Thông tin giá vàng hôm nay hà nội mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay hà nội mới nhất ngày 28/03/2020 trên website Photomarathonasia.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Cập nhật giá vàng cuối ngày 28/3: Tăng giảm đan xen

Cập nhật lúc 17h28 ngày 28/03/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,10 - 47,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 150.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,10 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 150.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,10 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 150.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 47,95 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giá không đổi so với chốt phiên hôm qua.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 46,85 - 47,75 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá tại chiều mua vào nhưng giảm 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, chốt phiên đêm qua tại Mỹ, giá vàng giao ngay tăng 3,5 USD lên 1.628 USD/ounce. Giá vàng tương lai giao tháng 5 trên sàn Comex New York giảm gần 12 USD xuống 1.644,2 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Sáu có thời điểm tăng rất mạnh lên 1.640 USD/ounce do chứng khoán suy yếu sau khi áp lực bán chốt lời xuất hiện về cuối phiên.

Mặc dù vậy, việc chênh lệch ngày một lớn giữa giá vàng giao ngay và giá vàng giao tương lai trong tất cả các tháng còn lại của năm 2020 là một diễn biến khác biệt chưa từng được ghi nhận đã khiến nhiều nhà phân tích tin rằng, vàng sẽ còn tiếp tục tăng cao trong thời gian tới.

Giá vàng thế giới đi xuống trong phiên cuối tuần 27/3, nhưng vẫn đạt được mức tăng theo tuần lớn nhất kể từ tháng 9/2008 khi những dự báo về thiệt hại kinh tế do dịch viêm đường hô hấp cấp COVID-19 gây ra đã thúc đẩy nhu cầu trú ẩn an toàn của của nhà đầu tư.

Theo ông Bob Haberkorn, chiến lược gia thị trường cao cấp tại công ty môi giới đầu tư RJO Futures nói rằng diễn biến của giá vàng đã gắn chặt với tình hình trên thị trường chứng khoán. Theo ông, còn rất nhiều vấn đề chưa rõ ràng khi thị trường bước vào phiên cuối tuần. Vì vậy dù vàng là tài sản "trú ẩn an toàn", nhà đầu tư vẫn cẩn trọng và tăng thêm đầu tư vào các kênh rủi ro như chứng khoán.

Trong khi đó, nhà phân tích Suki Cooper của Ngân hàng Standard Chartered cho biết trong một lưu ý rằng thị trường vẫn đang tìm cách đánh giá tác động của việc nhiều quốc gia tiến hành các lệnh phong tỏa và tạm ngừng hoạt động kinh doanh đối với nền kinh tế toàn cầu. Trong bối cảnh đó, giá vàng càng có thêm cơ sở để tăng cao hơn dựa trên những đồn đoán về các gói kích thích tiếp theo và những số liệu kinh tế không mấy lạc quan sắp tới.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 46,950 47,750
Nhẫn 9999 1c->5c 45,050 45,950
Vàng nữ trang 9999 44,650 45,750
Vàng nữ trang 24K 43,897 45,297
Vàng nữ trang 18K 32,666 34,466
Vàng nữ trang 14K 25,025 26,825
Vàng nữ trang 10K 17,430 19,230
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 46,950 47,770
SJC Đà Nẵng 46,950 47,770
SJC Nha Trang 46,940 47,770
SJC Cà Mau 46,950 47,770
SJC Bình Phước 46,930 47,770
SJC Huế 46,920 47,780
SJC Biên Hòa 46,950 47,750
SJC Miền Tây 46,950 47,750
SJC Quãng Ngãi 46,950 47,750
SJC Đà Lạt 46,970 47,800
SJC Long Xuyên 46,950 47,770
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,800 47,800
PNJ HCM 46,800 47,950
PNJ Hà Nội 46,800 47,950
Phú Qúy SJC 46,950 47,850
Bảo Tín Minh Châu 46,850 47,800
Mi Hồng 46,900 48,000
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,800 47,500
ACB 46,800 47,500
Sacombank 46,850 47,880
SCB 46,850 47,550

