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì
  • Chức Năng Của Danh Từ Trong Tiếng Anh (Function Of Nouns)
  • Chức Năng Và Cách Nhận Biết Từ Loại Tiếng Anh
  • Bạn phân vân trong viết địa chỉ thế nào cho chính xác và đúng thứ tự khi điền các thông tin xin việc hoặc thông tin đăng kí bằng Tiếng Anh. Khác với các nước phương Tây thì Việt Nam ở mỗi một vùng miền thì chia ra nhiều khu vực nhỏ như thôn, xóm, ngõ, phường, đường, tỉnh, thành phố,…bởi vậy mà đôi khi là gây nên một sự rắc rối với chính người học Tiếng Anh. Có thể là những câu hỏi quen thuộc như “phường là gì trong Tiếng Anh”hoặc “Cách viết địa chỉ trong Tiếng Anh như thế nào?”.

    Phường là cái tên không còn xa lạ gì đối với người dân Việt Nam nhưng với bạn bè quốc tế thì khá lạ lẫm. Theo định nghĩa chuẩn nhất : “Phường là một đơn vị hành chính cấp thấp nhất của Việt Nam hiện nay, cùng cấp với xã và thị trấn. Phường là đơn vị hành chính nội thị, nội thành của một thị xã hay một thành phố trực thuộc tỉnh hoặc của một quận ở thành phố trực thuộc trung ương hay của một Thành phố trực thuộc trung ương.”

    Khi dịch một từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt thì chỉ cần tương đối thì người nước ngoài cũng có thể hiểu bạn viết và đang muốn nói đến điều gì.

    Lane: ngõ.

    Alley: ngách.

    Town hoặc Township: xã

    Ward: phường

    District: quận.

    Ví dụ:

    + Số nhà 6, ngõ 53, đường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

    ➣ No 6, 53 lane, Ly Thai To street, Hoan Kiem District, Ha Noi

    + Đường Lí Thường Kiệt, phường Tân Thuận Tây, quận Bình Thạnh

    ➣ Ly Thuong Kiet Street, Tan Thuan Tay Ward, Binh Thanh District.

    + Ngách 20D, ngõ 21, đường Phan Đình Phùng, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam

    ➣ 20D alley, 21 lane, Phan Dinh Phung Street, Quan Thanh Ward, Ba Dinh District, Ha Noi , Viet Nam

    + 11, Đường số 3, Phường 7, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

    ➣ 81, 3th street, Ward 7, Tan Binh District, Ho Chi Minh City.

    + Số nhà 83/16 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

    ➣ No 83/16, Nguyen Thi Minh Khai Street, district 1, Ho Chi Minh City

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tính Từ Trong Tiếng Anh (Adjective)
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng?
  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Nhân Tế Bào Nhân Thực Câu Hỏi 93724
  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Thực Vật
  • Bài 7. Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Cơ Quan Thuế Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Các Đơn Vị Cơ Quan Nhà Nước Việt Nam Trong Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Cơ Quan Nhà Nước Và Tiếng Trung Về Tên Các Tổ Chức
  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Tổ Chức Xã Hội
  • Cách Gọi Và Xưng Hô Trong Tiếng Nhật
  • Giải Pháp Vận Hành Mô Hình Cơ Cấu Trực Tuyến Chức Năng Hiệu Quả Số 1

    Cơ quan thuế tiếng anh gọi là gì

    Cơ quan thuế tiếng anh là gì

      Trong tiếng anh, tổng cục thuế có nghĩa là “General Department of Taxation”.

    Tổng cục thuế là cơ quan cao nhất, thuộc Bộ Tài chính, đảm nhiệm chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về các khoản thu nội địa như thuế, phí, lệ phí…

      Trong tiếng anh, cục thuế có nghĩa là “Department of Taxation” hay “Tax department”.

    Cục thuế là cơ quan quản lý thuế cấp Tỉnh/Thành phố. Chuyên chỉ đạo, tổ chức hướng dẫn công tác thi hành các Luật thuế và trực tiếp thực hiện việc thu thuế.

      Chi cục thuế trong tiếng anh có nghĩa là ” District Tax department”.

    Chi cục thuế là cơ quan quản lý cấp Quận/ Huyện/ Thị xã. Chuyên hướng dẫn, tổ chức thực hiện các nghiệp vụ quản lý thuế đối với các đối tượng nộp thuế hay tiến hành đôn đốc, kiểm tra việc chấp hành Luật thuế.

      Bộ trưởng Bộ Tài chính có tên tiếng anh là “Minister of Finance”.

    Ví dụ: Bộ trưởng Bộ Tài chính đầu tiên của nước Việt Nam là Thủ tướng Phạm Văn Đồng.

    The first Minister of Finance of Vietnam was Prime minister Pham Van Dong.

    • Bộ Tài chính có tên tiếng anh là “Ministry of Finance”.
    • Công chức có tên tiếng anh là “Civil servant”.

    Ví dụ: Anh ấy là một công chức tận tâm.

    He is a devoted Civil servant.

      Thanh tra viên có tên tiếng anh là “Inspector”.

    Ví dụ: Cậu ấy là một thanh tra viên cao cấp.

    He is a senior inspector.

    • Thanh tra thuế trong tiếng anh gọi là “Inspect”.
    • Thông tư có tên tiếng anh là “Circular”.

    Ví dụ: Thông tư số 04/2019/TT – BNV quy định.

    Circular No. 04/2019/TT – BNV pscribed.

    • Nghị định có tên tiếng anh là “Decree”.
    • Người nộp thuế trong tiếng anh gọi là “Taxpayer”.
    • Khai báo thuế trong tiếng anh có nghĩa là “Declare”.
    • Thuế thu nhập cá nhân gọi là “Personal income tax”.

    Ví dụ: Thuế thu nhập cá nhân tăng 0,3%.

    Personal income tax rose 0,3%.

    • Thuế tài nguyên trong tiếng anh gọi là “Natural resources tax”.
    • Thuế tiêu thụ đặc biệt có tên tiếng anh là “Special consumption tax”.

    Ví dụ: Bia, rượu là hai mặt hàng bị đánh thuế tiêu thụ đặc biệt.

    Beer anh wine are two items subject to Special consumption tax.

    • Thuế bảo vệ môi trường có tên tiếng anh là “Environment tax”.
    • Lệ phí trước bạ trong tiếng anh gọi là “Registration fee”.

    Ví dụ: Lệ phí trước bạ nhà đất mới nhất năm 2021.

