Đề Xuất 5/2022 # Bài Tập Tổng Hợp Môn Văn Bản Quản Lý Nhà Nước # Top Like

Xem 12,078

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài Tập Tổng Hợp Môn Văn Bản Quản Lý Nhà Nước mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,078 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Trình Bày Khái Niệm Quản Lý Nhà Nước?
  • Ủy Ban Quản Lý Vốn Nhà Nước Thực Hiện Chức Năng Gì?
  • Hoàn Thiện Quy Định Chức Năng Của Ủy Ban Quản Lý Vốn Nhà Nước Tại Dn
  • Tách Chức Năng Quản Lý Vốn Nhà Nước, Đưa Về “siêu Ủy Ban”
  • Sẽ Ban Hành Nghị Quyết Về Chức Năng Của Ủy Ban Quản Lý Vốn Nhà Nước Trong Quý 2
  • , Student at Nha trang culture art and tourism college

    Published on

    1. 1. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước Bài 01: Những nhận định sau đây đúng hay sai? Vì sao? a. Văn bản là những công văn, giấy tờ hình thành trong hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. b. Văn bản là vật mang tin được thể hiện bằng một ngôn ngữ nhất định theo một phong cách nhất định. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. c. Văn bản được xem là một sản phẩm vật chất do con người sáng tạo ra qua nhiều thời kỳ lịch sử khác nhau. Mỗi loại văn bản đều mang trên mình những thông tin nhất định phản ánh những đặc trưng cơ bản về kinh tế, chính trị, văn hoá, khoa học… của một thời kỳ lịch sử nhất định. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. d. Văn bản là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Bài 02: Văn bản quản lý Nhà nước có những chức năng nào sau đây? a. Chức năng thông tin b. Chức năng pháp lý c. Chức năng quản lý d. Chức năng văn hoá e. Chức năng sử liệu học f. Tất cả các câu trên Bài 03: Văn bản quy phạm pháp luật là loại văn bản nào sau đây? a. Là loại văn bản được hình thành ra trong quá trình hoạt động của các cơ quan nghiên cứu khoa học, dùng để thể hiện các chi tiết của các công trình nghiên cứu khoa học. b. Là loại văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của tất cả các cơ quan trong hệ thống các cơ quan quản lý nhà nước và được áp dụng cho một đối tượng cụ thể nào đó. c. Là văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định. Trong đó chứa đựng các quy tắc xử sự chung được Nhà nước đảm bảo thực hiện bằng điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng XHCN. d. Là loại văn bản dùng để thuyết trình trước đám đông. Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 1
    2. 2. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước Bài 04: Văn bản quy phạm pháp luật có những đặc điểm nào sau đay? a. Có tính cưỡng chế b. Có hiệu lực thường xuyên và tương đối lâu dài c. Có phạm vi điều chỉnh rộng, không chỉ đích danh đối tượng thi hành. d. Tất cả các câu trên Bài 05: Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH có hiệu lực khi nào? a. Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố b. Kể từ ngày đăng công báo c. Kể từ ngày ký d. Chậm hơn 15 ngày kể từ ngày ký Bài 06: Nghị quyết, Nghị định của Chính phủ, Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực khi nào? a. Kể từ ngày ký b. Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố c. Kể từ ngày đăng công báo (Trừ trường hợp văn bản đó quy định ngày có hiệu lực sớm hơn hoặc muộn hơn). d. Tất cả các câu trên Bài 07: Vn QPPL của HĐND và UBND các cấp có hiệu lực khi nào? a. Kể từ ngày ký b. Kể từ ngày đăng công báo c. Kể từ ngày bắt đầu dự thảo d. Tất cả đều sai Bài 08: Văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành có hiệu lực trong phạm vi nào? a. Cả nước b. Trong phạm vi tỉnh c. Trong phạm vi một huyện d. Tất cả đều sai Bài 09: Những nhận định sau đây đúng hay sai? Vì sao? a. Văn bản QPPL của cơ quan cấp dưới phải phù hợp với văn bản QPPL của cơ quan cấp trên. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. b. Chỉ có cơ quan ban hành văn bản QPPL mới có thẩm quyền đình chỉ, bãi bỏ những văn bản QPPL sai trái của mình. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. c. Khi văn bản QPPL chứa đựng một số điều khoản không phù hợp thì cơ quan có thẩm quyền sẽ đình chỉ việc thi hành văn bản đó, đồng thời sửa đổi lại toàn bộ văn bản. Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 2
