Thông tin giá 1 chỉ vàng 18k mới nhất

(Xem 524)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường giá 1 chỉ vàng 18k mới nhất ngày 03/07/2020 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung giá 1 chỉ vàng 18k để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Dự báo giá vàng ngày 4/7: Quay đầu giảm giá

Cuối phiên giao dịch ngày 03/7, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 49,43 - 49,82 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 170 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 160 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 49,45 - 49,72 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 200 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 170 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 49,45 - 49,70 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 250 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 200 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 49,47 - 49,66 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 90 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 110 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, giá vàng  đi lên trong phiên 02/7 nhờ đồng USD suy giảm. Vào lúc 17:42 GMT (khoảng 0 giờ 42 phút sáng ngày 3/7), giá vàng giao ngay tăng 0,4% lên 1.777,04 USD/ounce, gần mức cao nhất của gần tám năm là 1.788,96 USD/ounce hôm 1/7. Giá vàng kỳ hạn của Mỹ tăng 0,6% lên 1.790 USD/ounce.

Sang phiên châu Á sáng nay, giá vàng gần như chỉ đi ngang quanh mức giá trên. Giá vàng tương lai giao tháng 8 trên sàn Comex New York giảm 1,6 USD xuống 1.787,5 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Năm đã hồi phục sau phiên giảm khá mạnh hôm qua nhờ lực mua kỹ thuật quay trở lại.

Giá vàng hiện vẫn đang đứng ở mức cao quanh 8 năm nhờ giới đầu tư đa dạng hóa các danh mục tài sản đầu tư, cả vào chứng khoán, tiền tệ cũng như vàng để đảm bảo sự an toàn, linh hoạt trong bối cảnh triển vọng hồi phục kinh tế thế giới không chắc chắn.

Báo cáo việc làm hàng tháng do Bộ Lao động Mỹ theo dõi cho thấy lực lượng lao động trong lĩnh vực phi nông nghiệp của nước này trong tháng Sáu đã tăng thêm 4,8 triệu người, mức tăng nhiều nhất kể từ khi chính phủ bắt đầu thống kê năm 1939.

Đồng USD dường như không phản ứng gì sau thông tin này, giao dịch ở mức thấp của một tuần so với rổ tiền tệ chính lúc đầu phiên.

Chuyên gia Michael Matousek từ U.S. Global Investors nói rằng chúng ta không thể đánh giá nền kinh tế dựa trên một số liệu. Nhiều người cho rằng nền kinh tế đang tăng trưởng trở lại và Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ không phải đưa ra thêm các biện pháp kích thích. Tuy nhiên, biên bản cuộc họp công bố ngày 1/7 của Fed đã chỉ ra yếu tố sẽ khiến "lãi suất duy trì ở mức thấp cho đến năm 2022", qua đó "tiếp thêm sức mạnh" cho vàng.

Các nhà hoạch định chính sách của Fed đang nỗ lực thực hiện trở lại cam kết trong thời kỳ Đại Suy thoái là duy trì lãi suất ở mức thấp cho đến khi một số điều kiện được đáp ứng.

Kim loại quý này đã tăng 17% giá trị kể từ đầu năm 2020 đến nay nhờ các biện pháp kích thích và các ngân hàng trung ương cắt giảm lãi suất.

Khảo sát mới nhất vào lúc 16h50 ngày 03/07/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới lại quay đầu đi xuống, hiện đang giao dịch quanh mốc 1.785 USD/ounce. Giá vàng trong nước thường biến động theo xu hướng của thị trường thế giới, vì vậy vàng SJC có thể giảm giá trong ngày giao dịch 04/07/2020.

Giá vàng trong nước hôm nay

Bảng giá vàng SJC

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L49.48049.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ49.15049.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ49.15049.800
Vàng nữ trang 99,99%48.80049.550
Vàng nữ trang 99%47.85949.059
Vàng nữ trang 75%35.51637.316
Vàng nữ trang 58,3%27.24129.041
Vàng nữ trang 41,7%19.01420.814
Hà NộiVàng SJC49.48049.870
Đà NẵngVàng SJC49.48049.870
Nha TrangVàng SJC49.47049.870
Cà MauVàng SJC49.48049.870
HuếVàng SJC49.45049.880
Bình PhướcVàng SJC49.46049.870
Miền TâyVàng SJC49.48049.850
Biên HòaVàng SJC49.48049.850
Quãng NgãiVàng SJC49.48049.850
Long XuyênVàng SJC49.50049.900
Bạc LiêuVàng SJC49.48049.870
Quy NhơnVàng SJC49.46049.870
Phan RangVàng SJC49.46049.870
Hạ LongVàng SJC49.46049.870
Quảng NamVàng SJC49.46049.870

Bảng giá vàng DOJI

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ49454970
AVPL / SJC HN buôn49454970
Kim Tý49454970
Kim Thần Tài49454970
Lộc Phát Tài49454970
Kim Ngân Tài49454970
Hưng Thịnh Vượng49154980
Nguyên liệu 99.9949154940
Nguyên liệu 99.949104935
Nữ trang 99.9948754970
Nữ trang 99.948654960
Nữ trang 9947954925
Nữ trang 18k35983748
Nữ trang 16k33443544
Nữ trang 14k27192919
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ49504972
AVPL / SJC buôn49514971
Kim Tuất49504972
Kim Thần Tài49504972
Lộc Phát Tài49504972
Nhẫn H.T.V49154980
Nguyên liệu 999949194939
Nguyên liệu 99949144934
Nữ trang 99.9948794969
Nữ trang 99.948694959
Nữ trang 9947994924
Nữ Trang 18k36123742
Nữ Trang 14k27842914
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Bảng giá vàng PNJ

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 49.320 03/07/2020 14:21:00
PNJ 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
SJC 49.450 49.700 03/07/2020 14:21:00
Hà Nội PNJ 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
SJC 49.450 49.700 03/07/2020 14:21:00
Đà Nẵng PNJ 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
SJC 49.450 49.700 03/07/2020 14:21:00
Cần Thơ PNJ 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
SJC 49.450 49.700 03/07/2020 14:21:00
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
Nữ trang 24K 48.720 49.520 03/07/2020 14:21:00
Nữ trang 18K 35.890 37.290 03/07/2020 14:21:00
Nữ trang 14K 27.720 29.120 03/07/2020 14:21:00
Nữ trang 10K 19.350 20.750 03/07/2020 14:21:00

Bảng giá vàng Phú Quý

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,945,000 4,968,000 4,946,000 4,967,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,925,000 4,968,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,910,000 4,965,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
999 Vàng 999 4,880,000 4,950,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,840,000 4,905,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,870,000 4,950,000
V999 Vàng thị trường 999 4,860,000 4,940,000
V99 Vàng thị trường 99 4,810,000 4,890,000
Cập Nhật Lúc: 01:17:06 - 04/07/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Bảng giá vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC)

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4921 4981 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4921 4981 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4921 4981 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4885 4975 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4875 4965 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4875 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4950 4970 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4825 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -

Bảng giá vàng SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 49,200 49,600
Nữ trang 99.99% 48,100 49,600
Nữ trang 99% 47,800 49,300
Nữ trang 75% 35,960 37,460
Nữ trang 68% 32,490 33,990
Nữ trang 58.3% 27,690 29,190
Nữ trang 41.7% 19,460 20,960

Bảng giá vàng AJC

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,870,000 4,968,000
Vàng trang sức 999 4,860,000 4,958,000
Vàng NL 9999 4,900,000 4,960,000
Vàng miếng SJC 4,943,000 4,968,000
Vàng miếng AAA 4,910,000 4,968,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,910,000 4,975,000

Bảng giá vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,880,000 4,940,000
990 NỮ TRANG 990 4,810,000 4,910,000
HBS HBS 4,880,000
SJC SJC 4,945,000 4,990,000
SJCLe SJC LẼ 4,900,000 4,980,000
18K75% 18K75% 3,493,000 3,690,000
VT10K VT10K 3,493,000 3,690,000
VT14K VT14K 3,493,000 3,690,000
16K 16K 2,804,000 3,000,000

Bảng giá vàng Ngọc Hải

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,880,0004,944,000
Vàng nữ trang 9904,810,0004,910,000
Vàng HBS, NHJ4,880,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,930,0004,985,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,910,0004,985,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư76,000,0001
Vàng 18k.750 3,243,0003,724,000
Vàng 17k3,243,0003,724,000
Vàng đỏ 5852,807,0003,136,000
Vàng trắng 416.P2,807,0003,136,000
Vàng trắng 585.P3,243,0003,724,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư86,000,0001

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 01:25:45 04/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-021769.961779.401757.791775.04 0.29
2020-07-011781.041789.011759.231770.03 0.6
2020-06-301771.911785.651764.651780.59 0.44
2020-06-291775.701775.861765.631772.76 0.08
2020-06-261763.871771.961747.421771.36 0.46
2020-06-251761.081768.711754.311763.29 0.14
2020-06-241768.491779.171760.451760.83 0.41
2020-06-231754.711770.741747.211767.92 0.76
2020-06-221743.731764.051742.991754.55 0.6
2020-06-191723.191745.061721.441744.16 1.21
2020-06-181726.431737.121717.691723.06 0.22
2020-06-171726.481730.081712.991726.85 0.02
2020-06-161725.091732.701716.601726.62 0.11
2020-06-151733.811735.611704.501724.89 0.34
2020-06-121728.271743.241722.331730.65 0.21
2020-06-111737.861744.501721.681727.18 0.66
2020-06-101713.891739.651708.541738.46 1.35
2020-06-091697.511720.651692.221715.03 0.98
2020-06-081683.491700.531677.441698.30 0.99
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng


Bạn đang xem bài viết giá 1 chỉ vàng 18k trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!