    Latest property registration fee in 2021.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Các Cơ Quan Nhà Nước Bằng Tiếng Anh Theo Quy Định Của Bộ Ngoại Giao
  • Cơ Quan Thuế Tiếng Anh Là Gì?
  • Cơ Quan Nhà Nước Tiếng Anh Là Gì?
  • Nhà Quản Trị Cấp Trung
  • Hướng Dẫn Kiểm Soát Băng Thông /ip Qos Modem Wifi
  • Công Ty Mẹ Tiếng Anh Là Gì? Công Ty Con Tiếng Anh Là Gì? Mô Hình Ctm

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Biện Pháp Giảm Mỡ Bụng Dưới Hiệu Quả
  • Những Biện Pháp Đơn Giản Giúp Giảm Mỡ Bụng Nhanh Chóng Và Hiệu Quả
  • Top 8 Biện Pháp Giảm Mỡ Bụng Tại Nhà Dành Cho Bạn
  • 5 Biện Pháp Đơn Giản Giúp Giảm Mỡ Bụng Rất Nhanh Chóng Và Hiệu Quả
  • 3 Cách Giảm Mỡ Bụng Tốt Nhất Hiện Nay
  • Công ty mẹ là gì? Công ty con là gì? Công ty mẹ tiếng anh là gì? Công ty con tiếng anh là gì? Công ty mẹ và công ty con là những khái niệm mà được nhiều người biết đến hoặc nghe qua tại nhiều phương tiện thông tin đại chúng. Tuy nhiên, đối với nhiều nhà đầu tư, chủ doanh nghiệp, thậm chí những người đang làm việc tại doanh nghiệp hoạt động dưới mô hình công ty mẹ – công ty con lại chưa hiểu rõ hoặc vẫn mong muốn tìm hiểu một cách chuyên sâu về mô hình này.

    Hiện nay, tổ hợp Công ty mẹ – Công ty con là một kết cấu khá phổ biến và được nhiều nhà đầu tư giày công tìm hiểu, bởi lẽ mô hình này được hình thành một cách hết sức tự nhiên, phản ánh nhu cầu phát triển kinh tế thị trường. Việc đầu tư vào mô hình Công ty mẹ – Công ty con còn mang lại nhiều lợi ích kinh tế.

    Luật Quốc Huy xin giới thiệu tới bạn đọc bài viết giới thiệu về Công ty mẹ là gì? Công ty con là gì? Một số đặc điểm của mô hình Công ty mẹ – công ty con:

    Theo quy định tại Điều 189 Luật Doanh nghiệp năm 2014:

    Điều 189. Công ty mẹ, công ty con

    1. Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

    a) Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;

    b) Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó;

    c) Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó.

    , về Vốn điều lệ: sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty con.

    về Bổ nhiệm người quản lí điều hành công ty: Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty con.

    về Điều lệ công ty: Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty con.

    Trong Tiếng Anh, Công ty mẹ được viết như sau: Parent Company

    Hoặc Parent Corporation

    Một ví dụ khi sử dụng cụm từ Công ty mẹ trong tiếng Anh:

    Vậy, Công ty con là gì? – Công ty con là một công ty nằm trong mô hình Công ty mẹ – công ty con. Được một doanh nghiệp khác (Công ty mẹ) đứng ra thành lập hoặc cung cấp vốn hoặc điều hành hoạt động một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ/ quyền điều hành của công ty con.

    Để được tư vấn chi tiết về việc thành lập mô hình Công ty mẹ – Công ty con, mời bạn đọc liên hệ với Tổng đài Tư vấn luật doanh nghiệp – dịch vụ chất lượng số 1 toàn quốc

    Hiện nay, nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ ưu tiên lựa chọn mô hình Công ty mẹ – công ty con trong giai đoạn công ty gặp khó khăn về đầu tư vốn/ quản trị công ty, việc liên kết hoặc bán một lượng vốn điều lệ cho công ty khác được xem là một giải pháp thích hợp và đa phần thành công trong việc hạn chế rủi ro cho công ty con, thúc đẩy công ty đầu tư kinh doanh phát triển.

    Tuy nhiên, cần có sự xem xét và cân nhắc trước khi đưa ra quyết định về việc thành lập mô hình này. Nhà đầu tư/ chủ doanh nghiệp cần nghiên cứu và tham khảo kỹ lưỡng để tránh gặp phải những trường hợp “mất cả chì lẫn chài”.

    Trong Tiếng Anh, Công ty con được viết như sau: Subsidiary company

    Subsidiary mang nghĩa là một cái gì đó (A) được gắn với cái gì khác (B), nhưng lại ít quan trọng hơn so với (B); và phụ thuộc/ phụ trợ cho (B).

    Từ Subsidiary còn mang nghĩa là chi nhánh công ty.

    Một số ví dụ khi sử dụng công ty con trong tiếng Anh:

    income from subsidiary company = thu nhập từ công ty con

    subsidiary company accounting = chế độ kế toán của công ty con

    Công ty mẹ công ty con được xuất phát từ thuật ngữ “Holding company” và “Subsidiaries company” trong tiếng Anh.

    Trong đó: Holding company là công ty nắm vốn, Subsidiaries company là công ty nhận vốn. Trên thực tế, công ty mẹ gần giống với một cổ đông hoặc một nhà góp vốn sở hữu trên 51% vốn điều lệ của công ty con hoặc là cổ đông có quyền chi phối hầu hết các hoạt động của công ty con, từ việc bổ nhiệm hầu hết các chức vụ quản lý, điều hành công ty, đến việc quyết định Vốn điều lệ công ty con.

    Tuy nhiên, công ty mẹ khác với cổ đông của công ty con ở chỗ, công ty mẹ có thể cùng lúc là cổ đông của nhiều công ty con, cùng lúc nắm quyền kiểm soát của nhiều công ty con.

    Hiện nay, mô hình Công ty mẹ – Công ty con thường được hoạt động trong lĩnh vực tài chính ngoài ra cũng có một số mô hình vừa hoạt động tài chính, vừa trực tiếp sản xuất – kinh doanh.

    – Mô hình Công ty mẹ – Công ty con thường thu hút được nhiều nhà đầu tư đầu tư vốn vào công ty, vì mô hình này có sự bảo đảm quyền quyết định của Công ty mẹ về việc sử dụng vốn cũng như kiểm soát, khống chế hoạt động của các Công ty con.

    – Mô hình công ty mẹ công ty con có sự tập trung vốn lớn, tập trung nguồn lực tài chính dưới sự kiểm soát của Công ty mẹ, qua đó tạo điều kiện để đáp ứng nhanh các biến đổi của thị trường tài chính – kinh tế trong nước cũng như quốc tế, tạo cơ hội cạnh tranh với các tập đoàn kinh tế trong nước và thế giới.

    – Khi hoạt động dưới mô hình Công ty mẹ công ty con, Công ty mẹ có quyền tác tộng toàn diện vào các Công ty con.