    3. 3. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Bài 10: Loại văn bản nào sau đây là luật cơ bản của Nhà nước quy định những vấn đề về chế độ chính trị; kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học kỹ thuật; quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; những nguyên tắc cơ bản về tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước. a. Luật b. Hiến pháp c. Nghị quyết d. Nghị định Bài 11: Loại văn bản nào sau đây dùng để quy định những vấn đề quan trọng về đối nội, đối ngoại, nhiệm vụ kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước, những nguyên tắc chủ yếu về tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước, về quan hệ xã hội và hoạt động của công dân. a. Hiến pháp b. Luật c. Nghị quyết d. Nghị định Bài 12: Những nhận định sau đây đúng hay ? Vì sao? a. Pháp lệnh là văn bản được ban hành dùng để thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước do Hiến pháp và luật quy định. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. b. Nghị quyết của UBTVQH là văn bản dùng để quyết định kế hoạch phát triển KT – XH chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia, chính sách dân tộc, tôn giáo, đối ngoại, quốc phòng, an ninh, dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách nhà nước, phê chuẩn điều ước quốc tế, quyết định chế độ làm việc của Quốc hội, UBTVQH, Hội đồng dân tộc, các UB của Quốc hội, Đại biểu Quốc hội… Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. c. Lệnh là văn bản do Chủ tịch nước ban hành dùng để quy định những vấn đề được Quốc hội giao khi chưa đủ điều kiện ban hành thành luật. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 3
    4. 5. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước d. Chủ tịch UBND các cấp Bài 18: Khi quyết định những vấn đề về tổ chức và hoạt động của các cơ quan Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ thì Chính phủ ban hành loại văn bản nào sau đây? a. Nghị quyết b. Nghị định c. Quyết định d. Chỉ thị Bài 19: Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao có thẩm quyền ban hành những văn bản nào sau đây? a. Lệnh b. Nghị quyết c. Nghị định d. Pháp lệnh e. Tất cả đều sai Bài 20: Chính phủ có thẩm quyền ban hành những loại văn bản nào sau đây? a. Pháp lệnh b. Nghị quyết c. Nghị định d. Quyết định Bài 21: Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành những loại văn bản nào sau đây? a. Nghị quyết b. Nghị định c. Quyết định d. Chỉ thị Bài 22: Những loại văn bản nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của cơ quan bộ, cơ quan ngang bộ? a. Pháp lệnh b. Nghị định c. Quyết định d. Chỉ thị e. Thông tư Bài 23: UBND các cấp có thẩm quyền ban hành những loại văn bản nào sau đây? a. Nghị định b. Quyết định c. Chỉ thị d. Thông tư Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 5
    5. 6. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước Bài 24: Những nhận định sau đây đúng hay sai? Vì sao? a. Tất cả các quyết định do UBND các cấp ban hành đều là VB QPPL Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. b. Quyết định cá biệt là loại VB có hiệu lực tương đương với VB QPPL Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. c. Khi ban hành, bãi bỏ các chế độ, chính sách về phát triển KT – XH, an ninh, quốc phòng, vân hoá, giáo dục… những quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan Nhà nước ở địa phương, các quan hệ xã hội và hoạt động của công dân, UBND các cáp ban hành Chỉ thị. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. d. Báo cáo là văn bản dùng để truyền đạt, báo tin, phổ biến cho các cơ quan khác biết về một hoặc một số hoạt động đã, đang và sắp diễn ra trong cơ quan, đơn vị. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Bài 25: Loại văn bản nào sau đây dùng để giao tiếp chính thức với cơ quan và với quần chúng nhân dân nhằm các mục đích trao đổi, đôn đốc, nhắc nhở, kiểm tra, cảm ơn, từ chối, thăm hỏi…. a. Thông báo b. Báo cáo c. Công văn d. Tờ trình Bài 26: Kế hoạch là loại văn bản có chức năng nào sau đây? a. Dùng để xác định mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ và các biện pháp cụ thể để thực hiện một nhiệm vụ công tác, một lĩnh vực hoạt động của nhà nước nói chung và của từng cơ quan nói riêng. b. Dùng để trình bày có hệ thống về một chủ trương, chính sách, vấn đề, sự việc và các giải pháp thực hiện trong một khoản thời gian nhất định. c. Dùng để công bố với nhân dân một quyết định hoặc một sự kiện quan trọng về đối nội, đối ngoại của nhà nước Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 6