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Giá vàng nhẫn 9999 thấp hơn cả giá vàng thế giới -
Dự báo sốc: giá vàng lên 85,5 triệu đồng/lượng trong 3 năm tới -
Giá vàng và giá ngoại tệ hôm nay 28.3: Vàng được đà tăng, USD hạ nhiệt -
Giá vàng hôm nay 28/3: Đảo chiều giảm giá -
Tiêu dùng trong tuần: Giá vàng, trái cây đồng loạt tăng mạnh -
Hồi phục: Cổ phiếu “vua” lọt sàn rồi lên trần, vàng hi vọng lại lướt sóng -
Tỷ giá ngoại tệ 28.3: USD giảm, nhiều nước đưa ra gói kích thích kinh tế -
Tin tức đặc biệt trên báo in ngày 28.3.2020 -
WSJ báo cáo tình trạng thiếu vàng nghiêm trọng ở Hoa Kỳ -
Thị trường ngày 28/3: Giá dầu quay đầu lao dốc vì nỗi lo Covid-19, giá trứng tại Mỹ lên cao kỷ lục -
Phát hiện 2 thỏi vàng hơn 25 kg ở sân bay Nga -
Bản tin thị trường kim loại ngày 27/3: Thị trường kim loại đồng loạt quay đầu giảm -
Tác động của Covid-19 đối với thị trường hàng hóa quốc tế quý I/2020 -
Tỷ giá Euro ngày 28/3/2020 tiếp tục tăng -
Vọt 9.5%/tuần, vàng thế giới đánh dấu tuần tăng mạnh nhất kể từ năm 2008 -
Giá dầu sụp đổ Hệ lụy nhãn tiền -
PNJ tạm đóng một số cửa hàng tại vùng dịch Covid-19 -
Tin kinh tế 10AM: Thịt lợn Nga ồ ạt về Việt Nam; Chevrolet Trailblazer lại giảm gần 200 triệu đồng -
Dấu hiệu suy thoái kinh tế toàn cầu đã rõ nét? -
Nông dân hưởng lợi bao nhiêu từ giá xuất khẩu gạo ? -
Điểm tin tức COVID-19 Việt Nam và thế giới sáng 28/3 -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L47.10047.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c45.20046.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân45.20046.200
Vàng nữ trang 99,99%44.80045.900
Vàng nữ trang 99%44.04645.446
Vàng nữ trang 75%32.77834.578
Vàng nữ trang 58,3%25.11226.912
Vàng nữ trang 41,7%17.49219.292
Hà NộiVàng SJC47.10047.920
Đà NẵngVàng SJC47.10047.920
Nha TrangVàng SJC47.09047.920
Cà MauVàng SJC47.10047.920
Bình DươngVàng SJC47.08047.920
HuếVàng SJC47.07047.930
Bình PhướcVàng SJC47.08047.920
Biên HòaVàng SJC47.10047.900
Miền TâyVàng SJC47.10047.900
Quãng NgãiVàng SJC47.10047.900
Đà LạtVàng SJC47.12047.950
Long XuyênVàng SJC47.10047.920
Bạc LiêuVàng SJC47.08047.920
Quy NhơnVàng SJC47.08047.920
Hậu GiangVàng SJC47.08047.920
Phan RangVàng SJC47.08047.920
Hạ LongVàng SJC47.08047.920
Quảng NamVàng SJC47.08047.920

