Thông tin bảng giá vàng trong nước hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về bảng giá vàng trong nước hôm nay mới nhất ngày 27/05/2020 trên website Photomarathonasia.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Giá vàng hôm nay 27/5: Áp lực chốt lời khiến vàng “lao dốc”

Ghi nhận tại thời điểm 8h00 ngày 26/5, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,47 - 48,87 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa có sự điều chỉnh về giá so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,47 - 48,85 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,52 - 48,78 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 27/5, theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.712,09 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 26/5, giá vàng giao ngay đã giảm tới 14 USD/Ounce.

Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 7/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.715,7 USD/Ounce, giảm 1,6 USD/Ounce trong phiên nhưng đã giảm tới 20 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 26/5.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 212 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 47,83 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 1,02 triệu đồng/lượng.

Carlo Alberto De Casa, Giám đốc phân tích tại ActivTrades, nhận định: “Vàng đang giao dịch theo một kịch bản mà nhà đầu tư đang tìm kiếm các kích thích mới để chi phối thị trường. Cách tiếp cận rủi ro được nhìn thấy ở các cổ phiếu trong những ngày qua đã làm giảm giá vàng”.

Giá vàng ngày 27/5 tiếp tục chịu sức ép giảm giá bởi tâm lý hưng phấn của nhà đầu tư trong bối cảnh các thị trường như chứng khoán, dầu thô đang có xu hướng đi lên sau khi các nước tiếp tục thực hiện nới lỏng, mở cửa trở lại nền kinh tế.

Giá vàng hôm nay giảm mạnh còn do nhiều nhà đầu tư chốt lời giá vàng để dịch chuyển dòng tiền sang các kênh đầu tư khác.

Ngoài ra, sức ép từ đồng USD treo ở mức cao cũng khiến giá vàng hôm nay có chiều hướng đi xuống. Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 99,993 điểm.

Trong số các kim loại trên sàn Comex, hợp đồng bạc giao tháng 7 lùi 0,6% xuống 17,595 USD/Ounce. Hợp đồng bạch kim giao tháng 7 mất 1,5% còn 873,30 USD/Ounce. Trong khi đó, hợp đồng đồng giao tháng 7 tiến 1,3% lên 2,4185 USD/lb. Hợp đồng paladi giao tháng 6 cộng 0,6% lên 1.989,10 USD/Ounce.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,470 48,850
Nhẫn 9999 1c->5c 47,600 48,300
Vàng nữ trang 9999 47,200 48,000
Vàng nữ trang 24K 46,125 47,525
Vàng nữ trang 18K 34,254 36,154
Vàng nữ trang 14K 26,237 28,137
Vàng nữ trang 10K 18,268 20,168
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,470 48,870
SJC Đà Nẵng 48,470 48,870
SJC Nha Trang 48,460 48,870
SJC Cà Mau 48,470 48,870
SJC Bình Phước 48,450 48,870
SJC Huế 48,440 48,880
SJC Biên Hòa 48,470 48,850
SJC Miền Tây 48,470 48,850
SJC Quãng Ngãi 48,470 48,850
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,490 48,900
DOJI HCM 48,510 48,840
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,510 48,790
PNJ HCM 48,500 48,800
PNJ Hà Nội 48,500 48,800
Phú Qúy SJC 48,350 48,700
Mi Hồng 48,350 48,700
Bảo Tín Minh Châu 48,520 48,780
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,400 48,600
ACB 48,300 48,600
Sacombank 48,400 48,950
SCB 48,500 48,750
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,500 48,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Giá vàng hôm nay 27/5, vàng quay đầu giảm
Nga "cứu" thị trường vàng toàn cầu khi giá vàng tăng vọt
Giá vàng và ngoại tệ 26.5: Vàng giữ vị thế, USD khởi sắc
Kinh tế 24h: Giá vàng tuột dốc; Cây xăng đóng cửa không rõ lý do
Giá vàng hôm nay 27/5 Bảng giá vàng 9999 Giá vàng SJC PNJ 18K 24K
Hong Kong lần đầu thành nhà nhập khẩu ròng vàng từ Trung Quốc đại lục
Thị trường ngày 27/05: Giá dầu bật tăng hơn 3%, vàng tiếp đà giảm
Tỷ giá ngoại tệ 27.5: Bán tháo đô la Mỹ trong phiên đầu tuần
Bản tin thị trường kim loại ngày 26/5: Giá đồng tăng trở lại nhờ lượng tồn kho giảm
Dự kiến xuất khẩu lô vải thiều đầu tiên đi Nhật trong trong 4 ngày tới
Mẹ bán đất trị giá 1000 cây vàng, 6 con không đòi một đồng
TT nông sản ngày 26/5: Nhiều loại rau củ trong nước và trái cây nhập khẩu có giá tốt
Quả bóng vàng Việt Nam 2019: Hùng Dũng xứng đáng giành Quả bóng Vàng Việt Nam
Tin tức kinh doanh 24h: Cây xăng treo biển 'hết xăng', Tài sản tỷ phú Phạm Nhật Vượng
"Chuyển tiền xả láng - Rinh quà hoành tráng" cùng LienVietPostBank
Cúp Truyền Hình TP.HCM 2020: Nguyễn Tấn Hoài không có đối thủ cạnh tranh áo Vàng - Xanh
Các nhà đầu tư tài chính Trung Quốc ồ ạt mua dầu dự trữ
Lựa chọn đối đầu, Mỹ - Trung đều tổn thất
Ấn Độ tuyên bố bắt được "bồ câu gián điệp" của Pakistan
Hải Phòng định ‘gán’ cả đất lịch sử, bảo tồn cho Hoàng Huy?
Tin tức ngày 26/5/2020 trên Báo VietNamNet