    6. 7. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước d. Dùng để quy định thống nhất các quy tắc, chế độ, tiêu chuẩn nhằm điều tiết hoạt động trong một lĩnh vực công tác nhất định của Nhà nước nói chung và của cơ quan nói riêng. Bài 27: Hãy trẻ lời các câu hỏi sau đây? a. Thể thức văn bản là gì? Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. b. Thể thức văn bản có vai trò nào sau đây? b.1. Thể hiện tính kỹ cương v à thống nhất trong việc soạn thảo văn bản và ban hành văn bản. b.2. Đảm bảo tính chân thật và hiệu lực pháp lý của văn bản. b.3. Thể hiện trách nhiệm và quyền uy của cơ quan ban hành. b.4. Thể hiện phép lịch sự trong giao tiếp hành chính. c. Thể thức văn bản là do cơ quan có thẩm quyền quy định hay do các cơ quan tự quy định? Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. d. Văn bản không đảm bảo thể thức là văn bản có giá trị hay không? Vì sao? Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Bài 28: Thể thức bắt buộc của văn bản quản lý Nhà nước gồm những yếu tố thông tin nào sau đây? a. Quốc hiệu b. Tác giả c. Dấu chỉ mức độ khẩn, mật d. Số, ký hiệu văn bản e. Dấu chỉ phạm vi phổ biến, sử dụng f. Địa danh, ngày tháng năm ban hành văn bản g. Tên loại văn bản h. Dấu dự thảo i. Trích yếu nội dung văn bản j. Nội dung k. Thể thức đề ký, chữ ký và con dấu l. Nơi nhận văn bản. Bài 29: Những yếu tố thông tin nào sau đây thể hiện giá trị pháp lý của văn bản? Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 7
    7. 9. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước c. Văn bản của Sở Công nghiệp thành phố Đà Nẵng ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. d. Văn bản phòng Giáo dục và Đào Quận Sơn Trà ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. e. Văn bản của Hội đồng nhân dân huyện Hoà Vang. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. f. Văn bản của Công ty TNHH nhật Linh ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. g. Văn bản của trường Cao Đẳng Đông Á. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. h. Văn bản của UBND phường Hoà Cường, quận Hải Châu ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. i. Văn bản của NH Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hoà Vang ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Bài 35: Số, ký hiệu của văn bản QPPL được ghi theo cách nào sau đây? a. b. c. d. Bài 36: Số, ký hiệu của văn bản thông thường được ghi theo cách nào sau đây? a. b. c. Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 9 Số:…/năm/ký hiệu VB – Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành Số:…/tên VB /tên cơ quan ban hành Số:…-tên VB / tên cơ quan ban hành Số:…- năm/Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành Số:…/năm/tên VB – tên cơ quan ban hành Số:…/tên VB/ tên cơ quan ban hành Số:…/ký hiệu VB – chữ viết tắt tên cơ quan ban hành
    8. 10. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước d. Bài 37: Địa danh, ngày tháng năm của văn bản được ghi theo cách nào sau đây? a. …,Ngày….tháng….Năm… b. …,ngày….tháng….năm…. c. …, ngày…tháng….năm…. d. …, NGÀY…THÁNG…NĂM Bài 38: Địa danh, ngày tháng năm của văn bản được trình bày ở vị trí nào sau đây? a. Dưới số và ký hiệu văn bản b. Dưới Quốc hiệu c. Dưới nội dung văn bản ( chỉ có ở một số ít loại văn bản ) d. Trên cùng, bên trái của văn bản Bài 39: Trích yếu nội dung văn bản đựơc trình bày ở vị trí nào sau đây? a. Dưới số và ký hiệu của văn bản b. Dưới Quốc hiệu c. Dưới tên loại văn bản d. Dưới địa danh, ngày tháng năm Bài 40: Những chức danh nào sau đây, khi ký văn bản phải ghi thể thức đề ký là : KÝ THAY (KT)? a. Thủ trưởng cơ quan b. Phó thủ trưởng cơ quan c. Cán bộ dưới một cấp Bài 41: Những cơ quan nào sau đây, khi ban hành văn bản phải ghi thể thức đề ký là : THAY MẶT (TM)? a. Chính phủ b. Bộ khoa học Công nghê c. HĐND thành phố Đà Nẵng d. Sở Công nghiệp thành phố Đà Nẵng e. Bệnh viện Đa khoa thành phố Đà Nẵng Bài 42: Những chức danh nào sau đây, có thẩm quyền ký trực tiếp văn bản? a. Thủ trưởng cơ quan b. Phó thủ trưởng cơ quan c. Chánh văn phòng d. Thủ trưởng các đơn vị khác Bài 43: Chức danh nào sau đây, khi ký văn bản phải ghi thể thức đề ký là : THỪA LỆNH (TL)? a. Thủ trưởng cơ quan Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 10 SỐ:…/tên VB – tên cơ quan