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000
15-03-20204,550,0004,650,000
14-03-20204,550,000 +30k4,650,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ47.00047.90046.95047.95047.00047.900
SJC Buôn47.00047.90046.95047.95047.00047.900
Kim Tý47.00047.900----
Kim Thần Tài47.00047.90046.95047.95047.00047.900
Lộc Phát Tài47.00047.90046.95047.95047.00047.900
Kim Ngân Tài47.00047.900----
Hưng Thịnh Vượng44.60046.15044.60046.15044.60046.150
Nguyên liệu 99.9944.55045.55044.50045.33044.55045.550
Nguyên liệu 99.944.45045.45044.40045.22044.45045.450
Nữ trang 99.9944.15045.95044.15045.95044.90046.050
Nữ trang 99.944.05045.85044.05045.85044.80045.950
Nữ trang 9943.35045.50043.35045.50044.10045.600
Nữ trang 75 (18k)33.16034.66033.16034.66033.39034.690
Nữ trang 68 (16k)31.55033.55031.55033.55027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.00027.00025.00027.00025.71027.010
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k
18-03-20204,550,000 +30k4,650,000 +30k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000
15-03-20204,550,0004,650,000
14-03-20204,550,000 -80k4,650,000 -50k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.35028/03/2020 08:12:14
PNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Hà NộiPNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Đà NẵngPNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Cần ThơPNJ45.15046.35028/03/2020 08:12:14
SJC46.80047.95028/03/2020 08:12:14
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.15046.35028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 24K45.00045.80028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 18K33.10034.50028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 14K25.54026.94028/03/2020 08:12:14
Nữ trang 10K17.80019.20028/03/2020 08:12:14

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000
15-03-20204,550,0004,650,000
14-03-20204,550,000 +30k4,650,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L47.10047.900
Vàng 24K (999.9)45.00046.200
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.20046.200
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC47.11047.890

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000
15-03-20204,550,0004,650,000
14-03-20204,550,000 +30k4,650,000

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.15046.150
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.15046.150
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.15046.150
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)44.50045.800
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)44.40045.700
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.400
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)47.00047.850
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.900
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k
18-03-20204,550,000 +10k4,652,000 +12k
17-03-20204,540,000 -20k4,640,000 -15k
16-03-20204,560,0004,655,000
15-03-20204,560,0004,655,000
14-03-20204,560,000 -80k4,655,000 -40k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 45,200 46,100
Nữ trang 99.99% 44,600 46,100
Nữ trang 99% 44,300 45,800
Nữ trang 75% 33,380 34,880
Nữ trang 68% 30,150 31,650
Nữ trang 58.3% 25,680 27,180
Nữ trang 41.7% 18,020 19,520

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47104770
99,9%45204580
98,5%44204520
98,0%44004500
95,0%41901
75,0%29703200
68,0%26802880
61,0%25802780

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,430,000 4,520,000
990 NỮ TRANG 990 4,370,000 4,490,000
HBS HBS 4,430,000
SJC SJC 4,690,000 4,770,000
SJCLe SJC LẼ 4,620,000 4,770,000
18K75% 18K75% 3,221,000 3,401,000
VT10K VT10K 3,221,000 3,401,000
VT14K VT14K 3,221,000 3,401,000
16K 16K 2,650,000 2,830,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,430,0004,510,000
Vàng nữ trang 9904,370,0004,490,000
Vàng HBS, NHJ4,440,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,690,0004,770,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,690,0004,770,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư73,000,0001
Vàng 18k.750 2,979,0003,400,000
Vàng 17k2,979,0003,400,000
Vàng đỏ 5852,579,0002,846,000
Vàng trắng 416.P2,579,0003,400,000
Vàng trắng 585.P2,979,0003,400,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư83,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.430.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.440.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4448 4598
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4705 4785
Thế giới
999.9
(24K)
4538 4550
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
260 2168
75
(18K)
333 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
260 2178
75
(18K)
333 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.300.000 
4.380.000 
9999  4.420.000 
4.500.000 
NT98  4.310.000 
4.450.000 
V.Tr75%  1.120.000  1.320.000 
61%  2.580.000 
2.780.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,460
9999
4,530
chỉ
2,920
NT18
3,090
chỉ
900
Italy
1,200
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020


Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,410,000 4,530,000
Vàng 999 4,390,000 4,510,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 21:13:44 28/03/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66
2020-02-281643.861649.141563.041578.65 4.18
2020-02-271640.641659.921634.941644.49 0.25
2020-02-261634.691654.551624.571640.39 0.36

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng