Đề Xuất 5/2022 # Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 # Top Like

Xem 25,146

Cập nhật nội dung chi tiết về Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 25,146 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Google Làm Mới Chức Năng Tìm Kiếm Hình Ảnh, Nhanh Và Trực Quan Hơn
  • Khai Thác Khả Năng Tìm Kiếm Hình Ảnh Của Google
  • Tìm Hiểu Chức Năng Các Nút Bấm Trên Máy Ảnh Canon
  • Kỹ Thuật Sử Dụng Máy Ảnh Kỹ Thuật Số Cho Người Mới Sử Dụng
  • Các Phím Chức Năng Của Canon 50D
  • Chương IV : KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC Là một tập hợp các số nguyên; Độ dài tối đa của mảng là 255; Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu; (*) Mảng không thể chứa kí tự; Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần khai báo một hằng số là số phần tử của mảng; khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng; (*) khai báo chỉ số kết thúc của mảng; không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định; Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng; (*) Dùng để quản lí kích thước của mảng; Dùng trong vòng lặp với mảng; Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng; Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác ? Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1; Có thể xây dựng mảng nhiều chiều; Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng; Độ dài tối đa của mảng là 255; (*) Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp ? Khai báo mảng của các bản ghi; Khai báo mảng xâu kí tự; Khai báo mảng hai chiều; Khai báo thông qua kiểu mảng đã có; (*) CONST COLUMNS = 3; ROWS = 4; table : ARRAY OF INTEGER; (*) mang : ARRAY; mang : ARRAY(0..10) : INTEGER; Cho khai báo sau : a : array); for k := 16 downto 0 do write(a); for k := 16 down to 0 write(a of real ; k := 0 ; for i := 1 to 50 do Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng; Tìm phần tử lớn nhất trong mảng; Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng; (*) Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng; Cho khai báo mảng như sau : Var m : array; a(10); a of array of real; var m : array of char; Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho chèn thêm phần tử; truy cập đến phần tử bất kì; (*) xóa một phần tử chèn thêm phần tử và xóa phần tử; Hãy chọn phương án ghép đúng. Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là 256; 255; (*) 65535; Tùy ý; Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là 'Hanoi-Vietnam'. Kết quả của hàm Length(S) là 12; 13 (*) 14 15 Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là 'Hanoi-Vietnam'. Kết quả của hàm Pos('Vietnam',S) là 5; 6; 7; (*) 8; Cho khai báo sau : Var hoten : String; Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu; Xâu có độ dài lớn nhất là 0; Xâu có độ dài lớn nhất là 255; (*) Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó; Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt ; (*) chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt ; nối xâu S2 vào S1; sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt ; Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào ? Program Welcome ; Var a : string) ; In xâu ra màn hình; In từng kí tự xâu ra màn hình; In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên; In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược; (*) Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì for i := 1 to length(str) - 1 do str ; Dịch chuyển các kí tự của xâu về sau 1 vị trí; Dịch chuyển các kí tự của sâu lên trước một vị trí; Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự đầu tiên; (*) Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự cuối cùng; Phát biểu nào sau đây về chức năng của kiểu bản ghi là phù hợp nhất ? Để mô tả đối tượng chứa nhiều loại thông tin khác nhau; (*) Để mô tả nhiều dữ liệu; Để mô tả dữ liệu gồm cả số và xâu kí tự; Để tạo mảng nhiều chiều; Phát biểu nào sau đây về bản ghi là không phù hợp ? Bản ghi là dữ liệu có cấu trúc; Bản ghi thường có nhiều trường dữ liệu; Trường dữ liệu của bản ghi có thể là một kiểu bản ghi khác; Bản ghi thường được dùng để thay thế mảng; (*) Cho bản ghi sinh_vien gồm các trường ho_ten, ngay_sinh . Biểu thức nào truy cập đến trường ho_ten của bản ghi này ? ho_ten; sinh_vien.