    9. 11. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước b. Phó thủ trưởng cơ quan c. Cán bộ dưới một cấp Bài 44: Thể thức đề ký được trình bày như thế nào? a. In hoa, đậm, đứng, cỡ chữ 13 – 14 b. In thường, đậm, nghiêng, cỡ chữ 14 c. In hoa, nhạt, đứng, cỡ chữ 13 -14 d. In thường, nhạt, đứng, cỡ chữ 14 Bài 45: Những nhận định sau đây đúng hay sai? Vì sao? a. Con dấu là thành phần thể thức thể hiện vị trí của cơ quan ban hành văn bản và giá trị pháp lý của văn bản. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. b. Mọi văn bản khi ban hành đầu bắt buộc phải có con dấu. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. c. Dấu được đóng vào những văn bản, giấy tờ đã có chữ ký của người có thẩm quyền, những văn bản có nội dung rõ ràng. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Bài 46: Nơi nhận văn bản được trình bày ở những vị trí nào sau đây? a. Dưới tác giả văn bản b. Dưới số và ký hiệu văn bản c. Cuối nội dung, bên trái của văn bản. Bài 47: Nơi nhận văn bản được trình bày theo cách nào sau đây? a. Phông chữ Vni Time H, cỡ chữ 13, kiểu chữ đậm, đứng. b. Phông chữ Vni Time, cỡ chữ 13, kiểu chữ nghiêng c. Phông chữ Vni Time, cỡ chữ 12, kiểu chữ đậm, nghiêng d. Phông chữ Vni Time H, cỡ chữ 12, kiểu chữ nhạt, nghiêng Bài 48: Dấu chỉ mức độ “MẬT”, “KHẨN” được trình bày ở vị trí nào sau đây? a. Dưới tác giả văn bản b. Dưới số, ký hiệu văn bản c. Dưới Quốc hiệu d. Dưới địa danh, ngày tháng năm Bài 49: Văn bản vừa chỉ mức độ “MẬT”, “KHẨN” thì dấu chỉ mức độ “MẬT”, “KHẨN” được trình bày như thế nào? a. Mật trước, khẩn sau b. Khẩn trước, mật sau c. Mật trên, khẩn dưới d. Khẩn trên, mật dưới Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 11
    10. 12. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước Bài 50: Các dấu chỉ phạm vi phổ biến, sử dụng như: dấu “XONG HỘI NGHỊ TRẢ LẠI”, dấu ” KHÔNG PHỔ BIẾN”, dấu “XEM XONG TRẢ LẠI”, dấu ” THU HỒI”… được trình bày ở những vị trí nào sau đây? a. Dưới Quốc hiệu b. Dưới tác giả c. Dưới địa danh, ngày tháng năm d. Trên Quốc hiệu Bài 51: Trong trường hợp cần phải ghi đại chỉ liên lạc của cơ quan lên văn bản thì các yếu tố thông tin về địa chỉ được trình bày ở vị trí nào? a. Trên tác giả văn bản b. Trên Quốc hiệu c. Dưới cùng của văn bản d. Lề trái của văn bản Bài 52: Sao y là bản sao nào sau đây? a. Là bản sao lại nguyên văn văn bản chính do cơ quan ban hành văn bản sao. b. Là bản sao lại nguyên văn văn bản chính do cơ quan nhận văn bản sao c. Là bản sao lại một phần văn bản do cơ quan ban hành văn bản và cơ quan lưu trữ bản chính sao. Bài 53: Dấu thu hồi văn bản được trình bày ở vị trí nào sau đây? a. Trên Quốc hiệu và tác giả của văn bản b. Sau phần nội dung văn bản, dưới đường phân cách c. Lề trái của văn bản Bài 54: Tên cơ quan sao văn bản được trình bày ở vị trí nào sau đây? a. Góc trên, bên trái, dưới đường phân cách với nội dung văn bản b. Góc trên, bên phải, dưới đường phân cách với nội dung văn bản c. Dưới phần nội dung, góc trên, bên trái văn bản d. Dưới phần nội dung, góc trên, bên phải văn bản Bài 55: Địa điểm, ngày tháng năm sao văn bản được trình bày ở vị trí nào sau đây? a. Dưới tên cơ quan sao văn bản b. Góc trên, bên phải, dưới đường phân cách với nội dung văn bản c. Góc trên, bên trái, dưới đường phân cách với nội dung văn bản Bài 56: Những chức danh nào sau đây có thẩm quyền ký bản sao? a. Thủ trưởng cơ quan b. Phó thủ trưởng cơ quan c. Chánh văn phòng d. Phó văn phòng Bài 57: Giả định rằng: Anh (chị) đang công tác tại UBND quận X, ngày 14/6/2008 anh (chị) nhận được chỉ thị của UBND TP Y. Để triển khai nội dung Chỉ thị này đến các phường và các cơ quan, đơn vị trực thuộc thì phải sao văn bản thành nhiều bản (mỗi bản được gửi cho 1 cơ quan, 1 phường). Hãy cho biết : các bản sao gửi cho các cơ quan, đơn vị là bản sao gì? Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 12
