Đề Xuất 5/2022 # Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiểm Toán Câu 1: Một Trong Những Chức Năng Của Kiểm Toán Là # Top Like

Xem 13,266

Cập nhật nội dung chi tiết về Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiểm Toán Câu 1: Một Trong Những Chức Năng Của Kiểm Toán Là mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,266 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiểm Toán
  • Quá Trình Hình Thành Và Phát Triển Của Kiểm Toán Độc Lập Ở Việt Nam
  • Vai Trò Của Kiểm Toán Độc Lập Trong Nền Kinh Tế Thị Trường Có Sự Quản Lý Của Nhà Nước Ở Việt Nam
  • Chức Năng Xác Minh Trong Công Tác Kiểm Toán
  • Vai Trò Và Chức Năng Của Kiểm Toán Tài Chính Trong Nền Kinh Tế Việt Nam
  • Ghi chép các ngiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
  • Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
  • Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
  • áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
  • Câu 36: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?

    1. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
    2. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
    3. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
  • Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý.
  • Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.
  • Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều.
  • Thiếu biện pháp quản lý phù hợp, dịch vụ tư vấn pháp lý tài chính, kế toán, kiểm toán.
  • b. Tính hợp lý của hệ thống kế toán và sự nhất quán trong việc áp dụng phương pháp kế toán, trình bày thông tin

    c. Khái quát thực trạng tài chính và mức độ trung thực, hợp lý của thông tin trên báo cáo tài chính

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 85. Để kết thúc ( hoàn thành ) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành giải quyết công việc nào?

    b. Hoàn thành hồ sơ kiểm toán

    c. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán

    c. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán

    d. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán

    Câu 87. Báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính cần đảm bảo các nội dung chủ yếu nào?

    a. Tiêu đề báo cáo ” báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính”

    b. Tên địa chỉ của công ty kiểm toán

    c. Tên địa chỉ và xác định báo cáo tài chính được kiểm toán

    d. Tất cả các nội dung nói trên.

    Câu 88. Các nội dung nào trong các nội dung sau phải được phản ánh trong báo cáo kiểm toán , báo cáo tài chính ?

    a. Các thông lệ, chuẩn mực kiểm toán được áp dụng

    b. ý kiến nhận xét của kiểm toán viên về báo cáo tài chính

    c. Ngày và chữ ký của kiểm toán viên

    d. Tất cả các nội dung nói trên.

    Câu 89. Các ý kiến nhận xét của kiểm toán viên và công ty kiểm toán bao gồm ý kiến nào là chủ yếu ?

    a. ý kiến chấp nhận toàn bộ

    b. ý kiến chấp nhận từng bộ phận

    c. ý kiến từ chối và ý kiến trái ngược

    d. Tất cả các ý kiến trên trên

    Câu 90. Trong các loại báo cáo sau, báo cáo nào không thược báo cáo kiểm toán?

    a. Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn bộ

    b. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

    c. Báo cáo chấp nhận từng phần

    a. Báo cáo kiểm toán

    b. Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán

    c. Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo

    d. Tất cả các hồ sơ nói trên

    Câu 92. Trong các hồ sơ sau, hồ sơ nào không thuộc hồ sơ kiểm toán giao cho khách hàng ?

    a. Hợp đồng kiểm toán

    b. Báo cáo kiểm toán

    c. Các báo cáo đã được kiểm toán

    d. Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo

    Câu 93. Hồ sơ công ty kiểm toán cần lưu giữ bao gồm những hồ sơ nào?

    a. Thư mời, thư hẹn kiểm toán và kế hoạch kiểm toán

    b. Hợ đồng kiểm toán và các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp

    c. báo cáo kiểm toán và các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán, các ghi chép của kiểm toán viên

    a. Thư mời, thư hẹn và kế hoạch kiểm toán

    d. Báo cáo kiểm toán các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán và các ghi chép của các kiểm toán viên

    Câu 95. Sau khi đã lập báo cáo kiểm toán, các kiểm toán viên công ty kiểm toán cần giải quyết các sự kiện nào có thể phát sinh?

    a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán

    b. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và các ý kiến nhận xét do sơ xuất của kiểm toán viên

    c. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán

    d. Tất cả các sự kiện nói trên

    Câu 96. Sự kiện ( công việc ) nào trong các sự kiện sau phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán không thuộc thẩm quyền giải quyết của các kiểm toán viên và công ty kiểm toán ?

    a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán

    b. Sửa chữa lại báo cáo tài chính

    c. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiến nhận xét do sự sơ xuất của kiểm toán viên

    d. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán

    Câu 97. Chọn mẫu theo khối là một trong những phương pháp ?

