Đề Xuất 11/2022 # Lý Thuyết Gdcd 11 Bài 2: Hàng Hóa / 2023 # Top 19 Like | Photomarathonasia.com

Đề Xuất 11/2022 # Lý Thuyết Gdcd 11 Bài 2: Hàng Hóa / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Lý Thuyết Gdcd 11 Bài 2: Hàng Hóa / 2023 mới nhất trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Lý thuyết GDCD 11 Bài 2: Hàng hóa – tiền tệ – thị trường (hay, chi tiết)

I. Kiến thức cơ bản

1. Hàng hóa

a. Hàng hóa là gì?

Hàng hóa là sản phẩm lao động thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán.

b. Đặc điểm hàng hóa

– Là một phạm trù lịch sử tồn tại trong nền sản xuất hàng hóa

– Sản xuất chỉ mang hình thái hàng hóa khi nó là đối tượng mua bán trên thị trường. Hàng hóa có thể ở dạng hữu cơ hay phi vật thể.

c. Hai thuộc tính của hàng hóa

– Hàng hóa gồm có hai thuộc tính: giá trị hàng hóa và giá trị sử dụng.

+ Giá trị sử dụng

+ Gía trị sử dụng của hàng hóa là công cụ của vật chất có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

+ Cùng với sự phát triển của khoa học, kĩ thuật giá trị sử dụng của một vật được phát hiện ra ngày càng phong phú và đa dạng.

+ Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù vĩnh viễn.

– Giá trị hàng hóa

+ Giá trị của hàng hóa chính là hao phí sức lao động mà người sản xuất phải có để làm ra một đơn vị hàng hóa.

+ Hao phí lao động từng người sản xuất được gọi là thời gian lao động cá biệt.

+Thời gian lao động cá biệt tạo ra giá trị cá biệt của hàng hóa.

+ Nền sản xuất hàng hóa lượng giá trị không tính bằng thời gian lao động cá biệt mà tính bằng thời gian lao động cần thiết.

+ Thời gian lao động cần thiết để sản xuất hàng hóa là thời gian cần thiết cho bất cứ lao động nào tiến hành với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ trung bình trong những điều kiện trung bình trong những hoàn cảnh xã hội nhất định.

+ Thời gian lao động xã hội cần thiết tạo ra giá trị xã hội của hàng hóa.

⇒ Hàng hóa là sự thống nhất giữa hai thuộc tính: giá trị sử dụng và giá trị. Đó là sự thống nhất của hai mặt đối lập mà thiếu một trong hai thuộc tính thì sản phẩm sẽ không trở thành hàng hóa. Hàng hóa biểu hiện quan hệ sản xuất xã hội giữa người sản xuất và trao đổi hàng hóa.

2. Tiền tệ

a. Nguồn gốc và bản chất tiền tệ

– Nguồn gốc: Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị.

+ Hình thái giá trị đơn giản

+ Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

+ Hình thái chung của giá trị

+ Hình thái tiền tệ

– Bản chất: Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa, là sự thể hiện chung của giá trị, đồng thời, tiền tệ biểu hiện mối quan hệ sản xuất giữa người sản xuất hàng hóa.

b. Các chức năng của tiền tệ

– Thước đo giá trị

+ Tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa (giá cả).

+ Giá cả hàng hóa quyết định bởi các yếu tố: giá trị hàng hóa, giá trị tiền tệ, quan hệ cung – cầu hàng hóa.

– Phương tiện lưu thông

+ Theo công thức: Hàng – tiền – hàng ( tiền là môi giới trao đổi).

+ Trong đó, Hàng – Tiền là quá trình bàn, Tiền – Hàng là quá trình mua.

– Phương tiện cất trữ

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua han gf, vì tiền đại biểu cho của cải xã hội dưới hình thái giá trị.

– Phương tiện thanh toán

+ Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán ( trả tiền mua chịu hàng hóa, mua nợ, nộp thuế…)

– Tiền tệ thế giới:

Tiền làm nhiệm vụ di chuyển của cải từ trước đến nay sang nước khác, việc trao đổi tiền từ nước này sang nước khác theo tỉ giá hối đoái.

c. Quy luật lưu thông hàng hóa

– Quy luật lưu thông tiền tệ là quy luât quy định số lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kì nhất định.

– Quy luật này được thể hiện: M= (P X Q) / V

+ M : Số lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông

+ P: mức giá của đơn vị hàng hóa

+ Q: số lượng hàng hóa đem ra lưu thông

+ V: số vòng luận chuyển trung bình của một đơn vị tiền tệ.

3. Thị trường

– Thị trường là lĩnh vực trao đổi , mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ.

– Các chức năng cơ bản của thị trường:

+ Chức năng thực hiện ( hay thừa nhận) giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

+ Chức năng thông tin

+ Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

⇒ Hiểu và vận dụng được các chức năng của thị trường sẽ giúp cho người sản xuất và tiêu dùng dành được lợi ích kinh tế lớn nhất và nhà nước cần ban hành những chính sách kinh tế phù hợp nhằm hướng nền kinh tế vào những mục tiêu xác định.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

bai-2-hang-hoa-tien-te-thi-truong.jsp

Trắc Nghiệm Gdcd 11, Bài 2: Hàng Hóa / 2023

Câu 1: Các vật phẩm được trở thành hàng hóa khi nào?a. Do lao động tạo ra. b. Có công dụng nhất định.c. Thông qua mua bán. d. Cả a, b, c đúng.