    11. 13. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Bài 58: Những nhận định sau đây đúng hay sai? Vì sao? a. Bản gốc là bản thảo đầu tiên của văn bản Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. b. Bản chính là bản thảo cuối cùng của văn bản Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. c. Bản gốc và bản chính luôn luôn có giá trị ngang nhau Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. d. Mọi loại văn bản sao đều có giá trị như bản gốc và bản chính Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. Bài 59: Trang mặt trứơc của văn bản QPPL được chừa lề theo cách nào? a. b. c. d. Bài 60: Số trang của văn bản được trình bày ở vị trí nào sau đây? a. Trên cùng, bên phải của văn bản b. Trên cùng, bên trái của văn bản c. Dưới cùng, chính giữa của văn bản d. Dưới cùng, bên phải của văn bản Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 13 Lề trên = 15mm Lề dưới = 20mm Lề trái = 30mm Lề phải = 15mm Lề trên = 25mm Lề dưới = 20mm Lề trái = 35mm Lề phải = 20mm Lề trên = 25mm Lề dưới = 20mm Lề trái = 35mm Lề phải = 15mm Lề trên = 25mm Lề dưới = 20mm Lề trái = 35mm Lề phải = 20mm
    12. 14. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước e. Trên cùng, chính giữa của văn bản Bài 61: Lấy danh nghĩa là cán bộ văn thư của trường THCN CKN Đông Á, hãy kiểm tra mức độ chính xác về thể thức của những văn bản sau đây? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng. Sở GD – ĐT thành phố Đà Nẵng TRƯỜNG THCN CKN ĐÔNG Á. Số: 23/2003/QĐ – CKN ĐA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Đà Nẵng, ngày 5 tháng 6 năm 2003 QUYẾT ĐỊNH V/v Bổ nhiệm cán bộ. HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCN CKN ĐÔNG Á Căn cứ: ………………………………………………………………………………………………….. Căn cứ: ………………………………………………………………………………………………….. Xét đề nghị của ông:………………………………………………………………………………….. QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Bổ nhiệm ông:……………………………………………………………………………….. Điều 2: ………………………………………………………………………………………………….. Điều 3: ………………………………………………………………………………………………….. – Nơi nhận: TM. TRƯỜNG THCN CKN ĐÔNG Á PHÓ HIỆU TRƯỞNG ………….. – ………….. – Lưu VT, TC. SỞ GD – ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THCN CKN ĐÔNG Á Số: 57/TB – CKN ĐA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Đà Nẵng, ngày 5 tháng 6 năm Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 14
    13. 15. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước 2004 THÔNG BÁO V/v ……………………………………… 1. …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. 2. ………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. 3. …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. 4. ………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. – Nơi nhận: PHÓ HIỆU TRƯỞNG …………..; – …………..; – Lưu VT. Nguyễn Thị Anh Đào SỞ GD – ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THCN CKN ĐÔNG Á ……@……. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 15
    14. 16. Bài tập tổng hợp Môn: Văn bản quản lý Nhà nước Số: 57/CB – CKN ĐA V/v Tổng kết năm học Đà Nẵng, ngày 5 tháng 6 năm 2004 BÁO CÁO 1. …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. 2. ………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. 3. …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. 4. ………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. – Nơi nhận: PHÓ HIỆU TRƯỞNG …………..; – …………..; – Lưu VT. Nguyễn Thị Anh Đào Giáo viên: Lê Thị Hồng Huệ 16

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quản Lý Nhà Nước Về Báo Chí Ở Việt Nam Hiện Nay (Tt)
  • Quản Lý Nhà Nước Về Báo Chí Ở Việt Nam Hiện Nay
  • Quản Lý Nhà Nước Về Báo Chí Trong Thời Kỳ Hội Nhập
  • Đề Tài Quản Lí Nhà Nước Về Báo Chí
  • Chức Năng Quản Trị Nhân Sự Trong Doanh Nghiệp
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài Tập Tổng Hợp Môn Văn Bản Quản Lý Nhà Nước trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100