Thông tin giá cà phê hồ tiêu hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cà phê hồ tiêu hôm nay mới nhất ngày 28/03/2020 trên website Photomarathonasia.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 20:17:25 28/03/2020

Bản tin hàng hóa tiêu dùng ngày 28/3/2020

Giá heo hơi

Giá heo hơi hôm nay giảm mạnh ở khu vực miền Nam, miền Trung giảm nhẹ, còn miền Bắc ổn định. Nhìn chung giá heo hơi cả nước vẫn ở mức cao.

Giá heo hơi hôm nay tại miền Bắc đứng yên ở mức cao 81.000-85.000 đồng/kg. Thị trường heo hơi miền Bắc đã ghi nhận tình trạng đứng giá diễn ra trong suốt nhiều ngày nay. Giá heo vẫn cố định trên ngưỡng rất cao, trên 81.000 đồng/kg, thậm chí có vùng đạt 85.000 đồng/kg.

Theo đó, hôm nay Bắc Giang, Yên Bái và Lào Cai heo hơi vẫn “ổn định” trên đỉnh giá cao chót vót là 85.000 đồng/kg.

Các tỉnh còn lại, giá heo hơi duy trì trên ngưỡng 80.000 đồng/kg, đạt từ 82.000 - 83.000 đồng/kg.

Giá heo hơi tại miền Bắc hôm nay được thương lái trả giá tại chuồng nằm trong khoảng từ 81.000 - 85.000 đồng/kg.

Giá heo hơi tại các tỉnh miền Trung giảm nhẹ. Cụ thể, tại Quảng Nam, giá heo giảm 1.000 đồng/kg, xuống 80.000 đồng/kg trong ngày.

Các địa phương khác như Huế, Quảng Nam và Quảng Ngãi, Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị giá heo hơi trong ngày cũng ổn định ở ngưỡng đạt 80.000 đồng/kg.

Trong khi đó Đắk Lắk và Ninh Thuận đang là hai vùng có giá heo thấp nhất, lần lượt đạt 75.000 đồng/kg và 70.000 đồng/kg.

Giá heo hơi hôm nay tại miền Nam có giảm ở một số địa phương khoảng từ 1.000 - 5.000 đồng/kg.

Kiên Giang và Bến Tre giảm nhẹ 1.000 đồng/kg, lần lượt xuống giá 78.000 đồng/kg và 77.000 đ/kg.

Cụ thể giá heo tại Long An giảm 5.000 đồng/kg xuống 75.000 đồng/kg. Giá heo tại Đồng Tháp cũng giảm sâu 4.000 đ/kg xuống 76.000 đồng/kg.

Tại thủ phủ nuôi heo Đồng Nai giá heo đang dao động từ 77.000 - 80.000 đồng/kg

Các địa phương như An Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cần Thơ cùng đạt 77.000 đồng/kg, sau khi giảm 2.000 đồng/kg so với ngày hôm qua.

Giá heo hơi hôm nay tại tỉnh Hậu Giang là 82.000 đ/kg tăng thêm khoảng 4.000 đồng/kg

Giá heo thấp nhất ghi nhận tại Cà Mau là 75.000 đồng/kg

Giá heo hôm nay 28/3 tại miền Nam dao động từ 75.000 - 80.000 đồng/kg.

Giá thịt heo

Giá thịt heo hôm nay một số điểm bán lẻ như CPFoods, Vinmart, Công ty Thực phẩm Tươi sống Hà Hiền và chợ truyền thống Ba Vì đều không xuất hiện mức thay đổi.

Giá thịt heo hôm nay tại khu chợ truyền thống lớn ở Ba Vì không xuất hiện thay đổi, mức giá dao động quanh 150.000 - 170.000 đồng/kg. Thịt nạc vai heo đạt ngưỡng cao nhất là 170.000 đồng/kg.

Giá thịt heo hôm nay tại CPFoods tiếp tục lặng sóng, phổ biến vào khoảng 110.000 – 230.000 đồng/kg. Thịt nạc thăn heo đạt 165.000 đồng/kg.

Giá thịt heo hôm nay tại Vinmart duy trì ổn định, phổ biến trong khoảng 154.900 - 222.900 đồng/kg. Sườn non heo báo mức 222.900 đồng/kg, cao hơn giá bán tại Công ty Thực phẩm là 68.000 đồng/kg.