Câu 2: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?a. Giá trị, giá trị sử dụng. b. Giá trị, giá trị trao đổi. c. Giá trị trao đổi,giá trị sử dụng. d. Giá trịsử dụng.

Câu 3: Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì?a. Giá cả. b. Lợi nhuận. c. Công dụng của hàng hóa. d. Số lượng hàng hóa.

Câu 4: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là gì?a. Giá cả. b. Lợi nhuận. c. Công dụng của hàng hóa. d. Số lượng hàng hóa.

Câu 5: Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?a. 1m vải = 5kg thóc. b. 1m vải + 5kg thóc = 2 giờ. c.1m vải = 2 giờ. d. 2m vải = 10kg thóc = 4 giờ.

Câu 6: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?a. Giá trị trao đổi. b. Giá trị số lượng, chất lượng.c. Lao động xã hội của người sản xuất. d. Giá trị sử dụng của hàng hóa.

Câu 7: Giá trị của hàng hóa là gì?a. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa. b. Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.c. Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.d. Lao động của người sản xuất hàng hóa.

Câu 8: Tại sao hàng hóa là một phạm trù lịch sử?a. Vì hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.b. Vì hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người.c. Vì hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.d. Vì hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người.

Câu 9: Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?a. Thời gian tạo ra sản phẩm. b. Thời gian trung bình của xã hội.c. Thời gian cá biệt. d. Tổng thời gian lao động.

Câu 10: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất nào sau đây?a. Tốt. b. Xấu. c. Trung bình. d. Đặc biệt.

Câu 11: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi:a. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.b. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.c. Thời gian lao động xã hội cần thiết.d. Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.

Câu 12: Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?a. Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.b. Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất. c. Công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần. d. Công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.

Câu 13: Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?a. Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa b. Phải tăng giá trị cá biệt của hàng hóac. Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa d. Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa

Câu 14: Để may xong một cái áo, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?a. Thời gian lao động xã hội cần thiết. b. Thời gian lao động cá biệt.c. Thời gian lao động của anh B. d. Thời gian lao động thực tế.

Câu 15: Giá trị xã hội của hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?a. Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóab . Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị tăng thêmc. Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêmd. Giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm

Câu 16: Hàng hóa có thể tồn tại dưới những dạng nào sau đây?a. Vật thể. b. Phi vật thể. c. Cả a, b đều đúng. d. Cả a, b đều sai.

Câu 17: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?a. Phương tiện thanh toán. b. Phương tiện mua bán. c. Phương tiện giao dịch. d. Phương tiện trao đổi.

Câu 18: Giá trị xã hội của hàng hóa được kết tinh trong hàng hóa bao gồm những yếu tố nào?a. Chi phí sản xuất và lợi nhuận b. Chi phí sản xuấtc. Lợi nhuận d. Cả a, b, c sai

Câu 19: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?a. Thước đo kinh tế. b. Thước đo giá cả. c. Thước đo thị trường. d. Thước đo giá trị.

Câu 20: Hãy chỉ ra đâu là hình thái tiền tệ?a. 1 con gà = 9 kg thóc = 5 m vải. b. 0.1 gam vàng = 5 m vải = 5 kg chè.c. 1 con gà + 9 kg thóc + 5 m vải. d. 0.1 gam vàng + 5 m vải + 5 kg chè.Câu 21: Tại sao nói tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?a. Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển.b. Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị.c. Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa.d. Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.

Câu 22: Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi nào?a. Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.b. Khi tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi.c. Khi tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.d. Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

Câu 23: Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì?a. Phương tiện thanh toán. b. Phương tiện giao dịch.c. Thước đo giá trị. d. Phương tiện lưu thông.

Câu 24: Hiện tượng lạm phát xảy ra khi nào?a. Khi Nhà nước phát hành thêm tiền. b. Khi nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm.c. Khi đồng nội tệ mất giá. d. Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.

Câu 25: Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở nhiều hàng hóa khác nhau là đặc trưng của hình thái giá trị nào?a. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên. b. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng.c. Hình thái chung của giá trị. d. Hình thái tiền tệ.

Câu 26: Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở hàng hóa khác là đặc trưng của hình thái giá trị nào?a. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên. b. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng.c. Hình thái chung của giá trị. d. Hình thái tiền tệ.

Câu 27: Giá trị của những hàng hóa được biểu hiện ở một hàng hóa là đặc trưng của hình thái giá trị nào?a. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên. b. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng.c. Hình thái chung của giá trị. d. Hình thái tiền tệ.

Câu 28: Giá trị của những hàng hóa được biểu hiện ở hàng hóa đặc biệt là vàng là đặc trưng của hình thái giá trị nào?a. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên. b. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng.c. Hình thái chung của giá trị. d. Hình thái tiền tệ.