    – Công ty mẹ có quyền điều hành/ kiểm soát các hoạt động kinh doanh của các Công ty con, do đó có cái nhìn bao quát về sự biến đổi của thị trường, biết được xu hướng phát triển của thị trường cũng như đánh giá được điểm mạnh điểm yếu của từng công ty để có hành vi tác động chính xác tại mỗi Công ty con cụ thể.

    – Chúng tôi nêu lên một số những ưu điểm của mô hình công ty mẹ công ty con, tuy nhiên mô hình này không phải là không có sự hạn chế.

    Vì vậy, bạn cần quan tâm tìm hiểu thêm về những mặt hạn chế của mô hình này để có sự sáng suốt khi đưa ra quyết định thành lập hoặc gia nhập mô hình.

    Do tập trung vốn và nguồn lực lớn nên tại các mô hình này thường dễ dẫn tới tình trạng độc quyền, kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.

    Bởi vì, các công ty mẹ nắm giữ phần lớn cổ phần của các công ty con nên nếu gặp trường hợp rủi ro, hoặc khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng đến hoạt động của công ty mẹ sẽ kéo theo sự phá sản tại các công ty con, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến nền kinh tế.

    Các công ty con không có khả năng tự bảo vệ bản thân, do bị phụ thuộc vào quyền kiểm soát của công ty mẹ, do đó rất dễ dẫn đến giải thể/ phá sản trước các công ty mẹ.

    Hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại Hotline: 1900.6590 (24/7) để được hỗ trợ chi tiết. Hoặc liên hệ qua Email: [email protected]

    Chuyên viên tư vấn: Luật Quốc Huy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thu Hồi Công Nợ Tiếng Anh Là Gì? Bài Học Hay Cho Dân Tài Chính
  • Một Số Giải Pháp Nhằm Mở Rộng Thị Trường Tiêu Thụ Sản Phẩm Ở Công Ty 247
  • Luận Văn: Biện Pháp Mở Rộng Thị Trường Tiêu Thụ Sản Phẩm Công Ty May, Hay
  • Liên Kết Câu Và Liên Kết Đoạn Văn
  • Cách Liên Kết Đoạn Văn Trong Văn Bản
  • Kính Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tạo Môi Trường Tiếng Anh
  • Mẫu Hợp Đồng Xây Dựng Tiếng Anh
  • Ứng Phó Với Thực Trạng Già Hóa Dân Số: Việt Nam Đang “già” Rất Nhanh
  • Từ Xu Hướng Già Hóa Dân Số Nhanh Ở Việt Nam Cơ Hội Và Thách Thức
  • Già Hóa Dân Số Ở Việt Nam: Một Góc Nhìn Khác
  • Kính hay kiếng trong tiếng Việt với thể với những nghĩa sau:

    Thủy tinh trong suốt, ko gỉ, cứng nhưng dễ đổ vỡ. Thủy tinh không cháy, ko hút ẩm và không bị axit(trừ Hidro Florua) ăn mòn.

    Truyền sáng

    kém chất lượng dụ ta thay đổi 1 trong những bản chất của thủy tinh. Một trong những đặc thù rõ nét nhất của thủy tinh thông thường là nó trong suốt đối sở hữu ánh sáng quan sát, mặc dù ko phải đầy đủ vật liệu thủy tinh đều mang tính chất như vậy do phụ thuộc vào tạp chất. Độ truyền sáng của thủy tinh trong khoảng không bức xạ điện từ bức xạ tử ngoại và tia hồng ngoại thay thế tùy theo việc lựa sắm tạp chất.

    Ánh sáng nhìn thấy

    Vì thủy tinh là một chất liệu cứng và ko hoạt hóa cần nó là một vật liệu cực kỳ mang ích. Hầu hết đồ tận dụng trong tổ ấm khiến cho từ thủy tinh. Cốc, chén, bát, đĩa, chai, lọ v.v có thể được thi công cho từ thủy tinh, cũng như bóng đèn, chiếc gương, ống thu hình của màn hình máy tính và ti vi, cửa sổ. Trong phòng thí nghiệm để cung cấp những thí nghiệm trong hóa học, sinh vật học, vật lý và đa dạng lĩnh vực khác, người ta dùng bình thót cổ, ống nghiệm, lăng kính và nhiều phương tiện vật dụng khác được khiến cho từ thủy tinh. Đối sở hữu những ứng dụng này, thủy tinh silicat bo (như Pyrex) thường được tiêu dùng vì sức bền và hệ số giãn nở nhiệt thấp, tạo cho nó sự chống lại tốt hơn đối với những sốc nhiệt và cho phép đo đạc chính xác hơn khi chế tạo cho nóng và khiến cho nguội những thứ. Đối mang toàn bộ các ứng dụng với phải cao, thủy tinh thạch anh được tận dụng, mặc dầu siêu khó làm việc sở hữu nó. Đa số thủy tinh như thế này được cung ứng hàng loạt bằng những kỹ thuật khác nhau, nhưng đa số các phòng thể nghiệm lớn yêu cầu tất cả các mẫu đồ thủy tinh khác nhau vì vậy họ vẫn giữ ống thổi thủy tinh trong siêu thị. Thủy tinh từ núi lửa, như đá vỏ chai, đã được dùng từ lâu để tạo ra những dụng cụ bằng đá và kỹ thuật đập đá lửa mang thể dễ dàng tạo ra chất bất trị của natri mang sự ưng ý với thủy tinh lắp đặt hàng loạt hiện nay. Thủy tinh được tạo hình khi nó đang nóng chảy hoặc biến mềm, vì vậy các phế liệu sở hữu tính chất gần giống bản chất sản phẩm nên tạo đều mang thể tái chế (nấu chảy và tạo hình lại). Ở những nhà máy to cung ứng thủy tinh, tất cả đều tận dụng lò bể, là một chiếc lò mang thể nấu liên tiếp. Người ta tránh tối đa việc dừng lò bởi mỗi lần như thế, lượng thủy tinh còn thừa (chiếm khoảng 20-30% thể tích lò) sẽ đông cứng, co lại và phá huỷ lớp gạch chịu lửa xây lò và thúc đẩy tới bố cục thành lò. Giá cả xây gạch mới và nhiên liệu làm cho công đoạn nâng nhiệt của lò tới độ nóng nấu thủy tinh sẽ vô cùng lớn. Chính việc đó dẫn đến việc mang 1 số thủy tinh thành phẩm nhưng cũng được đưa vào tái chế (nấu lại). Điều này xảy ra tại những nhà máy thủy tinh lớn chẳng may hàng bán ko chạy, mà hàng tồn đọng lại trong kho quá nhiều; nếu tiếp tới phân phối mới sẽ không có chỗ cất. Biện pháp xử lý là đập vỡ vạc thành phẩm, đem qua lò nấu lại, tiêu chí là để duy trì sự vận động của lò. ( Nguồn wikipedia)

    Kính trong xây dựng tiếng anh là gì được Thành Long giải đáp

    Như vậy bài viết bên trên đã khái quát cho bạn về kính là gì hay kiếng là gì và câu hỏi của bạn gửi tới Thành Long có nội dung như sau

    Bạn Oanh (kimoanh12…@gmail.com) xin Thành Long tư vấn kính trong xây dựng có mấy loại và kính xây dựng tiếng Anh là gì

    Cửa kính tiếng anh là glass door và kính trong xây dựng có tên là gì được nêu cụ thể như bên dưới:

    Cửa nhôm kính trong xây dựng có nhiều loại như: cửa kính cường lực, kính ốp tường, kính màu, kính cường lực cũng có nhiều loại như teample glass

    Và câu trả lời cho bạn kính xây dựng kính xây dựng tiếng anh là: building glass.