Giá thịt heo hôm nay tại Công ty Thực phẩm Tươi sống Hà Hiền tiếp tục giữ vững, phổ biến trong khoảng 63.000 - 165.000 đồng/kg. Sườn già heo đạt mức 120.000 đồng/kg, thấp hơn sườn heo CP cùng loại là 40.000 đồng/kg.

Bảng giá thịt heo chi tiết xem TẠI ĐÂY

Giá thực phẩm

Giá thực phẩm hôm nay ghi nhận các loại hải sản gồm tôm thẻ, cua, mực,... giảm từ 5.000-10.000 đồng/kg tại chợ lẻ ở TP.HCM.

Cụ thể, ghi nhận tại các chợ dân sinh ở TP.HCM như Bà Chiểu (Bình Thạnh), Gò Vấp, Phạm Văn Hai (Tân Bình),... giá các loại hải sản có biến động mạnh gồm: Mực ống giảm 5.000 đồng còn 295.000-300.000 đồng/kg, tôm thẻ loại 90-100 con/kg giảm 10.000 đồng còn 80.000-90.000 đồng/kg, bạch tuột giảm 10.000 đồng còn 130.000-140.000 đồng/kg, cua biển giảm 10.000 đồng còn 240.000-250.000 đồng/kg.

Bên cạnh đó, tại siêu thị các loại hải sản cũng được bán với giá khuyến mãi gồm: Bạch tuộc 165.000 đồng/kg, mực ống 331.000 đồng/kg, tôm thẻ 132.000 đồng/kg, cua biển 299.000 đồng/kg,..

Giá gạo

Giá gạo hôm nay bán lẻ tại các cửa hàng giảm nhẹ. Cụ thể:

Giá lúa gạo hôm nay 28/3 5iá gạo NL IR 504 Việt hôm nay dao động ở mức 7.700 - 7.800 đồng/kg, giảm từ 50 - 100 đồng/kg so với ngày 27/3.

Giá gạo 5% tấm tăng từ 400 - 405 USD/tấn lên 410 USD/tấn trong cùng khoảng thoài gian đó. Đây là mức cao nhất kể từ tháng 11/2018.

Giá gạo bán lẻ hôm nay tại các chợ trên địa bàn TP HCM giảm nhẹ, cụ thể: gạo nở mềm giảm 1000 đồng/kg xuống còn 11.000 đồng, gạo Dẻo Thơm 64 giảm 500 đồng xuống 12.500 đồng/kg, gạo Hương Lài Sữa giảm 200 đồng/kg xuống 16.000 đồng, gạo Thơm Lài giảm 500 đồng xuống còn 14.500 đồng/kg,...

Gạo ST25 có giá bán ổn định, hiện đang giao động trong khoảng 23.000 đến 25.500 đồng/kg, giá bình quân giảm nhẹ. Giống lúa ST25 - giống lúa vừa đạt giải nhất tại hội thi gạo ngon nhất thế giới năm 2019 vừa được Cục Trồng trọt quyết định cấp bằng bảo hộ.

Giá hồ tiêu

Dù đang vào vụ thu hoạch nhưng giá hồ tiêu Tây Nguyên, miền Nam ngụp lặn dưới đáy. Giá tiêu toàn miền ghi nhận mức cao nhất 39.500 đồng tại Vũng Tàu và thấp nhất 36.000 đồng tại Đồng Nai.

Cụ thể, giá tiêu tại Đắk Nông (Gia Nghĩa) và Đắk Lắk (Ea H'leo) ổn định ở mức 38.000 đồng/kg.

Giá tiêu tại Gia Lai hiện ở mức 36.000 đồng/kg

Giá tiêu tại các tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đứng giá, dao động ở ngưỡng 39.500 đồng/kg.

Giá tiêu tại Bình Phước không đổi, ở mức 38.500 đồng/kg.

Giá tiêu tại Đồng Nai ở mức 36.000 đồng/kg.

Giá cà phê

Mở cửa phiên giao dịch sáng nay 28/3, giá cà phê tại Tây Nguyên, miền Nam giảm gần 1.000 đồng/kg, đẩy giá cà phê nguyên liệu xuống dưới 30.000 đồng/kg.

Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 28/3 giá cà phê robusta tại London giao tháng 5/2020 giảm 32 USD/tấn (mức giảm 2,58%) giao dịch ở mức 1.209 USD/tấn.