(ho_ten,ngay_sinh); sinh_vien.ho_ten; (*) Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Kiểu dữ liệu có cấu trúc là kiểu dữ liệu chuẩn do mỗi ngôn ngữ lập trình cho sẵn, người lập trình chỉ cần khai báo nhờ các tên chuẩn; là kiểu dữ liệu do người lập trình xây dựng từ những kiểu dữ liệu đã có; (*) trong mỗi ngôn ngữ lập trình đều có cách thức xây dựng giống nhau; trong ngôn ngữ lập trình bậc cao chỉ là kiểu mảng, bản ghi và xâu; Phát biểu nào sau đây là sai ? Một ngôn ngữ lập trình luôn cung cấp cách thức để xây dựng các kiểu dữ liệu có cấu trúc từ kiểu dữ liệu chuẩn; Khi xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc, người lập trình phải xác định tên kiểu, cấu trúc, khuôn dạng của kiểu dữ liệu cần xây dựng từ các thành phần, mỗi thành phần có kiểu dữ liệu chuẩn hoặc kiểu dữ liệu đã được xác định trước đó; Mỗi giá trị thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúcthường gồm nhiều thành phần tạo nên. Có thể truy cập và xử lý từng giá trị thành phần như vậy. Giá trị của kiểu dữ liệu chuẩn chỉ gồm có một thành phần duy nhất . Để xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc, người lập trình không cần biết các kiểu dữ liệu chuẩn; (*) Phát biểu nào sau đây là đúng ? Để xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc, người lập trình không cần biết các kiểu dữ liệu chuẩn; Để tiện lợi cho người lập trình, không có quy tắc cho người lập trình xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc; Cách thức xây dựng mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc trong mỗi ngôn ngữ lập trình đều giống nhau; Mỗi giá trị thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúcthường gồm nhiều thành phần tạo nên. Có thể truy cập và xử lý từng giá trị thành phần như vậy. Giá trị của kiểu dữ liệu chuẩn chỉ gồm có một thành phần duy nhất . (*) Phát biểu nào sau đây là đúng ? Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các số nguyên. Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu dữ liệu. (*) Có thể dùng bất cứ một kiểu dữ liệu chuẩn nào để đánh chỉ số cho các phần tử của mảng một chiều. Khi xây dựng kiểu mảng một chiều, người lập trình không cần khai báo kiểu dữ liệu của phần tử của mảng. Phát biểu nào sau đây là sai ? Mỗi phần tử của mảng một chiều đều được đánh chỉ số, được chỉ định nhờ chỉ số tương ứng của nó. Với khai báo xây dựng kiểu mảng một chiều, không thể biết được mảng chứa tối đa bao nhiêu phần tử. (*) Trong khai báo xây dựng kiểu mảng một chiều, có thể biết được cách đánh chỉ số cho các phần tử của mảng. Chỉ số được đánh tuần tự, liên tiếp cho các phần tử kề nhau của mảng một chiều, từ phần tử đầu tiên cho đến phần tử cuối. Hai chỉ số trong khai báo xây dựng kiểu mảng hai chiều phải thuộc hai kiểu dữ liệu khác nhau. Kiểu phần tử của mảng hai chiều chỉ có thể là số nguyên. Phần tử của mảng hai chiềucũng được tham chiếu nhờ một chỉ số. Mảng hai chiều là kiểu dữ liệu có cấu trúc do người lập trình xây dựng, nó như một bảng các phần tử cùng kiểu. (*) Mảng hai chiều là kiểu dữ liệu có cấu trúc do người lập trình xây dựng, nó như một bảng các phần tử cùng kiểu. Mỗi hàng của mảng hai chiều có cấu trúc như mảng một chiều có cùng kích thước. Nếu coi mỗi hàng của mảng hai chiều là một phần tử thì có thể nói mảng hai chiều là mảng một chiều mà mỗi phần tử lại là một mảng một chiều. Bất cứ kiểu dữ liệu nào có thể làm chỉ số cho mảng một chiều thì cũng có thể lấy làm chỉ số cho mảng hai chiều. Hai chỉ số trong khai báo xây dựng kiểu mảng hai chiều phải thuộc hai kiểu dữ liệu khác nhau. (*) Xâu là một dãy các kí tự trong bảng mã ASCII. Kiểu xâu là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. Có thể xem mỗi xâu có cấu trúc giống như một mảng một chiều mà mỗi phần tử của mảng là một kí tự trong bảng mã ASCII, được đánh chỉ số từ 1. Số lượng kí tự trong một xâu chính là độ dài của xâu. Các phép toán thao tác với xâu tương tự như các phép toán thao tác với mảng. (*) "MOOR" < "LOOK"; "MATHEMATIC" < "LOOK"; "AB123CD" < " "; "MOOR" < "MOORK"; (*) "MOOR" < "LOOK"; (*) "MOOR" < "MOORK"; "AB123CD" < "ABCDAB"; "ABCDOR" < "ABDOR"; Kiểu bản ghi là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. (*) Mỗi bản ghi mô tả một đối tượng, mỗi bản ghi có thể gồm một số thành phần gọi là trường, mỗi trường mô tả một thuộc tính của đối tượng. Giống như kiểu mảng, các thành phần tạo thành một bản ghi phải thuộc cùng một kiểu dữ liệu khác nhau. Có thể so sánh các bản ghi bất kì với nhau bằng các quan hệ , =, . Trên các biến bản ghi, ta có thể sử dụng các phép toán số học +, - , *, /. Có thể so sánh các bản ghi bất kì với nhau bằng các quan hệ , =, . (*) Kiểu bản ghi là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. Với A, B là hai biến bản ghi thì ta chỉ có thể dùng lệnh gán A := B trong trường hợp A và B là cùng kiểu. Kiểu bản ghi cho chúng ta một phương thức xây dựng các kiểu dữ liệu mới một cách linh hoạt và phong phú. Kiểu bản ghi thường được dùng để mô tả các đối tượng trong các bài toán quản lí. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng ? Type 1chieu=array of char; Type mang1c=array(1..100) of char; Type mang1c=array of char; Type mang=array of char; (*) Type mang2c=array of char; Hãy chọn phương án hợp lý nhất. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số; (*) Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị giảm dần; Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần; Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự . Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với khai báo mảng A:array, A of array, A= '); readln(A= '); readln(A= '); readln(A= "); readln(A= '); readln(A= '); readln(A= '); readln(A= "); readln(A : 5 ); For i := 1 to m do Begin For j := 1 to n do Write( A : 5 ); Writeln; End; (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để đổi giá trị hai phần tử mảng một chiều A tại hai vị trí i và j , ta viết mã lệnh như sau : A := A := Tag; Tag := A := A := Tag; (*) Tag := A := A := Tag; Tag := A := A; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử) ? S := 0 ; For i := 1 to N do S := S + A of integer ; Var a, b : mang ; c : array; S : string; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Delete(c, a, b) thực hiện công việc gì trong các việc sau? Xóa trong xâu kí tự c a kí tự bắt đầu từ vị trí b; (*) Xóa trong xâu a b kí tự từ vị trí c; Xóa trong xâu c b kí tự bắt đầu từ vị trí a; Xóa trong xâu b c kí tự bắt đầu từ vị trí a; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ? Độ dài xâu S khi khai báo; Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách; Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng Số ký tự hiện có của xâu S. (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ? S := 'Ha Noi Mua thu'; Delete(S,7,8); Insert('Mua thu', S, 1); Ha Noi Mua thu; Mua thu Ha Noi mua thu; Mua thu Ha Noi; (*) Ha Noi; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? Xóa ký tự có trong biến ch; Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa; (*) Không thực hiện việc gì; Biến ch thành chữ hoa; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết Insert(vt,S1,S2); Insert(S1,S2,vt); (*) Insert(S1,vt,S2); Insert(S2,S1,vt); Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ? Phép cộng, trừ, nhân, chia Phép cộng và phép trừ Chỉ có phép cộng Phép ghép xâu và phép so sánh (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự ta có thể ? So sánh hai xâu kí tự Gán biến xâu cho biến xâu Gán một kí tự cho biến xâu Cả ba việc này (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên ? Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải (*) Độ dài tối đa của hai xâu Độ dài thực sự của hai xâu Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là : Chữ cái in hoa tương ứng với ch (*) Xâu ch gồm toàn chữ hoa Xâu ch toàn chữ thường Biến ch thành chữ thường Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm) dem := 0 ; For ch := 'a' to 'z' do If pos(ch,S) 0 then dem := + 1 ; Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? X := length(S) ; For i := X downto 1 do If S S ' ' do Begin X := X + S) For i := length(S) downto 1 do write(S) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if S[i] = ' ' then d := d + 1 ; Xóa đi các dấu cách trong xâu; Đếm số ký tự có trong xâu; Đếm số dấu cách có trong xâu; (*) Xóa đi các ký tự số; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S; (*) Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong xâu S; Xóa đi các chữ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tin Học 11 Bài 13 (Có Đáp Án): Kiểu Bản Ghi
  • Tin Học 11 Bài 13: Kiểu Bản Ghi
  • Google Drive Là Gì? Tính Năng Và Cách Sử Dụng Google Drive
  • 7 Mẹo Sử Dụng Google Photos Hiệu Quả
  • Google Hình Ảnh Và Các Tiện Ích Có Thể Bạn Chưa Biết Đến?
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100