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.47048.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.60048.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.60048.400
Vàng nữ trang 99,99%47.20048.000
Vàng nữ trang 99%46.12547.525
Vàng nữ trang 75%34.25436.154
Vàng nữ trang 58,3%26.23728.137
Vàng nữ trang 41,7%18.26820.168
Hà NộiVàng SJC48.47048.870
Đà NẵngVàng SJC48.47048.870
Nha TrangVàng SJC48.46048.870
Cà MauVàng SJC48.47048.870
Bình DươngVàng SJC48.45048.870
HuếVàng SJC48.44048.880
Bình PhướcVàng SJC48.45048.870
Miền TâyVàng SJC48.47048.850
Biên HòaVàng SJC48.47048.850
Quãng NgãiVàng SJC48.47048.850
Long XuyênVàng SJC48.49048.900
Bạc LiêuVàng SJC48.47048.870
Quy NhơnVàng SJC48.45048.870
Hậu GiangVàng SJC48.45048.870
Phan RangVàng SJC48.45048.870
Hạ LongVàng SJC48.45048.870
Quảng NamVàng SJC48.45048.870

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48454865
AVPL / SJC HN buôn48464864
Kim Tý48454865
Kim Thần Tài48454865
Lộc Phát Tài48454865
Kim Ngân Tài48454865
Hưng Thịnh Vượng47554835
Nguyên liệu 99.9947554775
Nguyên liệu 99.947504770
Nữ trang 99.9947154815
Nữ trang 99.947054805
Nữ trang 9946354770
Nữ trang 18k34813631
Nữ trang 16k32313431
Nữ trang 14k26292829
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48404875
AVPL / SJC ĐN Buôn48424873
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947524776
Nguyên liệu 99947474772
Lộc Phát Tài48404875
Kim Thần Tài48404875
Nhẫn H.T.V47554835
Nữ trang 99.9947154815
Nữ trang 99.947054805
Nữ trang 9946354770
Nữ trang 18k34813631
Nữ trang 6832313431
Nữ trang 14k26292829
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48404870
AVPL / SJC buôn48414869
Kim Tuất48404870
Kim Thần Tài48404870
Lộc Phát Tài48404870
Nhẫn H.T.V47554835
Nguyên liệu 999947554775
Nguyên liệu 99947504770
Nữ trang 99.9947154815
Nữ trang 99.947054805
Nữ trang 9946354770
Nữ Trang 18k34963626
Nữ Trang 14k26942824
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.700 27/05/2020 08:36:36
PNJ 47.500 48.200 27/05/2020 08:36:36
SJC 48.350 48.650 27/05/2020 08:36:36
Hà Nội PNJ 47.500 48.200 27/05/2020 08:36:36
SJC 48.350 48.650 27/05/2020 08:36:36
Đà Nẵng PNJ 47.500 48.200 27/05/2020 08:36:36
SJC 48.350 48.650 27/05/2020 08:36:36
Cần Thơ PNJ 47.500 48.200 27/05/2020 08:36:36
SJC 48.350 48.650 27/05/2020 08:36:36
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.500 48.200 27/05/2020 08:36:36
Nữ trang 24K 47.100 47.900 27/05/2020 08:36:36
Nữ trang 18K 34.680 36.080 27/05/2020 08:36:36
Nữ trang 14K 26.770 28.170 27/05/2020 08:36:36
Nữ trang 10K 18.680 20.080 27/05/2020 08:36:36

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,835,000 4,870,000 4,836,000 4,869,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,815,000 4,870,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,730,000 4,810,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,710,000 4,800,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,710,000 4,800,000 --- ---
999 Vàng 999 4,700,000 4,790,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,665,000 4,765,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,680,000 4,800,000
V999 Vàng thị trường 999 4,670,000 4,790,000