Trong khi tại New York, giá cà phê arabica tháng 5/2020 giảm 5,3 USD/tấn giao dịch ở mức 124,65 USD/tấn.

Còn ở thị trường trong nước, mở cửa phiên giao dịch sáng nay 28/3, giá cà phê tại Tây Nguyên, miền Nam giảm 7.00 đồng/kg, đẩy giá cà phê nguyên liệu xuống dưới 30.000 đồng/kg. Đà giảm giá cà phê do giá cà phê Robusta trên sàn London giảm cực sâu.

Cụ thể, mở cửa phiên giao dịch hôm nay giá cà phê tại Lâm Đồng (Bảo Lộc) đang mức 30.400 đồng/kg, giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà thấp hơn giá 30.400 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê hôm nay ĐắkLắk (Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ), Ea H'leo (ĐắkLắk) có giá 30.500 đồng/kg.

Giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku, và Ia Grai) ở mức 30.500 đồng/kg .

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa ở ngưỡng 30.500 đồng/kg.

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) ở mức 30.600 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 31.800đồng/kg.

Giá cao su

Trên sở Giao dịch hàng hóa kỳ hạn Tokyo (Tocom) (Nhật Bản), giá cao su giao tháng 4/2020 lúc 10h45 ngày 17/3 (giờ địa phương) giảm 0,2% xuống 131,4 yen/kg.

Theo số liệu thống kê của Bộ Thương mại Ấn Độ, trong tháng 1, nhập khẩu cao su (mã HS: 4001,4002,4003,4005) của Ấn Độ đạt 79,47 nghìn tấn, trị giá 127,95 triệu USD, giảm 12,2% về lượng và giảm 21,2% về trị giá so với tháng 1/2019. Hàn Quốc, Việt Nam và Nhật Bản là 3 thị trường cung cấp cao su lớn nhất cho Ấn Độ...

Trong tháng 1, Ấn Độ tăng nhập khẩu cao su từ các thị trường như: Nhật Bản tăng 143,5%; Thái Lan tăng 6,3%; Malaysia tăng 3,6%…

Trong khi giảm nhập khẩu cao su từ một số thị trường: Indonesia giảm 58,7%; Nga giảm 41,7%; Việt Nam giảm 37,7%; Mỹ giảm 21,2%; Hàn Quốc giảm 15,7%...

Trong tháng 1, Việt Nam là thị trường cung cấp cao su lớn thứ 2 cho Ấn Độ, đạt 8,03 nghìn tấn, trị giá 11,76 triệu USD, giảm 37,7% về lượng và giảm 34,1% về trị giá so với tháng 1/2019. Thị phần cao su Việt Nam trong tổng nhập khẩu cao su của Ấn Độ giảm từ 14,2% trong tháng 01/2019, xuống còn 10,1% trong tháng 1.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 20:17:25 28/03/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,324Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk29,800-700
Lâm Đồng29,600-700
Gia Lai29,700-700
Đắk Nông29,800-700
Hồ tiêu36,5000
Tỷ giá USD/VND23,540-20
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/201209-32-2.58 %679312341209123453610
07/201244-34-2.66 %642612731244127339430
09/201265-34-2.62 %169012981264129820844
11/201280-33-2.51 %50013211279132114670
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/20115.85-8.8-7.06 %19516123.35115.65123.3565433
07/20116.75-7.4-5.96 %15481123.25116.50123.1548280
09/20117.25-7.35-5.9 %6675124.05117.15124.0539727
12/20118.30-6.85-5.47 %4753124.85118.15124.6038520
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 20:17:25 28/03/2020

Bình Dương: Nổ súng trong quán cà phê, 1 người bị thương -
Cà phê muối và những món cà phê độc đáo của ẩm thực Việt -
Ngày vui hơn khi cà phê có topping -
Giá cà phê hôm nay 28/3/2020: Lao dốc không phanh 700- 1.100 đồng/kg do giá thế giới giảm gần 6% -
Học mô hình của Ấn Độ: Quán cà phê ở Sài Gòn dán chỗ đứng, tạo khoảng cách an toàn cho khách để phòng chống Covid19 -
TT cà phê ngày 27/3: Giá đảo chiều sụt giảm xuống 30.300 – 30.500 -
Giá cà phê hai sàn cùng lao dốc (28/03/2020) -
Chuỗi cà phê méo mặt với phí thuê mặt bằng chục tỉ mỗi tháng -
Mr.Huy và câu chuyện viết từ cà phê -
Nghệ An, Hà Tĩnh: Bất chấp ‘lệnh cấm’, nhiều quán cà phê mở cửa đón khách -
Chuỗi cà phê méo mặt với phí thuê mặt bằng chục tỷ mỗi tháng -
Báo Mỹ ca ngợi cà phê Việt Nam là thức uống chinh phục nhiều tín đồ ẩm thực thế giới -
Kỳ 29: Cà phê và giấc mơ Ý -
Cà phê, sinh tố, quán ăn... ở TP.HCM ngưng bán hàng tại chỗ, chỉ bán mang đi -
Công thức pha các loại cà phê sang chảnh như ngoài tiệm -
Chế tạo giày từ bã cà phê -
Vì sao người trẻ vẫn tụ tập uống cà phê trong mùa dịch Covid-19? -
Huế tạm đóng cửa tất cả các quán cà phê, quán ăn... để phòng dịch Covid-19 -
Quán cà phê, nhà hàng thích nghi nhanh với lệnh tạm ngừng kinh doanh -
Nữ nhân viên bị chủ quán cà phê tra tấn chích điện ép kích dục cho khách đã xuất viện -
Cà phê Châu Á: Giá tăng tại Việt Nam do virus corona hạn chế nguồn cung -

Bảng giá các loại sản phẩm cà phê

Cà phê hòa tan

Cập nhật lúc 20:17:25 28/03/2020

Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 255g 39.900 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 255g 39.700 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend classic hộp 12 gói x 17g 35.900 
Giá cà phê hòa tan 3in1 g7 gói 800g 117.700 
Giá cà phê hòa tan nguyên chất red cup nescafé hộp 30g 20.700 
Giá cà phê đen hòa tan g7 200g (100 gói x 2g) 133.200 
Giá cà phê thứ thiệt 3in1 g7 trung nguyên gói 1600g 221.000 
Giá cà phê hòa tan đen đá 2in1 g7 trung nguyên hộp 240g 46.900 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend classic 408g (24 gói x 17g) 64.400 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 vinacafé gói 480g 59.800 
Giá cà phê đen hòa tan g7 hộp 100g (50 gói x 2g) 70.500 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend classic 408g (24 gói x 17g) 119.400 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé sữa đá hộp 200g 37.500 
Giá cà phê gu mạnh x2 g7 trung nguyên hộp 300g 46.200 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend special edition hộp 18 gói x 25g 95.900 
Giá cà phê hòa tan espresso king coffe hộp 37,5g 54.300 
Giá cà phê đen đá café việt nescafé hộp 240g 52.500 
Giá cà phê hòa tan gold original vinacafé gói 800g 83.900 
Giá nescafé 3in1 cà phê socola (10 gói x 20g) 35.200 
Giá cà phê hòa tan 3in1 g7 trung nguyên gói 20 túi 47.400 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé túi 782g 104.600 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 đậm vị cà phê nescafé túi 782g 104.600 
Giá nescafé cappuccino vị caramel hộp 200g (10 gói x 20g) 62.900 
Giá bột coffee-mate nestlé hộp 450g 64.500 
Giá cà phê cappuccino mocha g7 trung nguyên hộp 216g 51.900 
Giá cà phê cappuccino g7 trung nguyên hộp 216g 52.800 
Giá cà phê hòa tan 3in1 g7 hộp 288g 47.100 
Giá cà phê sài gòn wake-up gói 384g 39.900 
Giá cà phê hòa tan 3in1 g7 hộp 336g 57.100 
Giá cà phê dừa maccaca 12 gói x 20g 58.900 
Giá cà phê sữa đá maccaca 12 gói x 20g 58.900 
Giá cà phê hòa tan cao cấp family tchibo lọ 200g 184.500 
Giá cà phê hòa tan capuccino 4in1 mr.viet hộp 240g 109.000 
Giá cà phê đen đá hòa tan nescafé 35 gói x 16g 100.600 
Giá cà phê hương chồn wake-up vinacafé hộp 306g 38.400 
Giá cà phê hòa tan davidoff rich aroma lọ 100g 203.900 
Giá cà phê hòa tan nguyên chất red cup nescafé lọ 200g 107.600 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 340g 50.900 
Giá cà phê hòa tan đen đá 2in1 gu mạnh x2 g7 trung nguyên hộp 240g 40.600 
Giá cà phê đen đá café phố maccoffee hộp 160g 40.600 
Giá cà phê đen đá café phố maccoffee túi 320g 87.200 
Giá cà phê rang xay nescafé dulce gusto - espresso intenso hộp 128g 240.400 
Giá cà phê nescafé cappuccino hộp 180g 79.400 
Giá cappucino sầu riêng archcafé hộp 216g 63.500 
Giá hộp quà yêu thương - cà phê g7 trung nguyên 2 hộp x 288g 69.200 
Giá cà phê sánh đậm 3 in 1 nescafé hộp quà tết 480g 85.400 
Giá cà phê việt nescafé hộp quà tết 480g 116.100 
Giá hộp quà năng lượng hạnh phúc g7 coffee trung nguyên 76.800 
Giá cà phê việt sữa đá nescafé hộp quà tết 560g 116.100 
Giá hộp quà năng lượng sáng tạo trung nguyên 500g 219.800 