    Một số ví dụ về tiếng anh có kính xây dựng như sau

    building noun UK /ˈbɪl.dɪŋ/ US /ˈbɪl.dɪŋ/ A2 US /ˈbɪl·dɪŋ/

    a structure with walls and a roof, such as a house or factory, to give protection to people, animals, or things: Many buildings were badly damaged or destroyed by the earthquake.

    “BUILDING” TRONG TIẾNG ANH DOANH NGHIỆP

    building noun UK /ˈbɪldɪŋ/ US a hard, transparent material, used to make windows, bottles, and other objects: coloured/broken glass a glass jar/dish/ornament It’s a huge window made from a single pane of glass.

    [ U ] objects made from glass when thought of as a group: The museum has a fine collection of valuable glass.

    glass Có những từ thường dùng kết hợp với glass

    Từ Hansard archive broken glass Residents who did not illuminate their houses or accede to other crowd demands were fortunate if broken glass was the only damage they suffered.

    Từ Cambridge English Corpus bulletproof glass The use of modern ceramic armour reduces the weight by up to 50% compared to normal bulletproof glass of the same protection level.

    Nguồn chúng tôi /wikipedia

    Mang các tuyệt tác uy tín chất lượng của cửa bằng chất liệu nhôm kiếng và những sản phẩm uy tín khác trên thương trường thực tại 2021 mà bạn thịnh hành nhất. Thành Long là nơi chế tạo những dòng tác phẩm cửa kiếng, cửa nhôm đạt chuẩn nhất thực tại mà bạn lưu ý như KCL, kính màu, cửa bằng chất liệu nhôm kiếng…. Cùng bạn giải đáp đề nghị tận dụng kính hay kiếng cho đúng

    Nhu cầu của con người ngày càng cao, kéo theo đấy là sự phát triển của rất đa dạng đơn vị chuyên phân phối kính cường lực. Một trong Bộ đơn vị người tiêu dùng mang thể tậu tới ngày nay lúc mang ý định cắt kính cường lực hoặc Những sản phẩm kính cường lực bây giờ đó chính là nội thất nhôm kính đẹp Thành Long.

    sở hữu chuyên nghiệp làm cho việc của mình, đã từng thực hiện đa dạng dự án cắt kính Những cái, chúng tôi sẽ tự tin giúp bạn mang được sản phẩm phù hợp. Hơn ai hết, nội thất nhôm kính Thành Long hiểu được bạn đang mong muốn gì về 1 loại chất lượng mang tầm giá thấp.

    Cơ sở nhôm kiếng Thành Long

    Địa chỉ : 320, Độc Lập, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh

    Tel: 0909 541 228(Mr Long)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Mẫu Trình Bày Đề Tài Sáng Kiến Kinh Nghiệm Đối Với Cc, Vc (Pht, Gv, Nv) “hoàn Thành Xuất Sắc Nhiệm Vụ” Năm Học 2021
  • Các Biện Pháp Giải Quyết Xung Đột Trong Nhóm, Tập Thể
  • Xung Đột Dân Tộc, Tôn Giáo Ở Một Số Nước Và Giải Pháp
  • Xung Đột Là Gì? Biện Pháp Thông Minh Giải Quyết Xung Đột
  • Cơ Sở Đề Xuất Giải Pháp Hoàn Thiện Cơ Chế Giám Sát Vốn Đầu Tư Xdcb Thuộc Nguồn Vốn Nsnn
  • Ban Tổ Chức Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Chức Năng Nhiệm Vụ Của Tổ Chức Cơ Sở Đảng
  • Tổ Chức, Chức Năng Nhiệm Vụ Của Tccs Đảng
  • Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Tổ Chức Cơ Sở Đảng Trong Quân Đội Nhân Dân
  • Nhiệm Vụ Của Tổ Chức Cơ Sở Đảng
  • Vai Trò, Vị Trí Của Công Đoàn Việt Nam

    Ban tổ chức trong tiếng anh có nghĩa là Organization Board hay Organization Committee.

    Ví dụ: Ban tổ chức trân trọng kính mời các đội tham gia thi đấu đến tham dự lễ Khai mạc Giải bóng đá nữ Châu Á 2021.

    The Organization Committee cordially invites the teams to compete to attend The opening ceremony of the 2021 Asian Women’s Football Championship.

    Tổ chức tiếng Anh là Organization.

    Trưởng ban tổ chức tiếng anh là Head of the organization board

    Ban tổ chức sự kiện tiếng anh là Event organizers

    Ban tổ chức trung ương tiếng anh là Central Organizing Committee

    Trong các sự kiện lớn nhỏ ban tổ chức đóng vai trò rất quan trọng. Có thể nói là một phần không thể thiếu trong mỗi sự kiện. Ở đó ban tổ chức có trách nhiệm đưa ra toàn bộ khung chương trình. Các nội dung, hình thức và đảm bảo sự kiện diễn ra thành công. Ngoài ra, ban tổ chức trực tiếp đảm nhiệm tiến triển của sự kiện. Đảm bảo tính thống nhất, nhất quán trong các khâu hoạt động. Đặc biệt phải linh hoạt, ứng phó mọi tình huống bất ngờ có thể xảy ra.

    Ngoài ra ban tổ chức còn giới thiệu sản phẩm mới của công ty sẽ tiến hành lựa chọn địa điểm tổ chức. Thời gian tổ chức sự kiện, khách mời tham dự sự kiện, các món ăn phục vụ trong sự kiện, công tác bảo vệ trong sự kiện…

    Thứ nhất chính là người đứng đầu trong một tổ chức

    Họ phải là người có kinh nghiệm, năng động, sáng tạo, giỏi ứng biến và có trách nhiệm.

    Thứ hai phải có khung mô hình hoạt động

    Nói cách khác chính là bộ máy trong Ban tổ chức. Bộ máy hoạt động phải đảm bảo tính logic, các trưởng nhóm ở các bộ phận phải hiểu nhau, làm việc liên kết chặt chẽ với nhau.

    Thứ ba không điều gì khác chính là tinh thần, nhiệt huyết

    Đây được xem là yếu tố cốt lõi ở mỗi con người trong ban tổ chức để hình thành nên một tổ chức làm việc mạnh, chuyên nghiệp, hiệu quả.

    Thứ tư nằm ở khả năng xử lý tình huống

    Có thể phán đoán, xử lý tình huống, đo lường hiệu quả. Đánh giá mức độ thành công và rút ra những bài học kinh nghiệm quan trọng.

    Dù là tiêu chí nào thì chúng đều có mức độ quan trọng như nhau. Chỉ cần thiếu một trong những tiêu chí trên việc đi đến thành công rất khó.

    Từ vựng tiếng Anh về tổ chức sự kiện

    Thuật ngữ tiếng Anh thường dùng trong tổ chức sự kiện

    Lịch trình tiếng Anh là Agenda

    Lễ trao giải tiếng Anh là Award Ceremony

    Hậu trường tiếng Anh là gì

    Hậu trường tiếng Anh là Backstage

    Kiểm tra khách đến tham dự tiếng Anh là Check-in

    Hội nghị tiếng Anh là Conference

    Hội nghị khách hàng tiếng Anh là Customer Conference

    Thẻ đại biểu tiếng Anh là Delegate card

    Quà tặng khách trước khi ra về tiếng Anh là Door gift

    Kịch bản chương trình tiếng Anh là Event flow

    Đội ngũ tổ chức sự kiện tiếng Anh là Event crew

    Sơ đồ bố trí các hạng mục tại địa điểm tổ chức tiếng Anh là gì

    Sơ đồ bố trí các hạng mục tại địa điểm tổ chức tiếng Anh là Floor plan

    Khách tham dự sự kiện tiếng Anh là Guest

    Tiết mục đặc biệt quan trọng nhất của chương trình tiếng Anh là gì

    Tiết mục đặc biệt quan trọng nhất của chương trình tiếng Anh là Key moment

    Diễn giả chính tiếng Anh là Keynote speaker

    Mic cài áo tiếng Anh là gì

    Mic cài áo tiếng Anh là Lavaliver microphone

    Kế hoạch tổng thể tiếng Anh là gì

    Kế hoạch tổng thể tiếng Anh là Master plan

    Phí quản lý tiếng Anh là gì

    Phí quản lý tiếng Anh là Management fee

    Mô hình nhân vật tiếng Anh là gì

    Mô hình nhân vật tiếng Anh là Mascot

    Người dẫn chương trình tiếng Anh là MC (Master of ceremonies)

    Kịch bản dẫn chương trình tiếng Anh là MC Script

    Tại nơi diễn ra sự kiện tiếng Anh là On-site

    Phục vụ tiệc bên ngoài tiếng Anh là Outside catering

    Lễ khai trương tiếng Anh là Opening ceremony

    Bài phát biểu khai mạc tiếng Anh là Opening speech

    Người tham dự tiếng Anh là Participant

    Ra mắt sản phẩm tiếng Anh là gì

    Ra mắt sản phẩm tiếng Anh là Product launch

    Trưng bày, giới thiệu sản phẩm mới tiếng Anh là gì

    Trưng bày, giới thiệu sản phẩm mới tiếng Anh là Show case

    Phát biểu tiếng Anh là Speechs

    Hội nghị thượng đỉnh tiếng Anh là Summit

    Nhà cung cấp tiếng Anh là gì

    Nhà cung cấp tiếng Anh là Supplier

    Đối tượng tham dự tiếng Anh là Target audience

    Chủ đề của sự kiện tiếng Anh là Theme of event

    Địa điểm, nơi diễn ra sự kiện tiếng Anh là Venue

    Đồ uống phục vụ lúc đón khách tiếng Anh là Welcome drinks

    Tiệc cuối năm tiếng Anh là Year End Party

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Tài Chức Năng Tổ Chức Và Quản Lý Văn Hoá, Giáo Dục Và Khoa Học Công Nghệ Của Nhà Nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
  • Tự Xây Dựng Cơ Cấu Tổ Chức Trong Doanh Nghiệp Như Thế Nào?
  • Giáo Trình Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học
  • Phân Tích Cơ Cấu Tổ Chức Của Công Ty
  • Luận Văn Đề Tài Chức Năng Tổ Chức, Quản Lí Của Nhà Nước Xhcn Trong Lĩnh Vực Kinh Tế Của Nước Cộng Hòa Xhcn Việt Nam
  • Cọc Khoan Nhồi Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiêu Chuẩn Quốc Gia Tcvn 4055:2012 Về Tổ Chức Thi Công
  • Đối Tượng Của Các Biện Pháp Bảo Đảm Thực Hiện Nghĩa Vụ Dân Sự
  • Một Vài Thắc Mắc Về Biện Pháp Bảo Đảm.
  • Về Các Biện Pháp Bảo Đảm Thực Hiện Nghĩa Vụ Dân Sự
  • #1 Phân Tích Và Nêu Ý Nghĩa Pháp Lý Của Việc Đăng Ký Biện Pháp Đảm Bảo
  • Cọc khoan nhồi tiếng Anh là gì?

    Với hệ thống máy móc khoan hiện đại ngày nay, chúng ta có thể hạ cọc đến độ sâu và đường kính lớn, phù hợp với các công trình quy mô lớn như: cầu Thuận Phước, cầu Mỹ Thuận,..

    Quy trình thi công ép cọc khoan nhồi

    • Khoan lỗ: trước khi ép cọc chúng ta cần xác định được vị trí lỗ khoan chính xác để đảm bảo chất lượng của công trình.
    • Làm sạch hố khoan: làm sạch, dọn dẹp đất, đá, chướng ngại vật trước khi đổ bê tông. Nếu trong hố có nhiều nước thì dùng bơm để hút sạch.
    • Lắp ráp lồng thép: Lắp ghép lồng thép đã được làm sẵn theo đúng vị trí yếu cầu.
    • Đổ bê tông cọc khoan nhồi: cần nhào trộn bê tông cẩn thận theo đúng tỷ lệ đạt chuẩn để có thể thu được cọc nhồi tốt nhất.
    • Kiểm tra chất lượng cọc nhồi và dùng má móc đập đầu cọc và tiến hành thi công móng.