V99 Vàng thị trường 99 4,623,000 4,745,000
Cập Nhật Lúc: 09:04:21 - 27/05/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4812 4752 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4752 4712 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4766 4821 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4720 4810 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4710 4800 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4710 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4852 4878 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4660 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,500 48,100
Nữ trang 99.99% 46,600 48,100
Nữ trang 99% 46,300 47,800
Nữ trang 75% 34,880 36,380
Nữ trang 68% 31,510 33,010
Nữ trang 58.3% 26,840 28,340
Nữ trang 41.7% 18,860 20,360

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,705,000 4,805,000
Vàng trang sức 999 4,695,000 4,795,000
Vàng NL 9999 4,740,000 4,800,000
Vàng miếng SJC 4,840,000 4,870,000
Vàng miếng AAA 4,745,000 4,805,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,745,000 4,805,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48404865
99,9%47504775
98,5%46704750
98,0%46504730
95,0%45000
75,0%31503360
68,0%28603040
61,0%27602940

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,700,0004,780,000
Vàng nữ trang 9904,670,0004,770,000
Vàng HBS, NHJ4,720,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,815,0004,865,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,780,0004,865,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,116,0003,610,000
Vàng 17k3,116,0003,610,000
Vàng đỏ 5852,700,0003,040,000
Vàng trắng 416.P2,700,0003,040,000
Vàng trắng 585.P3,116,0003,610,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.720.000 ₫ 4.770.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.730.000 ₫ 4.780.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.500.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.300.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,780
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4702 4798
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4852 4892
Thế giới
999.9
(24K)
4826 4832
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
282 2168
75
(18K)
361 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
282 2178
75
(18K)
361 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.590.000
4.650.000
9999 4.720.000
4.780.000
N.Tr 98% 4.620.000  4.720.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,710
9999
4,770
chỉ
3,080
NT18
3,230
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4740 4770
980 4640 4670
700 3220 3340
680 3170 3290
650 3120 3240

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020


Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,690,000 4,790,000
Vàng 999 4,660,000 4,760,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:12:33 27/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79
2020-04-301713.671721.601681.111686.15 1.64
2020-04-291707.991716.971698.341713.64 0.35
2020-04-281713.111716.701692.041707.73 0.36
2020-04-271728.131728.321706.171713.76 0.84

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng