Đề Xuất 5/2022 # Soạn Sinh 10 Bài 8 Ngắn Nhất: Tế Bào Nhân Thực # Top Like

Xem 8,514

Cập nhật nội dung chi tiết về Soạn Sinh 10 Bài 8 Ngắn Nhất: Tế Bào Nhân Thực mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 8,514 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Sử Dụng Các Chức Năng Của Lò Vi Sóng Bosch
  • Cách Làm Bánh Bằng Lò Vi Sóng Có Chức Năng Nướng
  • Nên Mua Lò Vi Sóng Có Chức Năng Nướng Hay Không
  • Tổng Hợp Chức Năng Của Lò Vi Sóng Bạn Cần Biết Để Sử Dụng Hiệu Quả Nhất
  • 7 Món Bánh Làm Với Lò Vi Sóng Tuyệt Ngon ^.^ (Công Thức Kèm Video)
  • Mục tiêu bài học

    – Phân biệt được tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực; tế bào thực vật với tế bào động vật.

    – Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào, các bào quan (ribôxôm, ti thể, lạp thể, lưới nội chất…), tế bào chất, màng sinh chất.

    Tóm tắt lý thuyết Sinh 10 Bài 8 ngắn gọn

    I. Đặc điểm chung của tế bào nhân thực

    – Có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ

    – Có thành tế bào bằng Xenlulôzơ (Ở tế bào thực vật), hoặc kitin (ở tế bào nấm) hoặc có chất nền ngoại bào (ở tế bào động vật)

    – Tế bào chất: Có khung tế bào, hệ thống nội màng và các bào quan có màng

    – Nhân: Có màng nhân.

    II. Cấu trúc của tế bào nhân thực 1. Nhân tế bào:

    a. Cấu tạo

    – Thường có dạng hình cầu, đường kính khoảng 5mm. Có lớp màng kép bao bọc.

    – Dịch nhân chứa chất nhiễm sắc (ADN và prôtêin) và nhân con.

    – Trên màng nhân có nhiều lỗ nhỏ.

    b. Chức năng.

    – Lưu trữ thông tin di truyền.

    – Quy định các đặc điểm của tế bào.

    – Điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

    2. Lưới nội chất:

    a. Cấu tạo.

    – Là 1 hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau gồm lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt (có đính các hạt ribôxôm)

    b. Chức năng.

    – Là nơi tổng hợp prôtêin (lưới nội chất hạt)

    – Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại của tế bào, cơ thể (lưới nội chất trơn).

    3. Ribôxôm.

    a. Cấu tạo:

    – Ribôxôm là bào quan không có màng.

    – Cấu tạo từ: rARN và prôtêin

    b. Chức năng:

    – Là nơi tổng hợp prôtêin.

    4. Bộ máy Gôngi:

    a. Cấu tạo:

    – Có dạng các túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt với cái kia.

    b. Chức năng

    – Giữ chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

    Hướng dẫn Soạn Sinh 10 Bài 8 ngắn nhất

    Câu hỏi trang 37 Sinh 10 Bài 8 ngắn nhất:

    Một nhà khoa học đã tiến hành phá hủy nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A, sau đó lấy nhân của tế bào sinh dưỡng của loài B cấy vào. Sau nhiều lần thí nghiệm, ông đã nhận được các con ếch con từ các tế bào đã được chuyển nhân.

    Em hãy cho biết các con ếch con này có đặc điểm của loài nào? Thí nghiệm này có thể chứng minh được điều gì về nhân tế bào?

    – Các con ếch con sẽ có đặc điểm của loài B vì chúng được phát triển từ tế bào mang nhân của loài B.

    Nhân mang thông tin di truyền quy định các tính trạng của tế bào.

    Câu hỏi trang 38 Sinh 10 Bài 8 ngắn nhất:

    Dựa vào hình 8.2 hãy cho biết những bộ phận nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

    Các thành phần tham gia là:

    – Mạng lưới nội chất hạt: Vận chuyển, tiết ra dưới dạng các túi tiết.

    – Bộ máy gôngi: Hoàn thiện, đóng gói sản phẩm, xuất các protein hoàn chỉnh.

    – Màng nguyên sinh: Xuất protein trong các túi tiết dưới dạng xuất bào.

    Bài 1 trang 39 Sinh 10 Bài 8 ngắn nhất:

    Mô tả cấu trúc của nhân tế bào.

    – Nhân tế bào phần lớn có hình cầu với đường kính khoảng 5nm, được bao bọc bởi hai lớp màng, bên trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc (gồm ADN liên kết với prôtêin) và nhân con.

    – Nhân tế bào chứa vật chất di truyền và có chức năng điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

    Bài 2 trang 39 Sinh 10 Bài 8 ngắn nhất:

    Nêu các chức năng của lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt.

    – Lưới nội chất là một hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau. Lưới nội chất có hai loại là lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt, chúng có chức năng như sau:

    * Lưới nội chất trơn:

    – Tổng hợp lipit.

    – Chuyển hóa đường.

    – Phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

    * Lưới nội chất hạt:

    – Tổng hợp prôtêin tiết ra khỏi tế bào.

    – Tổng hợp prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.

    Bài 3 trang 39 Sinh 10 Bài 8 ngắn nhất:

    Trình bày cấu trúc và chức năng của bộ máy Gôngi.