    a. Chọn mẫu phi xác xuất

    b. Chọn mẫu ngẫu nhiên

    c. Chọn mẫu theo hệ thống

    d. Chọn mẫu theo sự xét đoán

    Câu 98. Dựa vào phép duy vật biện chứng kiểm toán đã hình thành phương pháp khách hàng chung để nghiên cứu các đối tượng theo một trình tự logic nào?

    a. Nêu giả thuyết và trình bày các giả thuyết

    b. Xác định nội dung, phạm vi kiểm toán

    c. Nêu ý kiến nhận xét

    a. Hệ thống

    d. Theo khối

    Câu 100. Để kiểm toán các số liệu trên các chứng từ ( tài khoản sổ kiểm toán, báo cáo kiểm toán ) kiểm toán thường sử dụng phương pháp kỹ thuật nào?

    a. Kiểm tra đối chiếu

    b. So sánh cân đối

    c. Tính toán phân tích

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 101. Chọn mẫu theo phán đoán chủ quan và không dựa theo phương pháp máy móc gọi là ?

    a. Chọn mẫu ngẫu nhiên

    b. Chọn mẫu phi xác xuất

    c. Chọn mẫu hệ thống

    a. Kiểm tra đối chiếu

    d. Tính toán phân tích

    Câu 103. Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ gồm?

    a. Điều tra phỏng vấn

    b. Thử nghiệm

    c. Quan sát, xác nhận

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 104. Đối với các số liệu không được phản ánh trên các chứng từ ( tài khoản kiểm toán, sổ kiểm toán, báo cáo tài chính ) khi tiến hành kiểm toán các số liệu này, kiểm toán thường sử dụng phương pháp nào?

    a. Điều tra phỏng vấn

    b. Thử nghiệm, quan sát

    c. Xác nhận

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 105. Phương pháp kiểm toán tuân thủ gồm ?

    a. Cập nhật theo hệ thống

    b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát

    c. Cả 2 câu trên đều sai

    d. Cả 2 câu trên đều đúng

    Câu 106. Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào không thể áp dụng để kiểm toán các số liệu không có trên các chứng từ ( tài khoản sổ kiểm toán, báo cáo tài chính… ) ?

    a. Điều tra phỏng vấn

    b. Đối chiếu, so sánh

    c. Quan sát, thử nghiệm

    d. Xác nhận

    Câu 107. Chọn mẫu các phần tử liên tiếp nhau tạo thành 1 khối gọi là ?

    a. Chọn mẫu theo khối

    b. Chọn mẫu tình cờ

    c. Chọn mẫu theo sự xét đoán

    d. Không câu nào đúng

    Câu 108. Khi sử dụng phương pháp phân tích, đánh giá ngang chủ yếu cần tiến hành so sánh, đối chiếu như thế nào?

    a. So sánh giữa số liệu kỳ này với kỳ trước

    b. So sánh giữa kết quả đạt được với mục tiêu đặt ra

    c. So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc cùng 1 ngành hoặc cùng phạm vi lãnh thổ

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 109. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát là 1 trong những phương pháp kiểm toán nào?

    a. Phương pháp kiểm toán tuân thủ

    b. Phương pháp kiểm toán cơ bản

    c. Phương pháp phân tích, đánh giá tổng quát

    d. Tất cả các câu trên đều sai

    Câu 110. Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất ( tỷ lệ ) khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?

    a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán

    b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời

    c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 111. Phân tích so sánh về lượng theo cùng 1 chỉ tiêu là phương pháp?

    a. Phân tích đánh giá dọc

    b. Phân tích đánh giá ngang

    c. Cả 2 câu trên đều sai

    a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời

    b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )

    c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 113. Sử dụng các nhóm tỷ suất nào để phân tích đánh giá dọc?

    a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán

    b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời

    c. Nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc TC

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 114. Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?

    a. Tỷ suất các khoản phải thu

    b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời

    c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )

    d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn

    Câu 115. So sánh, đối chiếu số liệu kỳ này với kỳ trước là phương pháp ?

    a. Chọn mẫu

    b. Tuân thủ

    c. Phân tích đánh giá dọc

    d. Phân tích đánh giá ngang

    Câu 116. Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỷ suất nào?

    a. Tỷ suất đầu tư

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 117. Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính ?

    a. Tỷ suất đầu tư

    a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay

    b. Tổng giá trị tài sản bình quân

    c. Doanh thu bán hàng thuần

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 119. Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội dung nào?