    Ưu và nhược điểm cọc khoan nhồi

    1. Ưu điểm

    Cọc khoan nhồi sở hữu những ưu điểm nổi bật như:

    • Tiết kiệm được thời gian làm móng: sử dụng cọc khoan nhồi sẽ giúp rút bớt được công đoạn đóng cọc nên sẽ không cần phải dựng bãi đúc, lắp dựng ván khuôn,…
    • Có thể thay đổi kích thước dài, rộng,… ngay tại công trường để phù hợp với thực tế.
    • Có thể sử dụng trong mọi trường hợp khác nhau, dễ dàng vượt qua các chướng ngại vật như: đá, đất cứng,.. bằng cách sử dụng các dụng cụ khoan, chồng, máy phá đá, nổ mìn,…
    • Không gây tiếng ồn phù hợp với các công trình trong khu dân cư đông đúc.
    • Có thể chế tạo các cọc khoan có đường kính lớn và độ sau phù hợp với các công trình cầu lớn.

    2. Nhược điểm

    Tuy có nhiều ưu điểm vượt trội nhưng cọc khoan nhồi cũng có những hạn chế sau:

    • Do trong suốt quá trình thi công cọc đều nằm dưới lòng đất nên dễ xuất hiện những khiếm khuyết như: co thắt, hẹp cục bộ thân cọc, thay đổi kích thước tiết diện khi qua các lớp đất khác nhau. Lỗ khoan dễ bị nghiêng lệch, sụt vách,..
    • Tiến độ thi công phụ thuộc nhiều vào thời tiết vì công trình hoàn toàn thực hiện ngoài trời.
    • Đỉnh cọc nhồi ở trên mặt đất khó để làm cao lên phía trên, vì thế chúng ta phải làm bệ móng ngập sau dưới lòng đất rất không thuận lợi cho việc thi công vì cần phải làm thêm vong vây ngăn nước gây tốn kém.
    • Công trường dễ bị lầy lội, chi phí thí nghiệm cọc khoan nhồi quá tốn kém.

    Cọc khoan nhồi là 1 trong những công nghệ thi công móng tương đối mới ở nước ta. Dạng cọc này có những ưu điểm và nhược điểm như đã nêu ở trên. Để có thể đạt được chất lượng mong muốn, chúng ta cần quản lỹ chặt chẽ các bước tiến hành để đảm bảo chất lượng tốt nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Người Có Quyền Kháng Cáo, Kháng Nghị Theo Thủ Tục Phúc Thẩm Dân Sự
  • Bản Án Bị Hủy Thì Quyết Định Áp Dụng Biện Pháp Khẩn Cấp Tạm Thời Có Hủy Không?
  • Góp Ý Cho Dự Thảo Blttds Về Biện Pháp Khẩn Cấp Tạm Thời
  • Đề Thi Môn Luật Tố Tụng Dân Sự Thầy Huỳnh Quang Thuận
  • Quyết Định Nào Của Tòa Án Không Thể Bị Kháng Cáo, Kháng Nghị?
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Phòng Chức Năng (Line Department) Là Gì? Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Phòng Chức Năng
  • Khái Niệm Văn Phòng Là Gì? Chức Năng Ra Sao?
  • Văn Phòng Là Gì? Chức Năng Của Văn Phòng?
  • Các Chức Năng Chính Của Văn Phòng Là Gì?
  • Khái Niệm, Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Văn Phòng
  • Thực phẩm chức năng là gì?

    Thực phẩm chức năng là loại thực phẩm mang đến sức khỏe tốt bởi có chứa các thành phần thức ăn thiết thực cho các chức năng của cơ thể. Không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh là gì?

    Thực phẩm chức năng trong tiếng AnhFunctional Foods.

    Những thuật ngữ y học trong tiếng Anh

    Prosthetist: chuyên viên phục hình;

    Dermatology: chuyên khoa da liễu;

    Andrologist: bác sĩ nam khoa;

    Odontology: khoa răng;

    Ophthalmology: khoa mắt;

    Mental/ psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần;

    Dispensary: phòng phát thuốc;

    Fertility specialist: bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh;

    Allergist: bác sĩ chuyên khoa dị ứng;

    General practitioner: bác sĩ đa khoa;

    Medical practitioner: bác sĩ (Anh);

    Epidemiology: khoa dịch tễ học;

    Urology: niệu khoa;

    Herb doctor: thầy thuốc đông y, lương y;

    Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Gastroenterology: khoa tiêu hóa;

    Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình;

    Specialist: bác sĩ chuyên khoa;

    Central sterile supply/ services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng;

    Medical examiner: bác sĩ pháp y;

    Attending doctor: bác sĩ điều trị;

    Immunology: miễn dịch học;

    Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Osteopath: chuyên viên nắn xương;

    General hospital: bệnh viên đa khoa;

    Allergy: dị ứng học;

    Analyst (Mỹ): bác sĩ chuyên khoa tâm thần;

    Oncology: ung thư học;

    Andrology: nam khoa;

    Pancreas: tụy tạng;

    Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú;

    Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường;

    Emergency ward/ room: phòng cấp cứu;

    Endocrinology: khoa nội tiết;

    Kidney: thận;

    Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng;

    Cardiology: khoa tim;

    Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu;

    Radiologist: bác sĩ X-quang;

    Infectious disease specialist: bác sĩ chuyên khoa lây;

    Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động;

    Ambulance technician: nhân viên cứu thương;

    Laboratory: phòng xét nghiệm;

    On-call room: phòng trực;

    Liver: gan;

    Pathologist: bác sĩ bệnh lý học;

    Stomach: dạ dày;

    X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang;

    Neurologist: bác sĩ chuyên khoa thần kinh;

    Neurosurgeon: bác sĩ ngoại thần kinh;

    Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình;

    Traumatologist: bác sĩ chuyên khoa chấn thương;

    Gyn(a)ecology: phụ khoa;

    Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu;

    Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống;

    ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng;

    H(a)ematology: khoa huyết học;

    Duty doctor: bác sĩ trực;

    An(a)esthesiologist: bác sĩ gây mê;

    Specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim;

    Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành;

    Chiropodist/podatrist: chuyên gia chân học;

    Neurology: khoa thần kinh;

    Spleen: lá lách;

    Immunologist: bác sĩ chuyên khoa miễn dịch;

    Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm;

    Oral maxillofacial surgeon: bác sĩ ngoại răng hàm mặt;

    Endocrinologist: bác sĩ nội tiết;

    Hospital: bệnh viện;

    Cashier’s: quầy thu tiền;

    Orthotist: chuyên viên chỉnh hình;

    Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin;

    Neurosurgery: ngoại thần kinh;

    Psychiatrist: bác sĩ chuyên khoa tâm thần;

    Diagnostic imaging/ X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh;

    Blood bank: ngân hàng máu;

    Surgeon: bác sĩ khoa ngoại;

    Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng;

    Nephrology: thận học;

    Thoracic surgeon: bác sĩ ngoại lồng ngực;

    Eye/heart/cancer specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư;

    Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn;

    Ophthalmologist: bác sĩ mắt;

    Vet/ veterinarian: bác sĩ thú y;

    Epidemiologist: bác sĩ dịch tễ học;

    Field hospital: bệnh viên dã chiến;

    Technician: kỹ thuật viên;

    Dermatologist: bác sĩ da liễu;

    Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện;

    Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu;

    Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa;

    Otorhinolaryngologist/otolaryngologist: bác sĩ tai mũi họng;

    Housekeeping: phòng tạp vụ;

    Orthop(a)edic hospital: bệnh viện chỉnh hình;

    Dietician: bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng;

    Cardiologist: bác sĩ tim mạch;

    Preventative/pventive medicine: y học dự phòng;

    H(a)ematologist: bác sĩ huyết học;

    Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý;

    Consultant: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội chẩn;

    Operating room/theatre: phòng mổ;

    Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu;

    Nursing home: nhà dưỡng lão;

    An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê;

    High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao;

    Specialist doctor: bác sĩ chuyên khoa;

    Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình;

    Sickroom: buồng bệnh;

    Waiting room: phòng đợi;

    Delivery room: phòng sinh;

    Traumatology: khoa chấn thương;

    Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư;

    Pharmacy: hiệu thuốc, quầy bán thuốc;

    Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng;

    Family doctor: bác sĩ gia đình;

    Paeditrician: bác sĩ nhi khoa;

    Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình;

    Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân;

    Practitioner: người hành nghề y tế;

    Isolation ward/room: phòng cách ly;

    Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm;

    Nutrition and dietetics: khoa dinh dưỡng;

    Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện;

    Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan;

    Internist: bác sĩ khoa nội;

    Labour ward: khu sản phụ;

    Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày;

    Nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thận;

    Geriatrics: lão khoa;

    Nursery: phòng trẻ sơ sinh;

    Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Nuclear medicine: y học hạt nhân;

    Thoracic surgery: ngoại lồng ngực;

    Rheumatologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp;

    Quack: thầy lang, lang băm, lang vườn;

    Surgery: ngoại khoa;

    Gyn(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa;

    Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng;

    Consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim;

    Internal medicine: nội khoa;

    Duodenum: tá tràng;

    Obstetrician: bác sĩ sản khoa;

    Consulting room: phòng khám;

    Mortuary: nhà vĩnh biệt/nhà xác;

    Gall bladder: túi mật;

    Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chức Năng Của Từ Hạn Định Trong Tiếng Anh (Determiners)
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Bạn Có Hiểu Đúng Về Tpcn?
  • Vcci Là Gì? Chức Năng Và Nhiệm Vụ Vcci Là Gì ?
  • Chức Năng Nhiệm Vụ Của Phòng Thiết Kế Là Gì?
  • Tại Sao Chúng Ta Cần Một Máy Bào Điện, Chức Năng, Thiết Kế Và Nguyên Tắc Hoạt Động Của Nó
  • Nơi Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì? Giao Tiếp Tiếng Anh Hằng Ngày

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Muỗi Tiếng Anh Là Gì?
  • Học Trực Tuyến Cho Trẻ Em
  • Ổn Định Tiếng Anh Là Gì? Sự Nghiệp Ổn Định
  • Skkn Một Số Biện Pháp Gây Hứng Thú Học Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Tự Tạo Môi Trường Học Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • Nhà cung cấp ở Tiếng Anh

    Biên dịch và khái niệm “nhà cung cấp “, Tiếng Việt-Tiếng Anh từ điển Trực tuyến

    Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (3)

    Nhà máy sản xuất trực thăng Mil Moskva

    Mil Moscow Helicopter Plant

    nhà cung cấp âm nhạc

    record producer

    nhà sản xuất ô tô

    automaker

    Gợi ý câu “nhà sản xuất”, bản dịch bộ nhớ

    add example

    Mặc dù động đất và sóng thần đang ảnh hưởng trực tiếp đến một vài nhà sản xuất phụ tùng , những nhà sản xuất không giống k thể giao hàng được do đóng cửa đường xá trong khu vực bị ảnh hưởng bởi động đất và thiếu khí đốt khắp miền đông của Nhật .

    Although quake or tsunami damage has directly hit some parts makers , others have been unable to distribute goods because of road closures in the quake-hit area and a shortage of gasoline across east Japan .

    Solarworld , nhà cung cấp năng lượng mặt trời của Đức , tăng trưởng 7,6% trong khi nhà sản xuất tua – bin gió của Đan Mạch kiếm được hơn 3% .

    German solar manufacturer , Solarworld , was up 7.6 % whilst Danish wind turbine maker Vestas gained more than 3 tỷ lệ .

    tổ chức FDA k yêu cầu nhà sản xuất mỹ phẩm phải đệ trình thông tin về bất kỳ thương tổn nào do món hàng gây ra và cũng k công bố về việc thu hồi mỹ phẩm , cho dù nhà cung cấp đủ sức yêu cầu thu hồi lại .

    The FDA does n’t require cosmetics makers lớn submit information about any injuries caused by their products and does n’t issue cosmetics recalls , though it can request recalls by the manufacturer .

    Biện pháp này thường được hầu hết các nhà cung cấp hàng hoá và dịch vụ chất lượng cao sử dụng , họ muốn có sự khác biệt giữa mình và những nhà sản xuất chất lượng thấp .

    This method is practiced most often by high-quality producers of goods and services who wish to differentiate themselves from low quality producers .

    Và chúng tôi tìm thấy thông qua all quá trình này một nhà cung cấp nhỏ nhưng tuyệt vời tại Virginia, và nếu ngôn ngữ cơ thể của ông ta có thể được nhìn thấy như một dấu chỉ, đó là ông chủ – ( tiếng cười ) – dấu chỉ cho thấy việc nhà cung cấp sẽ giúp việc trực tiếp với nhà design, các bạn phải nhìn thấy những gì sẽ xảy ra ở đây.

    And we found through this whole process, we found this great little manufacturer in Virginia, and if his body language is any indication, that’s the owner – ( Laughter ) – of what it’s like for a manufacturer to work directly with a designer, you’ve got to see what happens here.

    Việc nhà sản xuất khóa xung nhịp của chip trong phần cứng PC trong nhiều năm nay để ngăn chặn những tín đồ với mục đích để nâng tốc độ con chip giải quyết của mình lên thêm một vài MHz – chúng được sử dụng bởi Intel để ngăn chặn các Remarker scam khách hàng với những con chip vừa mới được ép xung một phương pháp tuyệt chiêu và khiến các nhà sản xuất chip tốn ngân sách để thực hiện các cuộc gọi hỗ trợ KH và chi phí gửi trả về .