    – Cấu trúc của bộ máy Gôngi: Bộ máy Gôngi là một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt với cái kia.

    – Chức năng của bộ máy Gôngi: Nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào. Prôtêin được tổng hợp từ ribôxôm trên lưới nội chất được gửi đến Gôngi bằng các túi tiết. Tại đây, chúng được gắn thêm các chất khác tạo nên các sản phẩm hoàn chỉnh rồi bao gói vào trong các túi tiết để chuyển đi các nơi trong tế bào hoặc tiết ra khối tế bào.

    Bài 4 trang 39 Sinh 10 Bài 8 ngắn nhất:

    a) Tế bào hồng cầu.

    b) Tế bào bạch cầu

    c) Tế bào biểu bì.

    d) Tế bào cơ.

    b) Tế bào bạch cầu

    Lưới nội chất hạt phát triển nhiều nhất ở tế bào bạch cầu, vì bạch cầu có chức năng bảo vệ cơ thể bằng các kháng thể và prôtêin đặc hiệu, mà prôtêin chỉ tổng hợp được ở lưới nội chất hạt là nơi có các riboxom tổng hợp prôtêin. Ngoài ra còn có các tuyến nội tiết và ngoại tiết cũng là nơi chứa nhiều lưới nội chất hạt vì chúng tiết ra hoocmôn và enzim cũng có thành phần chính là prôtêin.

    Bài 5 trang 39 Sinh 10 Bài 8 ngắn nhất:

    Nêu cấu tạo và chức năng của ribôxôm.

    – Cấu tạo ribôxôm là bào quan có kích thước rất bé (khoảng 20 – 30nm) không có màng bao bọc. Ribôxôm chứa khoảng 50% prôtêin và 50% rARN. Trong tế bào nhân thực có tới hàng triệu ribôxôm, chúng nằm rải rác tự do trong tế bào chất hoặc đính trên mạng lưới nội chất hạt. Ribôxôm có nguồn gốc từ nhân con và có cả trong ti thể, lục lạp.

    – Chức năng: Ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin. Khi tổng hợp prôtêin các ribôxôm có thể liên kết với nhau tạo thành phức hệ pôlixôm.

    Bài 6 trang 39 Sinh 10 Bài 8 ngắn nhất:

    Nêu các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực.

    Câu hỏi củng cố kiến thức Sinh 10 Bài 8 hay nhất

    Câu 1. Khi người ta uống rượu thì tế bào nào trong cơ thể phải làm việc để cơ thể khỏi bị đầu độc?

    Câu 2. Tại sao nói nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

    Câu 3. Trình bày thí nghiệm chứng tỏ nhân tế bào quyết định mọi đặc điểm của cơ thể.

    Câu 4. Trình bày mối liên hệ về chức năng giữa hệ thống lưới nội chất, bộ máy gôngi và màng sinh chất trong việc vận chuyển một prôtêin ra khỏi tế bào.

    Trắc nghiệm Sinh 10 Bài 8 tuyển chọn

    Câu 1: Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

    A. Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào

    B. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

    C. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

    D. Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

    Câu 2: Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

    A. Tế bào vi khuẩn

    B. Tế bào nấm men

    C. Tế bào thực vật

    D. Tế bào động vật

    Câu 3: Cho các ý sau:

    1. Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

    2. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

    3. Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

    4. Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

    5. Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

    Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

    A. 2

    B. 4

    C. 3

    D. 5

    Câu 4: Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

    A. Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

    B. Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

    C. Có thành tế bào bằng peptidoglican

    D. Các bào quan có màng bao bọc

    Câu 5: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

    A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

    B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

    C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

    D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

    Câu 6: Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

    A. Tổng hợp bào quan peroxixom

    B. Tổng hợp protein

    C. Tổng hợp lipit, phân giải chất đôc

    D. Vận chuyển nội bào

    Câu 7: Trong thành phần của nhân tế bào có:

    A.axit nitric

    B. axit phôtphoric

    C.axit clohidric

    D. axit sunfuric

    Câu 8: Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

    A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

    B. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

    C. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

    D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

    Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

    A. Có riboxom loại 70S

    B. Tế bào chất được xoang hóa

    C. Có thành peptidoglican

    D. Có ADN trần, dạng vòng

    Câu 10: Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

    A. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

    B. Chuyển hóa đường trong tế bào

    C. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

    D. Sinh tổng hợp protein

    Vậy là chúng ta đã cùng nhau soạn xong Bài 8. Tế bào nhân thực trong SGK Sinh học 10. Mong rằng bài viết trên đã giúp các bạn nắm vững kiến thức lí thuyết, soạn các câu hỏi trong nội dung bài học dễ dàng hơn qua đó vận dụng để trả lời câu hỏi trong đề kiểm tra để đạt kết quả cao

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 39 Sgk Sinh 10 : Tế Bào Nhân Thực
  • Te Bao Nhan Thuc(Tiet 2) Tebaonhanchuant2 Ppt
  • Lưới Nội Chất Trơn Không Có Chức Năng Nào Sau Đây?
  • Bài 8. Quang Hợp Ở Thực Vật
  • Khi Nói Về Cấu Tạo Của Lục Lạp Thích Nghi Với Chức Năng Quang Hợp Người Ta Đưa Ra Một Số Nhận Xét Sau(1) Trên Màn
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Soạn Sinh 10 Bài 8 Ngắn Nhất: Tế Bào Nhân Thực trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100