    a. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ

    b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý

    c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ TS

    d. Tất cả các câu trên

    Câu 120. Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát thường ảnh hưởng đến những mặt nào của kiểm toán ?

    a. Nội dung khối lượng kiểm toán

    b. Phương pháp kiểm toán

    c. Phạm vi, thời gian kiểm toán

    d. Tất cả các câu trên

    Câu hỏi: Nếu lấy chức năng kiểm toán làm tiêu chí phân loại thì kiểm toán được phân thành:”

    Đáp án: D

    Câu hỏi: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:

    Đáp án: A

    Câu hỏi: Để kết thúc (hoàn thành) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành (giải quyết) công việc nào:

    Đáp án: D

    1. Đối với báo cáo kiểm toán loại chấp nhận từng phần, người sử dụng BCTC nên hiểu rằng:

    ĐÁP ÁN: D

    2. Kiểm toán viên phát hành báo cáo kiểm toán loại “Ý kiến từ bỏ” khi:

    ĐÁP ÁN: D

    3. Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:

    ĐÁP ÁN: D

    4. Trường hợp nào sau đây tạo rủi ro tiềm tàng cho khoản mục doanh thu:

    1. Ghi sót các hóa đơn vào sổ kế toán
    2. Đơn vị mới đưa vào sử dụng một phần mềm vi tính để theo dõi doanh thu
    3. Do bị cạnh tranh nên doanh nghiệp chấp nhận đổi lại hàng hoặc trả lại tiền khi khách hàng yêu cầu

    ĐÁP ÁN: C

    5. Ngay trước ngày kết thúc kiểm toán, một khách hàng chủ chốt của đơn vị bị hỏa hoạn và đơn vị cho rằng điều này có ảnh hưởng đến tình hình tài chính của mình, KTV cần:

    ĐÁP ÁN: B

    6. Trong các bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất:

    ĐÁP ÁN: C

    7. Thí dụ nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:

    ĐÁP ÁN: D

    8. KTV kiểm tra việc cộng dồn trong bảng số dư chi tiết các khoản phải trả, và đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết đó là thủ tục nhằm đạt mục tiêu kiểm toán:

    ĐÁP ÁN: A

    9. Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì

    ĐÁP ÁN: C

    10. Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trưởng hợp bán hàng thu tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:

    ĐÁP ÁN: B

    11. Kết quả kiểm toán báo cáo tài chính phục vụ cho:

    ĐÁP ÁN: D

    12. Chuẩn mực kiểm toán là:

    ĐÁP ÁN: B

    13. Do thiếu kiểm tra thông tin do các trợ lý thu thập nên các KTV độc lập đã nhận định sai, đó là ví dụ về:

    ĐÁP ÁN: B

    14. KTV phải chịu trách nhiệm về:

    ĐÁP ÁN: D

    15. Việc thay đổi các chính sách kế toán của doanh nghiệp sẽ dẫn đến

    1. Làm thay đổi kết quả kinh doanh
    2. Làm cho người đọc BCTC không thể hiểu được về thực trạng sản xuất kinh doanh của DN
    3. Vi phạm khái niệm nhất quán

    ĐÁP ÁN: D

    16. Trước khi phát hành BCKT, KTV cần đặc biệt chú trọng xem xét về các khái niệm và nguyên tắc:

    ĐÁP ÁN: C

    17. Hãy cho ví dụ về rủi ro tiềm tàng trong các ví dụ sau đây:

    ĐÁP ÁN: C

    18. Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp những hạn chế vì:

    ĐÁP ÁN: D

    19. Bằng chứng kiểm toán là:

    ĐÁP ÁN: B

    20. Nếu kết luận rằng có một sai phạm mang tính trọng yếu trong các BCTC thì KTV phải:

    ĐÁP ÁN: C

    Поделитесь с Вашими друзьями:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuẩn Mực Kiểm Toán Số 705: Ý Kiến Kiểm Toán Không Phải Là Ý Kiến Chấp Nhận Toàn Phần Công Ty Tnhh Kiểm Toán Afc Việt Nam
  • Chức Năng Bày Tỏ Ý Kiến Trong Công Tác Kiểm Toán
  • Chức Năng Bày Tỏ Ý Kiến
  • Kiểm Toán Là Gì? Sự Cần Thiết Khách Quan Của Kiểm Toán Trong Nền Kinh Tế Hiện Nay
  • Dịch Vụ Kiểm Toán Đối Với Quản Trị Công Ty
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiểm Toán Câu 1: Một Trong Những Chức Năng Của Kiểm Toán Là trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100