Cà phê nước

Cập nhật lúc 20:17:25 28/03/2020

Giá cà phê cappuccino mr.brown lon 240ml 14.500 
Giá thùng 24 lon cà phê highlands sữa đá 235ml 275.000 
Giá cà phê sữa boss lon 180ml 9.300 
Giá cà phê sữa birdy lon 170ml 9.200 
Giá cà phê đen boss lon 180ml 9.300 
Giá cà phê sữa đá uống liền nescafe lon 170ml 11.800 
Giá cà phê đen uống liền café việt nescafé lon 170ml 11.500 
Giá cà phê uống liền nescafé latte lon 180ml 11.500 
Giá cà phê sữa georgia max coffee lon 235ml 11.400 
Giá thùng 24 lon cà phê highlands đá 185ml 224.000 
Giá cà phê blue mountain blend mr.brown lon 240ml 14.500 
Giá cà phê blue mountain blend mr.brown lon 240ml 14.500 
Giá cà phê sữa mr.brown hương vani lon 240ml 14.500 
Giá cà phê sữa mr.brown vị sô cô la lon 240ml 14.500 
Giá cà phê uống liền nescafé espresso roast lon 180ml 11.500 
Giá sữa cà phê nescafé smoovlatte chai 225ml 14.900 
Giá cà phê đen highlands coffee lon 185ml 10.000 
Giá cà phê sữa đá highlands coffee lon 235ml 11.500 
Giá cà phê hòa tan 3in1 birdy túi 68g 9.100 
Giá cà phê hòa tan 3in1 birdy ajinomoto hộp 340g 43.900 
Giá cà phê hòa tan 3 in 1 birdy gói 408g 53.100 

Cà phê rang xay

Cập nhật lúc 20:17:25 28/03/2020

Giá cà phê rang xay gourmet blend trung nguyên hộp 500g 93.600 
Giá cà phê đen phin giấy con sóc coffee hộp 160g 61.200 
Giá cà phê sáng tạo 1 trung nguyên gói 340g 52.700 
Giá cà phê rang xay house blend trung nguyên hộp 500g 69.700 
Giá cà phê chế phin 1 trung nguyên gói 500g 87.400 
Giá cà phê phin giấy con sóc coffee hộp 160g 63.600 
Giá cà phê sáng tạo 8 trung nguyên hộp 500g 400.000 
Giá cà phê sáng tạo số 3 trung nguyên gói 340g 73.900 
Giá cà phê rang xay nguyên chất nescafé vị 1 gói 250g 54.800 
Giá cà phê rang xay sáng tạo 4 trung nguyên gói 340g 83.900 
Giá cà phê sáng tạo 8 trung nguyên gói 250g 201.500 
Giá cà phê rang xay di sản highlands coffee gói 200g 49.500 
Giá cà phê rang xay sáng tạo 2 trung nguyên gói 340g 61.300 
Giá cà phê sáng tạo số 5 gói 340g 102.500 
Giá cà phê culi highlands coffee gói 200g 73.900 
Giá cà phê truyền thống highlands coffee gói 200g 55.900 
Giá cà phê moka highlands coffee gói 200g 85.900 
Giá cà phê rang xay đặc biệt trung nguyên gói 500g 48.600 
Giá cà phê đặc biệt thượng hạng thu hà hộp 500g 172.000 
Giá cà phê đặc biệt thu hà hộp 250g 108.000 
Giá cà phê sạch rang xay regular hello 5 coffee gói 250g 47.900 
Giá cà phê bột - mộc 2 đặc biệt gói 250g 106.000 
Giá cà phê royal hello 5 coffee gói 250g 41.300 
Giá cà phê bột - mộc 1 bách coffee gói 250g 66.000 

Cà phê sữa

Cập nhật lúc 20:17:25 28/03/2020

Giá cà phê chất vinacafé hộp 10 gói x 29g 40.900 
Giá cà phê sữa đá hòa tan trung nguyên legend hộp 5 gói x 25g 40.800 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend special edition 61.700 
Giá cà phê sữa đá hòa tan trung nguyên legend hộp 9 gói x 25g 73.400 
Giá cà phê passiona g7 trung nguyên hộp 224g 51.800 
Giá cà phê sữa hòa tan 3 in 1 con ó gói 800g 102.900 
Giá cà phê sữa đá maccoffee hộp 220g 44.900 
Giá cà phê sữa đá café việt nescafé hộp 280g 52.700 
Giá cà phê sữa đặc archcafé hộp 255g 47.500 
Giá matcha sữa archcafé hộp 132g 83.000 
Giá cà phê sữa đá café phố maccoffee túi 440g 95.000 
Giá bột kem pha cà phê vị kem sữa đặc hương vani maya hộp 170g 16.300 

Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 20:17:25 28/03/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-27122.46123.00115.95116.33 6.56
2020-03-26127.91129.31123.68123.95 3.75
2020-03-25125.53129.32121.90128.59 2.95
2020-03-24121.38125.63121.04124.80 3.41
2020-03-23120.22124.63116.77120.55 0.78
2020-03-20113.73119.72113.73119.61 5.82
2020-03-19108.68113.71108.63112.66 3.85
2020-03-18103.23113.96103.02108.33 4.78
2020-03-17104.33105.19101.90103.16 1
2020-03-16106.17107.77104.13104.19 2.65
2020-03-13110.83113.10106.64106.95 2.35
2020-03-12110.70110.90107.80109.46 2.92
2020-03-11114.65116.43111.94112.65 1.5
2020-03-10108.97116.50108.97114.33 4.83
2020-03-09103.29111.25102.98108.81 1.25
2020-03-06112.68114.20106.50107.45 4.35
2020-03-05116.68118.02111.16112.12 4.57
2020-03-04120.17122.38117.14117.24 2.94
2020-03-03117.24122.61117.17120.68 3.2
2020-03-02112.41117.85111.50116.82 3.93
2020-02-28108.58112.26106.98112.23 2.12
2020-02-27110.46113.08109.26109.86 0.61
2020-02-26106.83111.41106.32110.52 2.04

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 20:17:25 28/03/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-271247.000001251.000001226.000001230.00000 2.04
2020-03-261268.000001271.000001253.000001255.00000 1.36
2020-03-251280.000001283.000001260.000001272.00000 0.24
2020-03-241260.000001275.000001255.000001275.00000 1.57
2020-03-231254.000001270.000001251.000001255.00000 0.08
2020-03-201226.000001257.000001226.000001256.00000 2.79
2020-03-191219.000001234.000001216.000001221.00000 1.15
2020-03-181204.000001245.000001201.000001235.00000 1.71
2020-03-171231.000001238.000001212.000001214.00000 1.08
2020-03-161218.000001252.000001217.000001227.00000 1.15
2020-03-131255.000001274.000001236.000001241.00000 1.05
2020-03-121238.000001258.000001229.000001254.00000 1.52
2020-03-111282.000001289.000001265.000001273.00000 0.95
2020-03-101253.000001291.000001252.000001285.00000 2.96
2020-03-091214.000001251.000001116.000001247.00000 0.17
2020-03-061281.000001295.000001217.000001245.00000 2.49
2020-03-051293.000001306.000001274.000001276.00000 2.04
2020-03-041321.000001324.000001301.000001302.00000 2.23
2020-03-031295.000001331.000001292.000001331.00000 2.78
2020-03-021288.000001302.000001285.000001294.00000 1.01
2020-02-281286.000001296.000001271.000001281.00000 0.4
2020-02-271293.000001303.000001285.000001286.00000 0.63
2020-02-261277.000001295.000001276.000001294.00000 0.93