Đề Xuất 5/2022 # 180 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Có Đáp Án Hóa Học Lớp 12: Amin # Top Like

Xem 11,880

Cập nhật nội dung chi tiết về 180 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Có Đáp Án Hóa Học Lớp 12: Amin mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,880 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Kiểm Tra Định Kỳ Hóa 12 Thpt Nguyễn Khuyến (10
  • 5 Mẹo Khử Mùi Tanh Của Cá Hiệu Quả
  • Nghề Account Và Những Thắc Mắc Chẳng Biết Hỏi Ai
  • Thiết Kế Đồ Họa Tiếng Anh Là Gì? Nhu Cầu Nhân Lực Ngành Thiết Kế Đồ Họa Hiện Nay
  • Thiết Kế Nội Thất Là Gì
  • Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án Hóa học lớp 12

    VnDoc.com xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: 180 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án Hóa học lớp 12: Amin – Amino axit – Protein bộ câu hỏi với 180 câu kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập Hóa học một cách nhanh và chính xác nhất. Mời các bạn và thầy cô tham khảo.

    180 câu hỏi trắc nghiệm Hóa học lớp 12: Amin – Amino axit – Protein

    Câu 1: Chọn câu đúng:

    a. Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là?

    b. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở có dạng là?

    c. Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là?

    Câu 2: Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần: etylmetylamin (1); etylđimetylamin (2); isopropylamin (3).

    A. (1), (2), (3).

    B. (2), (3),(1).

    D. (3), (2), (1).

    A. Chỉ có A: propylamin.

    B. A và B; A: isopropylamin; B: 1,2-etanđiamin.

    C. Chỉ có D: metyl-n-propylamin.

    D. Chỉ có B: 1,2- điaminopropan

    Câu 5: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

    Câu 6: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

    Câu 7: Metylamin có thể được coi là dẫn xuất của?

    B. Amoniac.

    C. Benzen.

    D. Nitơ.

    Câu 8: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C 4H 11 N là?

    A. 2.

    B. 5.

    C. 3.

    Câu 9: Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C 4H 11 N?

    A. 4.

    B. 6.

    C. 7.

    Câu 10: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C 7H 9 N?

    A. 3.

    B. 4.

    D. 6.

    Câu 11: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CTPT C 5H 13N?

    A. 4.

    B. 5.

    D. 7.

    Câu 12: Ứng với công thức C 5H 13 N có số đồng phân amin bậc 3 là?

    A. 6.

    B. 5.

    D. 4.

    Câu 13: Amin có %N về khối lượng là 15,05% là?

    A. metyletylamin.

    B. etylmetylamin.

    C. isopropanamin.

    D. isopropylamin.

    A. phenylamin.

    B. benzylamin.

    C. anilin.

    D. phenylmetylamin.

    Câu 16: Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng?

    A. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.

    B. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn.

    C. Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N 2 (phản ứng cháy chỉ cho N 2)

    Câu 17: Nguyên nhân Amin có tính bazơ là?

    A. Có khả năng nhường proton.

    B. Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+.

    C. Xuất phát từ amoniac.

    D. Phản ứng được với dung dịch axit.

    Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng?

    A. Các amin đều có thể kết hợp với proton.

    B. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

    C. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH 3.

    A. Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.

    B. Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.

    C. Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.

    D. Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac.

    Tính bazơ của metylamin mạnh hơn anilin vì:

    A. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm giảm mật độ

    electron của nguyên tử nitơ.

    B. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ.

    C. Nhóm metyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm tăng mật độ

    electron của nguyên tử Nitơ.

    D. Phân tử khối của metylamin nhỏ hơn.

    Câu 24: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin; (3) etylamin; (4) đietylamin; (5) Kalihiđroxit.

    Câu 25: Có 4 hóa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là

    Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là

    Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH 3NH 2 bằng cách nào trong các cách sau?

    A. Nhận biết bằng mùi.

    D. dd phenolphtalein.

    Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng anilin người ta dùng hoá chất nào sau đây?

    D. dd phenolphtalein

    Số đồng phân amin có công thức phân tử C 4H 11N tác dụng với dung dịch HNO 2 (t o thường) tạo ra ancol là

    Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch hỗn hợp HCl và HNO 2 ở 0-5 o C tạo ra muối điazoni?

    Câu 33: Phản ứng nào sau đây không đúng?

    Câu 34: Cho các phản ứng:

    Trong đó phản ứng tự xảy ra là

    Câu 35: Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí?

    A. Tổng hợp chất màu công nghiệp bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp

    NaNO 2 và HCl ở nhiệt độ thấp.

    B. Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO 2 ở nhiệt độ cao.

    C. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.

    D. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh.

    Câu 36: Khi đốt cháy các đồng đẳng của metyl amin, tỉ lệ mol a = n : n biến đổi trong khoảng nào?

    Câu 37: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 3H 9O 2 N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối có có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào?

    Câu 38: Chất hữu cơ X có CTPT là C 3H 7O 2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C 2H 4O 2 NNa. Vậy công thức của X là

    Câu 39: Hợp chất A có công thức phân tử C 4H 11O 2N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H 2SO 4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là

    A. Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.

    B. Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.

    C. Amoni propionat, amoniac, axit propionic.

    D. Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.

    Câu 40: a. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C 2H 8O 3N 2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

    b. Chất hữu cơ A (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử là C 3H 10O 2N 2. A tác dụng với NaOH giải phóng khí NH 3; mặt khác A tác dụng với axit tạo thành muối của amin bậc một. Công thức cấu tạo của A là

    A. NH 2-CH 2-CH 2-COONH 4.

    ………………………………….

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu ôn tập THPT Quốc gia miễn phí trên Facebook: Quyết tâm đỗ Đại Học Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu, đề thi mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Pháp Số Hóa Dữ Liệu
  • Đi Tìm Giải Pháp Số Hóa Dữ Liệu Hoạt Động Kinh Doanh Cho Doanh Nghiệp Bất Động Sản
  • Sách Giải Pháp Cho Đổi Mới Và Sáng Tạo Pdf/ebook/epub/mobi
  • Giải Pháp Cho Đổi Mới Và Sáng Tạo Ebook Pdf/prc/epub/mobi
  • Giải Pháp Cho Đổi Mới Và Sáng Tạo (Tái Bản 2022)
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết 180 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Có Đáp Án Hóa Học Lớp 12: Amin trên website Photomarathonasia.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100