Câu 29: Tháng 09 năm 2008 1 USD đổi được 16 700 VNĐ, điều này được gọi là gì?a. Tỷ giá hối đoái. b. Tỷ giá trao đổi. c. Tỷ giá giao dịch. d. Tỷ lệ trao đổi.

Câu 30: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào?a. Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ. b. Hàng hóa, người mua, người bán.c. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán. d. Người mua, người bán, tiền tệ.

Câu 31: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào quyết định?a. Người sản xuất. b. Thị trường. c.Nhà nước. d. Người làm dịch vụ.

Câu 32: Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào?a. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán. b. Hàng hóa, người mua, người bán. c. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả. d. Người mua, người bán, cung cầu, giá cả.

Câu 33: Một trong những chức năng của thị trường là gì?a. Kiểm tra hàng hóa. b. Trao đổi hàng hóa. c. Thực hiện. d. Đánh giá

Câu 34: Những chức năng của thị trường là gì?a. Thông tin, điều tiết. b. Kiểm tra, đánh giá. c. Thừa nhận, quy định d. Cả a, b, c đúng.

Bài Tập Trắc Nghiệm Gdcd 11 Bài 2: Hàng Hóa / 2023

Câu 13: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

A. Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

B. Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

C. Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch

D. Tiền dùng để cất trữ

Hiển thị đáp án

A. Thước đo giá trị

B. Phương tiện lưu thông

C. Phương tiện cất trữ

D. Phương tiện thanh toán

Hiển thị đáp án

Câu 15: Tiền tệ có mấy chức năng?

A. Hai chức năng B. Ba chức năng

C. Bốn chức năng D. Năm chức năng

Hiển thị đáp án

A. Thước đo giá trị

B. Phương tiện lưu thông

C. Phương tiện cất trữ

D. Phương tiện thanh toán

Hiển thị đáp án

A. An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ

B. An mua vàng cất đi

C. An gửi số tiền đó vào ngân hàng

D. An bỏ số tiền đó vào lợn đất

Hiển thị đáp án

A. Thước đo giá trị

B. Phương tiện lưu thông

C. Phương tiện cất trữ

D. Phương tiện thanh toán

Hiển thị đáp án

A. Thước đo giá trị

B. Phương tiện lưu thông

C. Phương tiện cất trữ

D. Phương tiện thanh toán

Hiển thị đáp án

A. Gửi tiền vào ngân hàng

B. Mua vàng cất vào két

C. Mua xe ô tô

D. Mua đô là Mĩ

Hiển thị đáp án

Câu 21: Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định

A. Chất lượng và số lượng hàng hóa

B. Gía trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

C. Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa

D. Giá cả và số lượng hàng hóa

Hiển thị đáp án

A. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

B. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa

C. Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán

D. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

Hiển thị đáp án

Câu 23: Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

A. Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa

B. Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

C. Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

D. Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận

Hiển thị đáp án

Câu 24: Thông tin của thị trường giúp người mua

A. Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường

B. Mua được hàng hóa mình cần

C. Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa

D. Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất

Hiển thị đáp án

Đáp án

Tham khảo các Bài tập trắc nghiệm GDCD 11

Trắc Nghiệm Gdcd 11 Bài 2 (Có Đáp Án): Hàng Hóa / 2023

Trắc nghiệm GDCD 11 Bài 2 (có đáp án): Hàng hóa – tiền tệ – thị trường (phần 2)

Câu 13: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

A. Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

B. Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

C. Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch

D. Tiền dùng để cất trữ

A. Thước đo giá trị

B. Phương tiện lưu thông

C. Phương tiện cất trữ

D. Phương tiện thanh toán

Câu 15: Tiền tệ có mấy chức năng?

A. Hai chức năng B. Ba chức năng

C. Bốn chức năng D. Năm chức năng

A. Thước đo giá trị

B. Phương tiện lưu thông

C. Phương tiện cất trữ

D. Phương tiện thanh toán

A. An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ

B. An mua vàng cất đi

C. An gửi số tiền đó vào ngân hàng

D. An bỏ số tiền đó vào lợn đất

A. Thước đo giá trị

B. Phương tiện lưu thông

C. Phương tiện cất trữ

D. Phương tiện thanh toán

A. Thước đo giá trị

B. Phương tiện lưu thông

C. Phương tiện cất trữ

D. Phương tiện thanh toán

A. Gửi tiền vào ngân hàng

B. Mua vàng cất vào két

C. Mua xe ô tô

D. Mua đô là Mĩ

Câu 21: Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định

A. Chất lượng và số lượng hàng hóa

B. Gía trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

C. Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa

D. Giá cả và số lượng hàng hóa

A. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

B. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa

C. Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán

D. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

Câu 23: Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

A. Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa

B. Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

C. Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

D. Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận

Câu 24: Thông tin của thị trường giúp người mua

A. Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường

B. Mua được hàng hóa mình cần

C. Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa

D. Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bạn đang đọc nội dung bài viết Lý Thuyết Gdcd 11 Bài 2: Hàng Hóa / 2023 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!