    The clock-locking mechanisms the PC hardware scene fought for years were n’t put in place to stop enthusiasts from wringing a few extra MHz out of a processor – they were used by Intel lớn stop remarkers who were scamming customers with secretly overclocked chips and costing chipmakers money in customer hỗ trợ calls and returns .

    Các nhà cung cấp không giống , gồm có hãng sản xuất điện tử Sony , cũng đang đóng cửa các nhà máy sản xuất do lũ lụt .

    Other manufacturers , including electronics maker Sony , have also seen production facilities being shut due to flooding .

    Nhiều nhà cung cấp ô tô nước ngoài to đã vận hành các nhà máy sản xuất tại Mexico , bao gồm Volkswagen và Toyota .

    A number of major foreign carmakers run plants in Mexico , including Volkswagen and Toyota .

    Những nhà cung cấp Thiết bị nguồn ( OEM ) dự kiến sẽ tăng chi tiêu sản xuất chip 13% tương đương 177.9 tỷ USD trong năm 2010 , trong khi các nhà cung cấp dịch vụ sản xuất điện tử ( EMS ) sẽ chi 37.7 tỷ USD trong năm nay , một khoản lãi suất 15.1% của năm 2009 .

    Original equipment manufacturers ( OEMs ) are expected lớn boost their chip spending 13 percent lớn $ 177.9 billion in 2010 , while electronic manufacturing service ( EMS ) providers will spend $ 37.7 billion this year , a gain of 15.1 percent from 2009 .

    Được các nhà máy linh kiện xe hơi của Triều Tiên ở lân cận cung cấp , nhà máy Hyundai có phần trăm sản xuất ở địa phương cao nhất trong số các nhà sản xuất xe hơi của nước ngoài ở Nga .

    Supplied by Korean tự động parts plants set up nearby , the Hyundai plant has the highest percentage of locally produced content of any foreign carmaker in Russia .

    tất cả chín nhà cung cấp xe hơi buộc phải ngưng sản xuất tại các nhà máy của họ ở Thái Lan .

    toàn bộ nine car manufacturers have been forced to shut download production at their factories in Thailand .

    Đầu tuần này , nhà cung cấp oto Nhật Bản không giống – Honda , cho biết hãng này sẽ cắt giảm sức sản xuất 50% tại các nhà máy của nó ở Hoa Kỳ và Ca-na-đa vì thiếu phụ tùng .

    Đây là nhà máy sản xuất áo – Youngor, một trong các nhà máy sản xuất quần áo lớn nhất TQ.

    This is a textile where they’re doing shirts – Youngor, the biggest shirt factory and clothing factory in China.

    Thật vậy, giống như ở phương Tây, mùa Giáng Sinh đang trở thành mùa hốt bạc của các nhà cung cấp , các nhà buôn bán sỉ và lẻ.

    vì vậy chúng tôi đã khởi đầu bàn bạc bàn tròn, nơi chúng tôi mang theo chuỗi giá trị, từ những nhà cung cấp , đến những nhà bán lẻ và những thương hiệu.

    So we’ve started roundtables where we bring together the entire value chain, from producers toàn bộ the way lớn the retailers and brands.

    Và điều đó xảy ra khi đây là một sản phẩm mà, bởi vì sự tự nhiên của nó, là một nền mua bán kiểu mẫu nhắm đến đối tượng này yêu cầu bạn đảm bảo cho những nhà sản xuất của bạn rằng sản phẩm của họ sẽ đáng tin cậy đặt ở phân khúc mà nó sẽ được tiêu thụ.

    And it so happens that this is a product that, because of its nature, a doanh nghiệp model to address this market requires you lớn guarantee to your producers that their product will be reliably placed in the markets where it is consumed.

    Nó sử dụng tôi nhớ đến việc đang xảy ra ở Hollywood về một nhà sản xuất đồng thời là nhà văn.

    You know, it reminds me of that old saw in Hollywood, that a producer is anyone who knows a writer.

    nhà sản xuất Mark Linfied và nhà nghiên cứu Matt Swarbrick đã đi tới vùng Bắc xa xôi của Canada.

    CEO của Gazprom , nhà cung cấp khí đốt thuộc nhà nước Nga , Alexei Miller , nói với phóng viên ở Seoul rằng Nga xem một tương lai đầy triển vọng trong việc xuất khẩu khí đốt sang châu Á .

    bây giờ , SMD vẫn là nhà cung cấp duy nhất có thể sản xuất hàng loạt màn ảnh Super AMOLED , Paul Semenza , nhà nghiên cứu của NPD DisplaySearch nói .

    Currently , Samsung Mobile Display Empty is still the only manufacturer that can mass-produce Super AMOLED displays , says NPD DisplaySearch analyst Paul Semenza .

    Trong khi chẳng hề mọi nhà cung cấp đều tiết lộ thông tin này , thì một vài nhà bán lẻ , như Ikea , đang cấm toàn bộ màn che buồng tắm bằng PVC nói chung , và nhắm đang hứa sẽ giảm dần vật liệu này trong các sản phẩm màn che buồng tắm trong những tháng tới .

    While not tất cả manufacturers disclose this information , some retailers , like Ikea , have banned PVC shower curtains altogether , and nhắm has promised to phase out the material in its shower-curtain products in the months ahead .

    Những con số mới nhất về sản xuất công nghiệp và kỳ vọng của nhà cung cấp khẳng định tăng trưởng tiếp tục vững chắc.

    The most recent numbers on industrial production and producer’s expectations confirm continued solid growth.

    Ta cần có những hành động nhỏ bé và can đảm này với hy vọng sự lựa chọn của chúng ta sẽ kích mọi người thành sức mạnh- biên tập viên, nhà sản xuất âm nhạc, phim, CEO, nhà lập pháp- chúng ta đủ nội lực chọn lựa mạnh mẽ, can đảm hơn. Để xây dựng những cải thiện có ý nghĩa và lâu dài.

    We can commit these small acts of bravery and hope that our choices trickle upward lớn the people in power – editors, movie and music producers, CEOs, lawmakers – the people who can make bigger, braver choices to create lasting, meaningful change.

    đã ở trang 1. Tìm thấy 727 câu phù hợp với cụm từ nhà cung cấp.Tìm thấy trong 8 ms.Nhớ dịch được xây dựng bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà đủ nội lực gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra 15 Phút Môn Sử Lớp 9 Chương 4 Phần 2: Để Đẩy Lùi Nạn Đói, Biện Pháp Lâu Dài Quan Trọng Nhất Là Gì?
  • Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Là Gì?
  • Hacker Là Gì? Phân Loại Hacker Và Những Biện Pháp Ngăn Chặn Hacker
  • Giải Pháp Nào Ngăn Chặn Thực Phẩm Bẩn?
  • Chảy Máu Chất Xám Là Gì? Những Biện Pháp Ngăn Chặn Hiệu Quả
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100